Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434858-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200434556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:39:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ cửa để thay mới Chương V 61,595 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn để thay mới Chương V 135,35 m
3 Tháo dỡ nẹp ốp khuôn bị hư hỏng bỏ đi Chương V 135,35 m
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V 191,152 m2
5 Cạo rỉ cửa hoa sắt Chương V 88,83 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m để sửa chữa Chương V 1,957 100m2
7 Thu gom để vận chuyển các loại phế thải Chương V 7,945 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 7,945 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Chương V 7,945 m3
10 Đục lỗ tạo LK để xây chèn khuôn cửa Chương V 226,333 lỗ
11 Xây chèn cửa khuôn cửa vữa XM mác 100 Chương V 1,269 m3
12 Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=22cm tháo bỏ goòng cửa Chương V 22 lỗ
13 Phá lớp vữa trát má cửa phần cạnh khuôn tháo dỡ Chương V 75,151 m2
14 Trát phần xây chèn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,959 m2
15 Tiền cửa đi nhựa lõi thép cả phụ kiện Chương V 20,22 m2
16 Tiền cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện Chương V 41,225 m2
17 Phụ trội kính chống vỡ dày 6.38mm Chương V 61,445 m2
18 Bả bằng ventônit vào tường, cột, dầm, trần Chương V 275,111 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 275,111 m2
20 Cọ vệ sinh, bơm rửa bậc tam cấp grani tô (Các bậc lên xuống bị rêu mốc, trơn trượt) Chương V 68,382 m2
21 Mài và gắn vá lại granitô bậc tam cấp Chương V 68,382 m2
22 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V 101,28 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V 4,866 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V 5,478 m3
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 Chương V 18,857 m3
26 Phá dỡ bê tông bằng máy Chương V 22,345 m3
27 Thu gom phế thải, vôi thầu gạch vỡ để vận chuyển Chương V 71,133 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 71,133 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 298,965 m3
30 Phá dỡ nền BT vỉa hè sát tường rào bằng máy Chương V 7,521 m3
31 Đào móng+phá móng tường rào cũ Chương V 146,44 m3
32 Đào móng cột, trụ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 41,775 m3
33 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V 11,124 100m
34 Đào móc bùn đầu cọc Chương V 1,236 m3
35 Đệm cát đầu cọc Chương V 1,236 m3
36 Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 Chương V 9,141 m3
37 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 24,597 m3
38 Ván khuôn móng Chương V 0,562 100m2
39 Cốt thép móng D<=10 Chương V 0,325 tấn
40 Cốt thép móng D<=18 Chương V 1,487 tấn
41 Cốt thép cột D<=10 Chương V 0,443 tấn
42 Cột thép cột D<=18 Chương V 1,119 tấn
43 Hàn lõi thép để hàn bản lề cổng bằng Thép I 120 Chương V 242,815 kg
44 Bê tông cột M200 đá 1x2 Chương V 10,846 m3
45 Ván khuôn cột Chương V 1,519 100m2
46 Xây móng tường rào gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 8,443 m3
47 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Chương V 6,126 m3
48 Ván khuôn giằng tường Chương V 0,474 100m2
49 Cốt thép giằng D<=10 Chương V 0,199 tấn
50 Cốt thép giằng D<=18 Chương V 0,648 tấn
51 Bê tông đúc sẵn mũ trụ đá1x2, mác 200 Chương V 0,045 m3
52 Cốt thép tấm đan mũ trụ Chương V 0,034 tấn
53 Ván khuôn tấm đan mũ trụ Chương V 0,026 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp mũ trụ tường rào Chương V 10 cái
55 Đắp đất móng Chương V 179,388 m3
56 Đào xúc đất thừa lên ô tô Chương V 20,398 m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 20,398 m3
58 Vận chuyển đất tiếp 5000m bằng ô tô Chương V 101,99 m3
59 Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 8,195 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <= 4 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,725 m3
61 Xây tường để gắn biển hiệu bằng gạch chỉ, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,41 m3
62 Bê tông dầm, giằng đỡ tường biển hiệu đá 1x2, mác 200 Chương V 0,603 m3
63 Cốt thép giằng đỡ tường biển hiệu, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,009 tấn
64 Cốt thép dầm đỡ tường biển hiệu, kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,039 tấn
65 Ván khuôn đan đỡ tường biển hiệu Chương V 0,045 100m2
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 134,112 m2
67 Trát giằng vữa XM mác 50 ( cả bả XM mầu) Chương V 47,843 m2
68 Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 ( Cả bả XM Mầu) Chương V 122,075 m2
69 Đắp trang trí trụ cổng chính Chương V 2 trụ
70 Đắp trang trí trụ cổng phụ Chương V 3 trụ
71 Ốp đá granit tự nhiên mầu đỏ vào biển hiệu Chương V 10,409 m2
72 Bả bằng ventônit vào tường Chương V 297,711 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 297,711 m2
74 Cổng Thép hộp mạ kẽm Chương V 26,795 m2
75 Bản lề cổng (Loại to) Chương V 15 bộ
76 Khoá cổng Chương V 3 bộ
77 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào bằng Thép hộp mạ kẽm 25x50x2.8 Chương V 3.560,564 kg
78 Gia công, lắp dựng mũi nhọn tường rào Chương V 671 cái
79 Gia công, lắp dựng mũi giáo bằng gang trang trí cổng chính + cổng phụ Chương V 76 cái
80 Đinh mũ LK Chương V 1.342 cái
81 Cỡ to Chương V 8 Kí tự
82 Cỡ nhỏ, dấu và số Chương V 94 Kí tự
83 Cỡ chữ TB Chương V 14 Kí tự
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây, bồn hoa phía trong tường rào vữa XM mác 75 Chương V 3,315 m3
85 Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,31 m2
86 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ, vữa XM M75 Chương V 42,469 m2
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 5,723 100m2
88 Phá dỡ nền BT vỉa hè bằng máy Chương V 1,68 m3
89 Tháo dỡ bó vỉa để mở rộng lối vào Chương V 12 m
90 Đào nền vỉa hè để làm lối vào cổng chính, Chương V 7,56 m3
91 Lắp Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V 12 m
92 Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 46,102 m3
93 Bê tông nền vỉa hè+ nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,371 m3
94 Cạo bỏ lớp vôi tường cột nhà bảo vệ Chương V 69,18 m2
95 Bả bằng ventônit vào tường Chương V 69,18 m2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,18 m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép để cạo và sơn nhà bảo vệ Chương V 0,522 100m2
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V 1,071 m3
99 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa, bồn cây Chương V 196,456 m2
100 Phá lớp vữa trát trong lớp ốp bồn hoa, bồn cây Chương V 196,456 m2
101 Quét nước xi măng trước khi trát bồn hoa, bồn cây Chương V 196,456 m2
102 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường bồn cây vữa XM mác 75 Chương V 1,401 m3
103 Trát tường bồn hoa, bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 212,501 m2
104 Ốp tường gạch 6 x 24 cm, vữa XM M75 Chương V 212,501 m2
105 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 12,325 m3
106 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V 12,325 m3
107 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Chương V 61,625 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->