Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:39:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,485,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG BO CÂY XANH | |||
| B | Tháo dỡ, nạo vét bùn trong rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | cấu kiện |
| C | Sản xuất, thay thế tấm đan B400 bị vỡ hỏng | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8093 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cấu kiện |
| D | Làm mới rãnh B400 một số đoạn rãnh bị vỡ, hỏng | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3345 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3913 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3973 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| E | Sân bê tông + Lối đi trong chợ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9682 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4544 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,968 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9363 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9682 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống thấm lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.645,44 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,7405 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,382 | 10m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,82 | m |
| F | Xây mới nền 02 KIOT mới theo quy hoạch | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6355 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 5 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4525 | m3 |
| G | Xây bo tường gạch phần đất cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình bột MTZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | SX Lắp đặt bình cứu hoả loại bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | SX Lắp đặt hộp đựng bình bằng thép KT 650x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | SX Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | SX Lắp đặt biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4863 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | m3 |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,92 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3018 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,34 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| N | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m2 |
| O | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | Cấp nước, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR D 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D 32x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D34/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bạc nhựa PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bạc nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khay đựng xà pòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,29 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi