Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432886-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200361504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:07:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 11,5624 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 2,6622 100m3
3 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 14,7416 100m3
4 Xây đá hộc, xây bó nền, rãnh XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 115,18 m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 15,5635 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 15,1418 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 2,445 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,077 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 5,0468 100m3
10 Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển đá cấp IV*75%KL Chương V - yêu cầu xây lắp 11,0562 100m3
11 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (KL xem bảng phân tích vật tư) Chương V - yêu cầu xây lắp 4,9045 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - yêu cầu xây lắp 6,1517 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - yêu cầu xây lắp 34,345 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 13,1108 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - yêu cầu xây lắp 10,1669 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 Chương V - yêu cầu xây lắp 1.822,536 m3
5 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - yêu cầu xây lắp 196 10m
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 37,67 m3
2 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 69,11 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 4,67 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 5,82 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,84 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1271 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1597 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 19 cái
9 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,15 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3132 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1743 100m2
12 Phá dỡ đá xây Chương V - yêu cầu xây lắp 8,3 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (tính 70%KL) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,1285 100m3
14 Xúc đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - yêu cầu xây lắp 0,083 100m3
15 Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,083 100m3
F BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - yêu cầu xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->