Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 17:23:00 đến ngày 2020-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,425,323,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,6051 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7569 | 100m3 |
| B | Xây dựng công viên | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 293,868 | m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4174 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông tự chèn 195x160x60mm M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 805,8 | m2 |
| 4 | Đào đất bó nền, bó vỉa thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 112,7048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bó nền | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,6597 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,7457 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,4261 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,5212 | m3 |
| C | Mảng xanh | |||
| 1 | CC, Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.121,74 | m3 |
| 2 | Trồng cây Chuỗi Ngọc (phủ đầy giỏ, h=15-20cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,389 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cây Kim Đồng (h=20-25cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,177 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây Dừa Cạn thái (h=20-30cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,157 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng cây Ngũ Sắc (h=30-40cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng cây Mắt Nai (h=20-25cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2/ lần |
| 7 | Trồng cây Lài Trâu (h=35-40cm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,312 | 100m2/ lần |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm điện 1.5Kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 103,748 | 100m2 |
| D | Bể nước ngầm 30m3 | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 khoảng 70% | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7462 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II (30% bằng thủ công) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,9788 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4407 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng, móng bể | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bể nước, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bể chứa đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể chứa đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5772 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, kết cấu thép thang hầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn vách bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành bể chứa (tường + cột) đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,8736 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp, dầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2407 | 100m2 |
| 15 | Bê tông phần bản nắp, dầm, cổ thăm đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp, khuôn lỗ thăm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp, khuôn ĐK <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp, khuôn ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép hình nắp hầm, khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp bể đá 1x2, M300, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp bể chứa đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống ống inox | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m |
| 23 | Quét chống thấm bể chứa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 102,688 | m2 |
| 24 | Cung cấp cáp inox D6mm (bọc nhựa) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Cung cấp ốc xiết cáp (khóa cáp) D8 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Khấu hao cừ larsen loại SP-III (khấu hao vật liệu 1,17% *1 tháng+3,5%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Ép cừ thép larsen loại SP-III, đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 28 | Ép cừ thép larsen loại SP-III, đoạn cọc không ngập đất (HS=0,75) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Nhổ cừ larsen loại SP-III đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 30 | Nhổ cừ larsen loại SP-III đoạn cọc không ngập đất hs=0.75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Sản xuất khung thép bảo vệ giằng (khấu hao 2% + 7%*1 lần) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,7727 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép bảo vệ giằng hs 1.6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,7727 | tấn |
| E | Tưới tự động | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phun tia PT - 10,4- 2,5 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phun tia PT - 11,3 - 2,5 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi phun nhảy múa PNM - 4,9- 2,4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 4 | Lắp đặt thân phun POP - UP 4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 5 | Lắp đặt van điện từ 2" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực cho van điện từ 3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tưới tay D25 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối bảo vệ van điện từ 10" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối bảo vệ van điện từ 6" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 10 | Cung Cấp Lắp đặt Chìa khóa kết nối van lấy nước nhanh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co khớp nối ống SH-0 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cà rá nối van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nối SBE - 3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nối SBE - 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống dẻo nối đai khơi thủy và vòi phun áp lực max 5,5 bar 30m/cuộn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, Ø40x3/4" cho vòi phun | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy Ø63x3/4" cho vòi phun | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy Ø63x1" cho van tưới tay | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt co HDPE Ø90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE Ø90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co HDPE Ø63 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE Ø63 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co HDPE Ø50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co HDPE Ø40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE Ø40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bít HDPE Ø90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 63 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø 40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài cho dây điện từ D63x2" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø63/40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø90/63 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE Ø 40 - 8bar dày 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE Ø 50 - 8bar dày 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE Ø 63 - 8bar dày 3,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE Ø 90 - 10bar dày 5.4mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 luồn cáp điều khiển van | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống rỉ có khoảng cách lổ rỉ 45,7cm, lưu lượng mỗi lổ rỉ max 2,3L/H, áp lực max 3 bar | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống dẻo áp lực max 5,5bar 30m/cuộn cho dây nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co chèn dòng nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê chèn dòng nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng chèn dòng nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài cho dây nhỏ giọt và đai khởi thủy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Cái |
