Gói thầu: Thi công xây dụng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428657-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Khai
Tên gói thầu Thi công xây dụng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200407344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 11:33:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
4 Mua đất đồi về K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,592 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m3
B SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,618 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,383 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,046 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,913 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
13 Lớp Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,381 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,031 m3
15 Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,381 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,883 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,099 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,198 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,364 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,404 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,058 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,444 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,838 m2
42 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,108 m2
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
47 Trồng cây (đường kính thân 15-20cm, cao 3-5m) cây phượng vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
48 Trồng cây (chiều cao 3-4.5m) cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
49 Trồng cây (chiều cao 3-4m) cây liễu rủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
50 Trồng cây dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
51 Trồng cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 md
52 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cây/lần
53 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m2/tháng
54 Ghế đá KT 1200x350x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
55 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m3
57 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
60 DÂY CU/DSTA/XLPE/PVC (2x16)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 DÂY CU/DSTAXLPE/PVC (2x4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
62 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m
63 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
64 Gạch không nung xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.070 viên
65 Đào đất móng cọc tiếp địa (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
67 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
68 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
69 Đào móng tủ điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
71 Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
74 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Đào đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
76 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
77 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
81 Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
82 cột đèn sân vườn loại 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
83 Chùm đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
84 Lắp đặt đèn cầu ( bao gồm cột đèn, chùm đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
89 Khung móng M24,650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
91 Lắp đặt đèn led 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,221 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,047 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,181 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,678 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,15 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
24 Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->