Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lộc Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:03:00 đến ngày 2020-04-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,114,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỤNG: Phần nới rộng làm khu vệ sinh, nhà kho: | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho và nhà vệ sinh hiện hữu | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2 | nhà |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4928 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,984 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6333 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,316 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,88 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,264 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9014 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,799 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,799 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,397 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,174 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3535 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3582 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3159 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1558 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1816 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1118 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1868 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0727 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,406 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3009 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0909 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,597 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9408 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,84 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,02 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,84 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,08 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,15 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | m2 |
| 42 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,15 | m2 |
| 44 | Xử lý phần giáp mối bằng xi ka giữa sê nô làm mới và sê nô hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,7 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,955 | m2 |
| 48 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,655 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,995 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,84 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6 | m |
| 52 | Chỉ nước sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6 | m |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,416 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,16 | m2 |
| 55 | SX cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,02 | m2 |
| 56 | SX cửa sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 57 | SXLD kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,53 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,82 | m2 |
| 59 | Sơn cửa kính 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,12 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1978 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1978 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | SXLD bóng đèn compact 3UT4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 8 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 9 | Nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | T34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | T42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Nối 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | T90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 27 | T114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | kg |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6575 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6044 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9366 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5428 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 12 | Đá 4 x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 13 | Than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| F | Sửa chữa hội trường hiện hữu: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 192,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, dầm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,3 | |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,712 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,768 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,808 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 147,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bục sân khấu hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,424 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,204 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3 | m2 |
| 13 | Cắt tường trục A để gắn cửa D3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,72 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,368 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,2 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sê nô để chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,75 | m2 |
| 21 | Đục bỏ các ống thoát nước phi 42 và gắn các ống thoát nước phi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | ống |
| 22 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,75 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,75 | m2 |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,026 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,636 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,808 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 202,745 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205,745 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,065 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1699 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1644 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,914 | m2 |
| 34 | SXLD bu long phi 16 giữ vỉ kèo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Vệ sinh sân bê hông hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| H | Hạng mục 2: MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che hư hỏng | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | m3 |
| 4 | SXLD Bu lông phi 14 dài 450 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | con |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1608 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4498 | tấn |
| 9 | Bu lông phi 14 liên kết vỉ kèo với cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | con |
| 10 | Bu lông phi 12 liên kết giằng kèo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | con |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2962 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2962 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,0486 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,854 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,08 | m2 |
| I | Hạng mục 3: NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,4739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,3112 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,916 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,0781 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1911 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1911 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1911 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5733 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,41 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,732 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,808 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,896 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,359 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,484 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,548 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4162 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6356 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8396 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7644 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7776 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3154 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7152 | 100m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,82 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,82 | m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4289 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5618 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3101 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8464 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1593 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6893 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8049 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,178 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3268 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,0146 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5811 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9852 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7664 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1248 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,28 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 307,916 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,92 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,32 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,464 | m2 |
| 47 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 418,104 | m2 |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,2 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,2 | m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,424 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,16 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408,776 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,9253 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,28 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 589,6535 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,55 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | m2 |
| 60 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,3 | m2 |
| 61 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,55 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,19 | m2 |
| 63 | Ổ khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | SXLD kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 65 | SXLD trụ Inox phi 60 + quả cầu phi 75+ bát bắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | trụ |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9392 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7992 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7992 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 100m |
| 74 | Co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | kg |
| 76 | SXLD lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2633 | tấn |
| 80 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3701 | tấn |
| 82 | Bu lông phi 16 dài 400 bắt vỉ kèo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | con |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,872 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 14 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 15 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Máy điều hòa 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 18 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi