Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451031-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200450949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:09:00 đến ngày 2020-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,493,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,852 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,235 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,221 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,18 m3
7 Đất mua chở đến đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,056 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,794 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,689 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,228 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,391 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,063 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,881 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,515 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,606 m3
16 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,678 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,332 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,165 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,318 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 cái
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,379 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,115 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,976 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,385 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 tấn
53 Gia công đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 tấn
55 Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,203 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,165 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,383 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,911 m3
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 50x230) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,67 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch 200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,958 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,51 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,97 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,53 m2
67 Trát trụ cột bên ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,205 m2
68 Trát trụ cột bên trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,16 m2
69 Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,403 m2
70 Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,905 m2
71 Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,462 m2
72 Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,775 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,23 m
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,695 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,558 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,542 m2
77 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,947 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,331 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch 250x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,94 m2
80 Lợp mái ngói chống rêu 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,407 100m2
81 Thi công trần tôn lạnh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,661 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,32 m2
83 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,442 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 893,688 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089,654 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,52 m2
88 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
89 Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
90 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
91 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
92 Khung lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 m2
93 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,62 m2
94 Nắm tay inox + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cục
96 Ống cống đk800, H=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Lớp lọc hầm tự hoại + than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TRỤ CỜ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,004 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,518 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,406 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,432 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,927 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông - gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,31 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,786 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazoo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,76 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.691,489 m2
12 Rải thảm mặt đường đá mi, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,744 100m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,9 m2
14 Trồng Lá Màu các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,098 m2
15 Trồng cây Dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
16 Trồng cây Phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
17 Trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: ĐiỆN - NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 2 bóng <br/>JMD-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 1 bóng JBT8-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led 18W OLED-018 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu JS-MVTN18 và mặt viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt điều tốc quạt JS-DMQ43 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
10 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756 m
17 Lắp đặt dây dẫn CV 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
18 Lắp đặt dây dẫn CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
19 Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
20 Lắp đặt dây dẫn CV 14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCCB 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCCB 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt ELCB loại 1 pha 15A, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Lắp đặt tủ điện 400x300x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện, tole dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Đào mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
30 Đắp mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
31 Đắp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
32 Lát gạch thẻ bê tông làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 viên
33 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 con
34 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
35 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
37 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
38 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
39 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
40 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
41 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
42 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
43 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
46 Keo dán ống (loại 200gr) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
47 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
49 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
50 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống PVC D60-2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
52 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
53 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
54 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt nối trơn PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
56 Lắp đặt nối trơn PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt nối trơn PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
58 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt nối trơn PVC D114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
60 Lắp đặt co PVC D21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt co PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt co PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
63 Lắp đặt co rút PVC D34/21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Lắp đặt tê PVC D34mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Lắp đặt tê rút PVC D34/21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
66 Lắp đặt co PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê PVC D42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt co PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt tê PVC D60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Lắp đặt co rút PVC D90/60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt tê rút PVC D90/60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
74 Lắp đặt co 45 PVC D114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
75 Lắp đặt Y PVC D114mm (loại mỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
76 Lắp đặt nối RN PVC D21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
77 Keo dán ống (loại 200gr) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
78 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
81 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt van cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt vòi tắm + dây sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
85 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
88 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt van 1 chiều thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Khoan giếng D60 - ống Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
93 Dây 2 đầu răng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 dây
94 Máy bơm 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
96 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
D HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét RP-80, Rp=107m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
3 Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
5 Lắp đặt ống PVC D27-1,8mm dặt nổi bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
6 Hộp đo điện trở 120x120x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Khoan giếng tiếp địa sâu 25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 giếng
8 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Cosse đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Hàn Cadwel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
11 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
12 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
13 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 - Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
19 Bình chữa cháy bột BC loại F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
20 Bình chữa cháy CO2 loại T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
21 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
25 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
26 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
27 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
28 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
29 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->