Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 12:03:00 đến ngày 2020-04-28 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,629,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,627 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6183 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,959 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,763 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tạm tính bó thẳng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tạm tính bó cong 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá mác 250, kích thước 40x40cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét bùn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây tường rãnh chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 (tạm tính chiều cao xây thêm 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 7 | Trát tường rãnh (trong và ngoài) bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,765 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,594 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,7 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,7 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m |
| 34 | Sản xuất song sắt chắn rác bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng song sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm H=7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn đơn H=2,0m, độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (bóng Led 120W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 17 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 21 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 25 | Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1000v |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Mua cây Muồng Hoàng Yến, đường kính gốc D=15-20cm, cao H>= 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 5 | Trồng Cây Muồng Hoàng Yến H=4-6m; Đk 1,3m =15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây/lần |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,933 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,362 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | m2 |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi