Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước ấp 3 xã Thạnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435657-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước ấp 3 xã Thạnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200432103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:53:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIẾNG KHOAN THĂM DÒ
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
15 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
16 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp mặt bích nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp mặt bích STK 1 đầu răng đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
27 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt Rơ le mựa nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bản mã thép Dầy 5mm + bulong phi 14 dài 300 (04 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
44 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che la 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
45 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tole D2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m2
B PHẦN KHẢO SÁT
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 quan sát
2 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước theo QCVN 09-BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
C PHẦN NHÀ THIẾT BỊ + BỂ CHỨA 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính đào máy 60%, thủ công 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,167 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,696 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,233 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m2
36 Trát tường bê tông ngoài vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
37 Trát tường bê tông trong vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,12 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,504 m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
70 Lắp dàn mưa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC)
1 Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc composite phi 1100) TĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2)
1 Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 3HP, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE)
1 Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
13 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khung sắt xi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (TỦ ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 600X800X250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt DOMINO 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (BIẾN TẦNG)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt bơm trục ngang 4HP - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện điều khiển biến tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
N PHẦN MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,95 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,912 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm x 5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm x 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt van gang, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp mặt bích nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 114mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt khâu nối ren trong, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
22 Nắp chụp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=114mm, 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 100m
26 Phí cấp phép thăm dò, khai thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lan
O PHẦN GIẾNG KHOAN KHAI THÁC
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm (ống lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
15 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
16 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp mặt bích nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp mặt bích STK 1 đầu răng đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
27 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp dây dù bẹ treo bơm 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt Rơ le mựa nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bản mã thép Dầy 5mm + bulong phi 14 dài 300 (04 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
44 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che la 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
45 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tole D2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m2
P PHẦN KHẢO SÁT
1 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước theo QCVN 09-BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
2 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
Q PHẦN NHÀ THIẾT BỊ + BỂ CHỨA 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính đào máy 60%, thủ công 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,167 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,696 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,233 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m2
36 Trát tường bê tông ngoài vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
37 Trát tường bê tông trong vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,12 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,504 m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt van bướm tay gạt d90 đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm x 5,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
70 Lắp dàn mưa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐẤU NỐI BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt van thau, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt bơm chìm 3HP, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG BƠM LỌC)
1 Lắp đặt thiết bị lọc đa năng công suất 10m3/ giờ (bình lọc composite phi 1100) TĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bơm trục ngang 3HP - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm x 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ BƠM CẤP 2)
1 Lắp đặt bơm cấp 2 trục ngang 3HP, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ren thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt luppe thau, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm x 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U PHẦN THIẾT BỊ LỌC VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BƠM ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT CLORINE)
1 Hệ thống chăm clo viên (bao gồm phụ kiện, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CHÌM)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
13 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
W PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM LỌC)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao radar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khung sắt xi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (TỦ ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 600X800X250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt DOMINO 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-70Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 300V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (HỆ THỐNG ĐIỆN BƠM CẤP 2)
1 Lắp đặt Contactor 12-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phao dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt domino 12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC (BIẾN TẦNG)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt mặt bích, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt mặt bích, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt mặt bích, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van bướm tay gạt, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt co STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu răng STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt bơm trục ngang 4HP - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt biến tầng điều khiển 2 bơm cấp 2 để trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện điều khiển biến tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->