Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:09:00 đến ngày 2020-05-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,493,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,235 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,18 | m3 |
| 7 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,056 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,794 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,689 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,228 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,391 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,063 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,881 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,515 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,606 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,678 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,332 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,165 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,115 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | tấn |
| 53 | Gia công đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | tấn |
| 55 | Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,203 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,165 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,383 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,911 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,958 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,51 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,97 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,53 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột bên ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,205 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột bên trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,16 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,403 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,905 | m2 |
| 71 | Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,462 | m2 |
| 72 | Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,775 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,23 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,695 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,558 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,542 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,947 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,331 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch 250x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,94 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói chống rêu 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần tôn lạnh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,661 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,32 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,442 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,688 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,654 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 92 | Khung lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m2 |
| 93 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,62 | m2 |
| 94 | Nắm tay inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cục |
| 96 | Ống cống đk800, H=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lớp lọc hầm tự hoại + than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,518 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,406 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,432 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,927 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,31 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,786 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,76 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.691,489 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường đá mi, chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9 | m2 |
| 14 | Trồng Lá Màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,098 | m2 |
| 15 | Trồng cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 16 | Trồng cây Phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 17 | Trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐiỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 2 bóng <br/>JMD-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 1 bóng JBT8-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 18W OLED-018 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu JS-MVTN18 và mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc quạt JS-DMQ43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCCB 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ELCB loại 1 pha 15A, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Đào mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 30 | Đắp mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ bê tông làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | viên |
| 33 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 37 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 38 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 40 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | con |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 43 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 46 | Keo dán ống (loại 200gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D60-2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối trơn PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trơn PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối trơn PVC D114mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D21mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt co rút PVC D34/21mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D34mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê rút PVC D34/21mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PVC D60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt co rút PVC D90/60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê rút PVC D90/60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45 PVC D114mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y PVC D114mm (loại mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối RN PVC D21mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 77 | Keo dán ống (loại 200gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 78 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm + dây sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 1 chiều thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Khoan giếng D60 - ống Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 93 | Dây 2 đầu răng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | dây |
| 94 | Máy bơm 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 96 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét RP-80, Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm dặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 6 | Hộp đo điện trở 120x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa sâu 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 8 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hàn Cadwel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 13 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 19 | Bình chữa cháy bột BC loại F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 21 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 25 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 26 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 28 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi