Gói thầu: Di dời cây xanh, đường dây hạ áp, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448975-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Di dời cây xanh, đường dây hạ áp, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200447642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố Pleiku
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 08:53:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,929,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ ỐNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8125 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,56 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,341 100m3
5 Tháo ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đoạn ống
6 Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mối nối
7 Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 đoạn ống
8 Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 mối nối
9 Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 đoạn ống
10 Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 mối nối
11 Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đoạn ống
12 Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối nối
13 Tháo dỡ ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
14 Tháo ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
15 Tháo ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 100m
16 Tháo ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 100m
17 Tháo dỡ ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
20 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Tháo dỡ van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Tháo dỡ van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Tháo dỡ van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Tháo dỡ van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tháo dỡ van bi đồng hiêp hợp ren ngoài Miha 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Tháo dỡ van nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tháo dỡ van xả khí, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Tháo dỡ van xả khí, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Tháo dỡ bầu xả khí, đường kính 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Tháo dỡ kép thép 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Tháo dỡ BE, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Tháo dỡ BE, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Tháo dỡ BE, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Tháo dỡ BE, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
44 Tháo dỡ BE, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Tháo dỡ BE, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Tháo dỡ BE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tháo dỡ BE, đường kính 315mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Tháo dỡ BE, đường kính 110mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Tháo dỡ BE, đường kính 160mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tháo dỡ BE, đường kính 63mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=315mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=160mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Tháo dỡ bích gang, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Tháo dỡ mặt bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Tháo dỡ mặt bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Tháo dỡ mặt bích uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D500/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D500/400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D400/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
90 Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=500/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=200/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Tháo dỡ nối giảm nhựa HDPE D110/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Tháo dỡ nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tháo dỡ nối góc 45 nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Tháo dỡ nối góc 45 nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
116 Tháo dỡ nối thẳng ren trong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Tháo dỡ nối thẳng ren trong uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
121 Tháo dỡ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Tháo dỡ tê ốp Dn500/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Tháo dỡ tê ốp Dn300/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Tháo dỡ tê ốp Dn400/100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Tháo dỡ tê ốp Dn400/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1 1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Tháo dỡ khởi thủy HDPE D168*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D114*1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D114*1 1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Tháo dỡ ba chạc uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Tháo dỡ ba chạc uPVC D90/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Tháo dỡ ba chạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Tháo dỡ ba chạc uPVC D60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Tháo dỡ ba chạc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
140 Tháo dỡ y lọc gang BB Dn200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Tháo dỡ y lọc gang BB Dn100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tháo dỡ nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
143 Tháo dỡ nối thẳng nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Tháo dỡ trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,36 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2873 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (đào tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,66 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9409 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7209 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9985 100m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,76 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,36 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,316 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,652 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2592 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5048 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0581 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 tấn
25 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đoạn ống
26 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mối nối
27 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 đoạn ống
28 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 mối nối
29 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 đoạn ống
30 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 mối nối
31 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đoạn ống
32 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối nối
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
35 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 100m
37 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van bi đồng hiêp hợp ren ngoài Miha 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt kép thép 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt BE, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt BE, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt BE, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt BE, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
64 Lắp đặt BE, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Lắp đặt BE, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt BE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt BE, đường kính 315mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt BE, đường kính 110mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt BE, đường kính 160mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt BE, đường kính 63mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
76 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=315mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=160mm (nối ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp bích gang, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt mặt bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt mặt bích uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt mặt bích uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
83 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D500/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D500/400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D400/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
110 Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=500/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=400/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=300/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=200/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D110/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt nối góc 45 nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt nối góc 45 nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
135 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
136 Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp tê ốp Dn500/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp tê ốp Dn300/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp tê ốp Dn400/100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp tê ốp Dn400/50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đai khởi thủy HDPE D168*2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1 1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đai khởi thủy HDPE D168*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đai khởi thủy HDPE D114*1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đai khởi thủy HDPE D114*1 1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ba chạc uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt ba chạc uPVC D90/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt ba chạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt ba chạc uPVC D60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt ba chạc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
160 Lắp đặt y lọc gang BB Dn200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt y lọc gang BB Dn100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
163 Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm (tạm tính hao hụt 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn ống
166 Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm (tạm tính hao hụt 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 đoạn ống
167 Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm (tạm tính hao hụt 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 đoạn ống
168 Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (tạm tính hao hụt 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn ống
C ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=168*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cái
2 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=114*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
3 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=90*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
4 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=60*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
5 Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 100m
7 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cái
8 Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cái
9 Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 978 cái
10 Lắp đặt Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
D MÓNG TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,46 m3
2 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3101 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281 tấn
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9236 100m3
E LẮP ĐẶT MỚI
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=3m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 cọc
2 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 10 m
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 km/dây
6 Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 Bộ
7 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 cái
8 Lắp đặt bu lông móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 cái
9 Lắp đặt kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.874 cái
10 Khóa đỡ 35-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 Cái
11 Kẹp ngừng 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 Cái
12 Giá mốc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 Cái
13 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 Bộ
F THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Hạ cột BTLT 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 cột
2 Tháo cột thép thủ công. Trọng lượng cột <= 5 tấn. Từng đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
3 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 1km dây
4 Tháo dây ABC 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 1km dây
5 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 1km dây
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 1km dây
7 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cần đèn
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 cái
G THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
H DI DỜI TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
4 Lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m
6 Rải cáp điều khiển PVC/DVV 8x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
7 Cáp điện lực 2x6mm2 -0,6kv/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Khung bulon móng 6M32x1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
9 Khung bulon móng 4M22x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 0
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8632 100m2
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,416 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 100m3
15 Tháo và lắp đặt cột đèn THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
18 Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
I DI DỜI CÂY XANH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 gốc cây
5 Đào đất để di dời bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7101 100m3
6 Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 cây
7 Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 cây
8 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 cây
9 Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 cây
10 Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 cây
11 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 cây
12 Đốn hạ cây xanh, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 cây
13 Đốn hạ cây xanh, cây loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cây
14 Đào xúc đất để đắp hoàn trả lại hố cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m3
18 Đắp đất hố cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0042 100m3
19 Trồng cây xanh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 cây
20 Trồng cây xanh, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 cây
21 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->