Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước ấp 3 xã Thạnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước ấp 3 xã Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:53:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIẾNG KHOAN THĂM DÒ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp mặt bích nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp mặt bích STK 1 đầu răng đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt Rơ le mựa nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bản mã thép Dầy 5mm + bulong phi 14 dài 300 (04 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che la 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tole D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m2 |
| B | PHẦN KHẢO SÁT | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | quan sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước theo QCVN 09-BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| C | PHẦN NHÀ THIẾT BỊ + BỂ CHỨA 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính đào máy 60%, thủ công 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,167 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m2 |
| 36 | Trát tường bê tông ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 37 | Trát tường bê tông trong vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,504 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp dàn mưa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc composite phi 1100) TĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 3HP, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE) | |||
| 1 | Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung sắt xi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600X800X250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt DOMINO 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (BIẾN TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bơm trục ngang 4HP - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện điều khiển biến tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| N | PHẦN MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,912 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm x 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 114mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren trong, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Nắp chụp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=114mm, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 100m |
| 26 | Phí cấp phép thăm dò, khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lan |
| O | PHẦN GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp mặt bích nhựa nối măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp mặt bích STK 1 đầu răng đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt Rơ le mựa nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bản mã thép Dầy 5mm + bulong phi 14 dài 300 (04 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che la 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tole D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m2 |
| P | PHẦN KHẢO SÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước theo QCVN 09-BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| Q | PHẦN NHÀ THIẾT BỊ + BỂ CHỨA 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính đào máy 60%, thủ công 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,167 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m2 |
| 36 | Trát tường bê tông ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 37 | Trát tường bê tông trong vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,12 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,504 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp dàn mưa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc composite phi 1100) TĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 3HP, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE) | |||
| 1 | Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| W | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao radar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung sắt xi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600X800X250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt DOMINO 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2) | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt domino 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (BIẾN TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bơm trục ngang 4HP - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện điều khiển biến tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi