Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449932-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200449758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:39:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG BO CÂY XANH
B Tháo dỡ, nạo vét bùn trong rãnh
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,05 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8505 100m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 cấu kiện
C Sản xuất, thay thế tấm đan B400 bị vỡ hỏng
1 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m2
2 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8093 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cấu kiện
D Làm mới rãnh B400 một số đoạn rãnh bị vỡ, hỏng
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6955 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3345 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4658 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2158 100m2
12 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3913 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3973 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cấu kiện
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3
E Sân bê tông + Lối đi trong chợ
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9682 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4544 100m2
3 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,968 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,968 100m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9363 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9682 100m3
7 Nilon chống thấm lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.645,44 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,7405 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,382 10m
10 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,82 m
F Xây mới nền 02 KIOT mới theo quy hoạch
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6355 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
5 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4525 m3
G Xây bo tường gạch phần đất cây xanh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
H Phòng cháy chữa cháy
1 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 SX Lắp đặt biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I NHÀ VỆ SINH
J Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1397 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4863 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
4 Ván khuôn giằng móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
5 Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
6 Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8918 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
K Phần thân
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
3 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
4 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
5 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
6 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0899 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7585 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,542 m3
L Phần mái
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
M Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,92 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,75 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3018 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,34 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,92 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 m2
11 SXLD cửa đi nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
12 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
N Bậc tam cấp
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m2
O Cấp điện
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
P Cấp nước, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van khóa 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút ren trong PPR D 20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D 25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D 32x3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt tê PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Bạc nhựa PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Bạc nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Đai ôm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt côn thu D48x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt khay đựng xà pòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
44 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
Q Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
11 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,29 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->