Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445958-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200402346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 14:35:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất cấp 3 Theo Chương V 8,0098 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 3 Theo Chương V 8,0098 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất cấp 3 Theo Chương V 8,0098 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K=0,90 Theo Chương V 7,2816 100m3
B XÂY DỰNG NHÀ BIA: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất cấp 3 Theo Chương V 0,0874 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Theo Chương V 11,6271 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 250cm, M100,PC30, đá 4x6 Theo Chương V 1,2 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M250,PC40, đá 1x2 Theo Chương V 5,2922 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,09 100m2
6 Ván khuôn thép cột tròn, cao <= 16m Theo Chương V 0,1782 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10mm Theo Chương V 0,0324 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18mm Theo Chương V 0,3859 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M200,PC40, đá 1x2 Theo Chương V 8,0921 m3
10 Ván khuôn gỗ phần BT lót mác 200 Theo Chương V 0,2841 100m2
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 11,5752 m3
12 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, cao &lt;&#x3D; 4m, vữa mác 75 Theo Chương V 5,835 m3
13 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo Chương V 0,396 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 3,045 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,312 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0955 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,3021 tấn
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa XM M75 Theo Chương V 12,927 m3
19 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa M75 Theo Chương V 0,448 m3
20 Đắp đất Hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0304 100m3
21 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1732 100m3
22 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,6905 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 10,2431 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 15,545 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 27,51 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 11 m
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 35,735 m2
28 Kẽ ron chân móng, bồn hoa Theo Chương V 16,315 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 4,8564 m3
30 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Theo Chương V 0,4634 100m2
31 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,2948 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,1677 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,3971 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 7,6816 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 1,0071 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;16m Theo Chương V 0,376 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V 1,0983 tấn
38 Bê tông sàn mái dốc xiên cong, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 6,912 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái dốc xiên cong Theo Chương V 0,74 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái dốc xiên cong, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,9691 tấn
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo Chương V 0,0672 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0028 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0061 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D;250kg Theo Chương V 1 cái
45 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày &gt;10cm, cao &lt;&#x3D;16m, vữa M75 Theo Chương V 4,157 m3
46 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo Chương V 8 m2
47 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,6435 m3
48 Dán ngói vảy cá trên mái nghiên Theo Chương V 85,176 m2
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 73,99 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 115,589 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 87,543 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 13,63 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 26,365 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 267,28 m
55 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 38,136 m
56 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 45,1232 m
57 Kẽ ron lõm trang trí mặt trụ lan can Theo Chương V 108 md
58 Hoa văn Phù điêu (đố lam treo) trát nổi dày 20 theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 9 cái
59 SX chi tiết CT4 đỉnh mái bao gồm kim thu sét, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 1 ck
60 SX Hoa văn mái (trên góc đuôi mái), theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 8 ck
61 SX Hoa văn 1 (cốt 4.5m), theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 8 ck
62 SX Hoa văn 2 (cốt 7.0m), theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 8 ck
63 Cung cấp Lư hương sơn mạ đồng có hoa văn, theo chi tiết TK Theo Chương V 1 ck
64 Lát nền đá granit Theo Chương V 112,7495 m2
65 Lát đá bậc tam cấp đá granit Theo Chương V 52,814 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 12,6582 m2
67 Khắc chữ tên liệt sỹ bằng phun cát, trang trí hoa văn lên trên mặt đá granit theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 1 T/bộ
68 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo Chương V 35,335 m2
69 Bả matít vào tường trong nhà Theo Chương V 13,63 m2
70 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 323,7285 m2
71 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 105,6688 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 205,9769 m2
73 Sơn giả đá trụ trang trí mỹ quang công trình Theo Chương V 60,0787 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Theo Chương V 1,47 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 1,568 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0896 100m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0147 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt thép dẹt 40x4 Theo Chương V 6,68 kg
8 Lắp đặt Bulong M16, L&#x3D;500+20 Theo Chương V 16 bộ
9 Que hàn điện Theo Chương V 0,4 kg
10 Tủ điện 300x240x150 + yếm tủ Theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V Theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V Theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đèn Tuýt đơn dài 1,2m, (hộp đèn 1 bóng Led) Theo Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn hộp vuông CT-03C 300x300, H300 Theo Chương V 9 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt cột đèn MFUHALIGHT FH09-CH-Hoa lá &#x2F;4 cầu fi 300 Compact 20w Theo Chương V 4 cột
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột gang, chiều cao cột &lt;&#x3D;8m (chỉ tính lắp dựng) Theo Chương V 4 cột
17 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 130 m
19 Lắp đặt dây dẫn (CVV&#x2F;DSTA) 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V 100 m
20 Khung Đế âm đơn Theo Chương V 2 hộp
21 Khung Đế âm đôi Theo Chương V 2 hộp
22 Mặt mạ 1-3 phần tử Theo Chương V 2 cái
23 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V 2 cái
24 Khung, nắp Aptomat Theo Chương V 2 cái
25 Đế âm đơn Aptomat Theo Chương V 2 hộp
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ổ cắm ngầm Theo Chương V 2 cái
28 Trạm Hộp đấu nối Theo Chương V 5 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V 0,8 100m
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V 6 cái
35 Băng keo Theo Chương V 10 cuộn
36 Cùm đón điện 1 pha + phụ kiện Theo Chương V 1 bộ
37 Trụ đỡ dây điện trụ ống thép tráng kẽm Theo Chương V 3 trụ
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK &lt;&#x3D;34mm Theo Chương V 60 m
39 Bộ hện giờ (cụm đèn trang trí) Theo Chương V 1 bộ
40 Đào móng băng, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Theo Chương V 14 m3
41 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Theo Chương V 14 m3
42 Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ Rbv &gt;&#x3D;57m Theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt kim thu sét Theo Chương V 1 cái
44 Cọc tiếp địa L63x63x6, L&#x3D;3m mạ kẽm Theo Chương V 2 cọc
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d&#x3D;12mm, mạ kẽm Theo Chương V 20 m
46 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo Chương V 1 cụm
47 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 hoặc kiểu tương đương Theo Chương V 48 m
48 Hệ định vị cáp thoát sét Theo Chương V 1 hệ
49 Que hàn điện Theo Chương V 2 kg
50 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn ) Theo Chương V 1,5 kg
51 Khoan giếng sâu 10m, (D90mm) Theo Chương V 3 cái
52 Đào móng băng, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Theo Chương V 3,64 m3
53 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Theo Chương V 3,64 m3
54 Thi công giếng khoan lấy nước Theo Chương V 55 m
55 LĐ. máy bơm Hỏa tiển 3HP-4IN Theo Chương V 1 máy
56 Lắp đặt ống nhựa dẻo tưới cây Đk27mm Theo Chương V 100 m
D TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo Chương V 0,2685 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V 27,6135 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo Chương V 1,496 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 4,3728 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4874 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,1333 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,1461 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,2967 tấn
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 57,5465 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 3,542 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,3542 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;4m Theo Chương V 0,077 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,4673 tấn
14 Đắp đất Lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,3829 100m3
15 Đắp đất, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1618 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD &lt;&#x3D;0,1m2, cao &lt;&#x3D;4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 2,332 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4664 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0485 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,1016 tấn
20 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 6,6907 m3
21 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo Chương V 13,1329 m3
22 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,4 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 2,4066 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,3458 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,3029 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 202,062 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox Theo Chương V 72,7514 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 86,6355 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 59,36 m
30 Đắp bánh ú trên đầu trụ cổng,VXM mác 75 Theo Chương V 4 cái
31 SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, thép lập là 16*2.6 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn kể cả sơn. Theo Chương V 83,8 m
32 Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. Theo Chương V 83,8 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V 0,3152 100m
34 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 309,8754 m2
35 Sản xuất cửa cổng sắt đẩy, hệ khung bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, Toàn bộ đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, có sắt phi 8 uốn cong tròn, trên đầu cửa có chông sắt tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK, gồm cả đường ray, bánh xe, phụ kiện và sơn hoàn chỉnh. Theo Chương V 13,741 m2
36 SX cửa cổng sắt mở bản lề, khung bao bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, bên trong đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, có thép phi 8 uốn cong tròn, đầu cửa có chông sắt tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh Theo Chương V 2,85 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 16,591 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 1,7 m3
39 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V 0,0434 100m2
40 Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông: Theo Chương V 0,085 100m2
41 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu đỏ rubi nguyên tấm vào tường có chốt Inox Theo Chương V 1,4011 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu vàng vào tường có chốt Inox Theo Chương V 0,4934 m2
43 Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 120mm, dày 12mm), fonts chữ theo Hồ sơ thiết kế Theo Chương V 29 cái
44 Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 220mm, dày 22mm) Theo Chương V 9 cái
E SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CỘT CỜ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C3 Theo Chương V 3,293 m3
2 Đắp đất, chuyển đổ đất móng thừa đến vị trí khác bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0329 100m3
3 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa M75 Theo Chương V 4,252 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,04 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0597 tấn
7 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 10cm, cao &lt;&#x3D;4m, vữa M75 Theo Chương V 3,192 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 43,47 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V 0,0206 100m2
10 Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông: Theo Chương V 3,693 100m2
11 Cắt khe kẽ ron tạo ô nền Theo Chương V 36,93 10m
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 45,92 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 73,6 m
14 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 45,716 m2
15 SXLĐ cột cờ cao 7.0m bằng inox su 304, ống D60 dày 1.4ly L&#x3D; 3m, D90 dày 1.8ly L&#x3D; 4m theo đúng chi tiết TK kể cả đầy đủ phụ kiện: Theo Chương V 1 cột
16 Lát đá bậc tam cấp cột cờ đá granite Theo Chương V 3,72 m2
17 Trồng hoa giấy 03 cây&#x2F;cụm Theo Chương V 4 cụm
18 Trồng cây Hồng lộc Theo Chương V 35 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->