| 45 | Lắp đai khởi thủy, Ø40x3/4" cho dây nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đai khởi thủy Ø63x3/4" cho dây nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 48 | Bộ kiểm tra hoạt động của dây nhỏ giọt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Chử tê cho van xả khí và cà rá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 50 | CC, lắp đặt bộ lộc nước 2" gắn sau máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | CC, lắp dựng thép D12-L500 cố định van tưới tay/ nối đất cho cảm biến lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m |
| 55 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh composite (H1200xW800xD400, có chân đế+mái che) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | CC lắp đặt bulong M12 L500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Bộ bảo vệ mất pha và thiếu áp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bộ điều khiển hệ thống tưới (tối thiểu 6 kênh tưới) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Biến tần 11kw ( màn hình điều khiển) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cảm biến áp suất 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp lực ( bảo vệ máy bơm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Bộ chống sét cho tủ điều khiển và cảm biến lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Đóng cọc chống sét đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần C25 nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn báo nguồn D22 cho tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt biến trở 0-10v | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA . | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6KA | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rơ le 220v/24v | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ cho quạt làm mát | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển bằng tay | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cần gạt chuyển từ chế độ tự động-thủ công (AUTO/MAN) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 20m3/h, cột áp 85m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bộ cảm biến lưu lượng 3" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt nối vặn ren trong cho cảm biến lưu lượng 3" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt bộ kết nối giải mã cho cảm biến lưu lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van tổng ( Van điện từ 3") khóa ống chính khi có sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống tràn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt van phao điện chống cạn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ chống ngấm cho các mối nối điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước 10" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 92 | Lắp đặt mặt bích uPVC D220 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 93 | Lắp bích thép, ĐK 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 94 | CC lắp đặt cáp inox D8 cố định máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tắc áp, đồng hồ áp, cảm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp bảo vệ bộ lọc nước KT: 40,3" x 27,1" x 18" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt van bi D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van một chiều D90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài HDPE D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt nối vặn ren trong HDPE D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt nối vặn ren trong uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Nối bộ lọc nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đai khởi thủy Ø90x3/4" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt siphon | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cà rá 3/4" - 1/2" | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 106 | TT lắp đặt vòng định tâm thép không gỉ cố định máy bơm D300 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Cáp CXV 2Cx1.5mm2- 0.6KV cấp cho van điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 108 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 1x3Cx10mm2 cấp cho máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 1x4Cx16mm2 cấp cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 110 | Cáp CXV 1x2Cx1,0MM²-0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Cáp CXV 1x2Cx6,0MM²-0.6/1KV nối các thiết bị trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 112 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| 113 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 114 | Cắt băng đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100 m |
| 115 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3468 | m3 |
| 116 | Đào nền đường, vỉa hè , thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 117 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 118 | Làm lớp đệm móng đường bằng CPĐD loại II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 119 | Làm lớp đệm móng đường bằng CPĐD loại I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 120 | Đắp cát phui đào băng đường nhựa k >= 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 121 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 122 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C9,5 , chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 125 | Đào nền đường, vỉa hè , thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 126 | Đắp cát phui đào băng đường cấp phối k >= 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 127 | Làm lớp đệm móng đường bằng CPĐD | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 128 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng - máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| 129 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300mm, cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 130 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8953 | m3 |
| 131 | Ống vách uPVC D220 dày 8,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 132 | Ống chống giếng uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống lọc uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 134 | Ống lắng cát uPVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Ống cấp nước uPVC D60, dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống quan trắc uPVC D27, dày 1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt nối ren trong PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 139 | Kéo rải cáp INOX treo bơm 8mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm2 cáp điện nguồn máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt nối giảm , ĐK 220/114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 142 | Bít miệng giếng khoan D114, dày 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 143 | Lưới inox lọc cát bọc giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3694 | m2 |
| 144 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 8,4m3, cột áp 56m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi