Gói thầu: Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 17:43:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,538,542,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,46 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0454 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,43 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp khối chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,12 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0629 | 100m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.975,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.006,29 | m3 |
| 9 | Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4005 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4005 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4005 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9258 | 100m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8969 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2289 | 100m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| C | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi