Gói thầu: Di dời cây xanh, đường dây hạ áp, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Di dời cây xanh, đường dây hạ áp, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách thành phố Pleiku |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:53:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,929,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8125 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,56 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,341 | 100m3 |
| 5 | Tháo ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đoạn ống |
| 6 | Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | đoạn ống |
| 8 | Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mối nối |
| 9 | Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | đoạn ống |
| 10 | Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mối nối |
| 11 | Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn ống |
| 12 | Tháo mối nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 14 | Tháo ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 15 | Tháo ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 16 | Tháo ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Tháo dỡ van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Tháo dỡ van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tháo dỡ van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Tháo dỡ van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ van bi đồng hiêp hợp ren ngoài Miha 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tháo dỡ van nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ van giảm áp, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tháo dỡ van xả khí, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Tháo dỡ van xả khí, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ bầu xả khí, đường kính 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ kép thép 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ BE, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Tháo dỡ BE, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Tháo dỡ BE, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Tháo dỡ BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 44 | Tháo dỡ BE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Tháo dỡ BE, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tháo dỡ BE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ BE, đường kính 315mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ BE, đường kính 110mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tháo dỡ BE, đường kính 160mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ BE, đường kính 63mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 56 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=315mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dỡ mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=160mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ bích gang, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tháo dỡ mặt bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Tháo dỡ mặt bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tháo dỡ mặt bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D500/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D400/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tháo dỡ tê gang FFF, đường kính D150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D500/400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D400/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tháo dỡ tê gang FFB, đường kính D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Tháo dỡ co 45 gang FF, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Tháo dỡ co 90 gang FF, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=500/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tháo dỡ nối giảm gang FF, đường kính d=200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Tháo dỡ nối giảm nhựa HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Tháo dỡ nối giảm nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Tháo dỡ nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tháo dỡ nối góc 45 nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Tháo dỡ nối góc 45 nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tháo dỡ nối góc 90 nhựa uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | Tháo dỡ nối thẳng ren ngoài uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 116 | Tháo dỡ nối thẳng ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tháo dỡ nối thẳng ren trong uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Tháo dỡ nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Tháo dỡ nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tháo dỡ tê ốp Dn500/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tháo dỡ tê ốp Dn300/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Tháo dỡ tê ốp Dn400/100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ tê ốp Dn400/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D168*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Tháo dỡ khởi thủy HDPE D168*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D114*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tháo dỡ đai khởi thủy HDPE D114*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Tháo dỡ tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tháo dỡ ba chạc uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Tháo dỡ ba chạc uPVC D90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Tháo dỡ ba chạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tháo dỡ ba chạc uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tháo dỡ ba chạc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 140 | Tháo dỡ y lọc gang BB Dn200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Tháo dỡ y lọc gang BB Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tháo dỡ nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 143 | Tháo dỡ nối thẳng nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Tháo dỡ trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2873 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (đào tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,66 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9409 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7209 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9985 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,652 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2592 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5048 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0581 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi đồng hiêp hợp ren ngoài Miha 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bầu xả khí, đường kính 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt BE, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt BE, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt BE, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt BE, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt BE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt BE, đường kính 315mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt BE, đường kính 110mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt BE, đường kính 160mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt BE, đường kính 63mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=315mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=160mm (nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp bích gang, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt bích uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D500/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D400/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê gang FFF, đường kính D150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D500/400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D400/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê gang FFB, đường kính D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 45 gang FF, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 90 gang FF, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=500/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=400/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=300/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm gang FF, đường kính d=200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối góc 90 nhựa uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp tê ốp Dn500/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp tê ốp Dn300/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp tê ốp Dn400/100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp tê ốp Dn400/50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đai khởi thủy HDPE D168*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đai khởi thủy HDPE D168*1 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đai khởi thủy HDPE D168*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đai khởi thủy HDPE D114*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đai khởi thủy HDPE D114*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ba chạc uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ba chạc uPVC D90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ba chạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ba chạc uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ba chạc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt y lọc gang BB Dn200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt y lọc gang BB Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm (tạm tính hao hụt 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 166 | Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm (tạm tính hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn ống |
| 167 | Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm (tạm tính hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn ống |
| 168 | Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (tạm tính hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| C | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=168*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=114*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=90*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính d=60*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| D | MÓNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3101 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9236 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=3m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | 10 m |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | km/dây |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông móc 16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.874 | cái |
| 10 | Khóa đỡ 35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | Cái |
| 12 | Giá mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | Bộ |
| F | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột thép thủ công. Trọng lượng cột <= 5 tấn. Từng đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 1km dây |
| 4 | Tháo dây ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 1km dây |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | 1km dây |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 1km dây |
| 7 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cần đèn |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| H | DI DỜI TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m |
| 6 | Rải cáp điều khiển PVC/DVV 8x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 7 | Cáp điện lực 2x6mm2 -0,6kv/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Khung bulon móng 6M32x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Khung bulon móng 4M22x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 0 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8632 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m3 |
| 15 | Tháo và lắp đặt cột đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| I | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | gốc cây |
| 5 | Đào đất để di dời bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7101 | 100m3 |
| 6 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cây |
| 7 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cây |
| 9 | Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 10 | Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 12 | Đốn hạ cây xanh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cây |
| 13 | Đốn hạ cây xanh, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cây |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoàn trả lại hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0042 | 100m3 |
| 19 | Trồng cây xanh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây xanh, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi