Gói thầu: Gói thầu số 01 - Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434037-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn gói thầu 01 – Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung, công trình: Xây dựng đường giao thông nông thôn từ xóm Thọ mới đi cầu T8, xã Nam Cát, huyện Nam Đàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 11:24:00 đến ngày 2020-04-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn đất C1<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2.389,94 M3
2 Vận chuyển đất, phạm vi &lt;&#x3D; 1000 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.389,94 M3
3 Đào khuôn đường + đào đất + đào đường cũ + đào rãnh đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,84 M3
4 Vận chuyển đất, Phạm vi &lt;&#x3D; 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,84 M3
5 Đắp đất độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.466,5 M3
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,28 M3
7 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,14 M3
8 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.071,4 M2
9 Ván khuôn mặt đường bê tong Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,08 M2
10 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.071,4 M2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC BxH=0.5x0.8
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 M3
2 Bạt xác rắn lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 M2
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,54 M2
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,34 M2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,44 M3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm, cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,37 KG
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 M3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg, M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 CÁI
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,91 M2
C CỐNG BẢN (03 CÁI)
1 Đào đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,82 M3
2 Vận chuyển đất phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,82 M3
3 Đắp đất độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,92 M3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D; 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,29 M3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy &lt;&#x3D;45cm, cao &lt;&#x3D;4 m, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,81 M3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày &lt;&#x3D; 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,51 M2
7 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 KG
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,41 M3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D; 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.984,7 KG
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 721 KG
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 CÁI
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 M3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày &gt;60cm, cao &lt;&#x3D;2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,22 M3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,91 M2
D VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP:
1 Vận chuyển đất đắp, đất C3,L &#x3D; 18km<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.544,3546 M3
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí XD nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 KHOẢN
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 KHOẢN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->