Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Nền, mặt đường, đan rãnh bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Nền, mặt đường, đan rãnh bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 11:15:00 đến ngày 2020-04-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,040,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần công trình giao thông | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ (vận chuyển đổ xa) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mương xây cũ (vận chuyển đổ xa) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17,416 | m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 473,73 | m3 |
| 4 | Đào móng mương đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 175,39 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=>0.95 (đất khai thác từ mỏ) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 701,53 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=>0.95 (đất điều phối) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường đạt độ chặt K=>0.95 (đất tậndụng đào) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 597,02 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng ĐĐCL đạt độ chặt K=>0.98 (đất khai thác từ mỏ) | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 517,77 | m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax=37,5mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 215,85 | m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 188,52 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0Kg/m2 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.570,99 | m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.570,99 | m2 |
| 13 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 339,29 | m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 15 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 39,07 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,049 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 196,3 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 2x4M150 đáy mương | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành mương | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.338,13 | m2 |
| 22 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 97,75 | m3 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 363,12 | m2 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d=10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,781 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 43,59 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.503 | Tấm |
| 29 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 150,25 | m2 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D=220mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 19,8 | m |
| 32 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 65,21 | m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 34 | Láng đá hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,71 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác Composile | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 33 | Tấm |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn mùi HDPE 250 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 37 | Đào móng cống đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 69,64 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 28,18 | m3 |
| 39 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép "V" d=10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 42 | Van khuôn cống | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 229,88 | m2 |
| 43 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 44 | Quét nhựa đường bên ngoài đốt cống | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 112,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 35 | Đoạn |
| 46 | VXM M150 mối nối cống | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 47 | Gia công cốt thép mối nối cống "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 48 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mối nối cống | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 50 | Bao tải tẩm nhựa đường | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16,35 | m2 |
| 51 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 53 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 55 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 56 | Gia công c.thép gối ga "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 57 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 58 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 16 | Tấm |
| 64 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| B | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dự cốt thép móng "T" d<10mm | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 82,94 | m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả lại hố đào đạt độ chặt K=0,90 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả lại hố đào đạt độ chặt K=0,90 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤12m | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤12m | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤4x95mm2 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 411 | m/dây |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại kẹp ngừng cáp 95 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo 95 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt kẹp IPC | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 20 | Cọc |
| 17 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 230,51 | Kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bulong xoắn mạ kẽm xuyên trụ M16x300mm2 | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000Kv, cáp một ruột | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bê tông | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| C | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.393,34 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện tương ứng trong Chương V của E-HSMT | 1.393,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi