Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:36:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn, đánh cấp đường, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,85 | m3 |
| 2 | Cào tạo nhám nền đường bê tông xi măng cũ: | Theo yêu cầu của HSTK | 85,0798 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,0798 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6967 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 85,0798 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 572,55 | m2 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác rời cần đơn 9m | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x675 | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | khung |
| 3 | Máy thi công vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 cửa |
| 6 | Cầu đấu 45A | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 7 | ATM 1P-10A: | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn bát giác, chiều dài cần đèn <=3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 cần đèn |
| 9 | Cần đèn ống thép mạ kẽm F65 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt cần đèn trên cột đôi ly tâm LT-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cần đèn |
| 11 | Cần đèn ống thép mạ kẽm F65 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt cần đèn trên cột đơn ly tâm LT-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Đèn cao áp 220V- LED 100W | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn trên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | 1 lèo đèn |
| 15 | Kẹp treo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 17 | Tấm ốp- móc F20; mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | tấm |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn: | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi: | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Tủ ĐKCS 1- 3pha 100A + giá đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 21 | Tủ ĐKCS 2- 3pha 50A + giá đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 giá đỡ |
| 24 | Đánh số cột chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9 | 10 cột |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | km/dây |
| 29 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.155 | m |
| 30 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,55 | 100m |
| 31 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 147 | m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,47 | 100m |
| 33 | Dây cáp đi nổi AL/XLPE-4x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 169 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đi nổi AL/XLPE-4x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | km/dây |
| 35 | Luồn dây cáp bọc PVC M2x2.5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | 100m |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | 1 đầu cáp |
| 37 | Ghíp bắt cáp xuống đèn GN2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 38 | Ghíp bắt cáp lên đèn GN1 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng tiết diện M25 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng tiết diện M35 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m3 |
| 45 | Bản nối đất 40x30 mạ kẽm: | Theo yêu cầu của HSTK | 6,123 | kg |
| 46 | Dây tiếp đất d12: | Theo yêu cầu của HSTK | 87,36 | kg |
| 47 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 446,16 | kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9 | 10 cọc |
| 49 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8736 | 100kg |
| 50 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,888 | m3 |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,888 | m3 |
| 52 | Dây tiếp đất d12: | Theo yêu cầu của HSTK | 25,48 | kg |
| 53 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,2 | kg |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 10 cọc |
| 55 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2548 | 100kg |
| 56 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | 1 vị trí |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,8 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,56 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2144 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,156 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0627 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,488 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7255 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,73 | 100m |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 643,005 | m³ |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 389,7 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 253,305 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi