Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442110-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200441670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 17:02:00 đến ngày 2020-04-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,167,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Cào mặt đường cũ hư hỏng dày trung bình 7cm Chương V/Phần II 2.115,4 m2
2 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 2.115,4 m2
3 Hoàn trả bằng BTNC19 dày 7cm Chương V/Phần II 2.115,4 m2
4 Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nặng + trồi lún nặng Chương V/Phần II 0 m2
5 Đào kết cấu cũ hư hỏng dày TB 60cm Chương V/Phần II 137,7 m3
6 Đắp đắt K98 dày 21,5cm Chương V/Phần II 49,3425 m3
7 Hoàn trả lớp ĐDN lớp dưới dày 15cm Chương V/Phần II 229,5 m2
8 Hoàn trả lớp ĐDN lớp trên dày 15cm Chương V/Phần II 229,5 m2
9 Láng nhựa 1 lớp TCN1,8kg/m2 dày 1,5cm Chương V/Phần II 229,5 m2
10 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 229,5 m2
11 Hoàn trả bằng BTNC19 dày 7cm Chương V/Phần II 229,5 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường trong phạm vi không thảm BTN Chương V/Phần II 0 m2
13 Xử lý hư hỏng nứt mai rùa Chương V/Phần II 0 m2
14 Cào mặt đường cũ hư hỏng dày trung bình 7cm Chương V/Phần II 864,7 m2
15 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 864,7 m2
16 Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cm Chương V/Phần II 864,7 m2
17 Xử lý hư hỏng nứt mai rùa nặng + trồi lún nặng Chương V/Phần II 0 m2
18 Đào kết cấu cũ hư hỏng dày TB 60cm Chương V/Phần II 24 m3
19 Đắp đắt K98 dày 21,5cm Chương V/Phần II 8,6 m3
20 Hoàn trả lớp ĐDN lớp dưới dày 15cm Chương V/Phần II 40 m2
21 Hoàn trả lớp ĐDN lớp trên dày 15cm Chương V/Phần II 40 m2
22 Láng nhựa 1 lớp TCN1,8kg/m2 dày 1,5cm Chương V/Phần II 40 m2
23 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 40 m2
24 Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cm Chương V/Phần II 40 m2
25 Thảm mặt đường Chương V/Phần II 0 m2
26 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 27.695,7731 m2
27 Thảm BTNC12,5 dày 5cm + bù vênh 1.6cm (tổng 6.6cm) Chương V/Phần II 16.875,1353 m2
28 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Chương V/Phần II 10.696,8277 m2
29 Đắp phụ lề, đất chọn lọc K95 Chương V/Phần II 363,5458 m3
30 Đào đất C3 Chương V/Phần II 29,5706 m3
31 Đào rãnh (đất C2) Chương V/Phần II 97,8282 m3
32 Vuốt nối đường ngang láng nhựa Chương V/Phần II 0 m2
33 Tưới nhũ tương CRS dính bám 0,5Kg/m2 Chương V/Phần II 641,64 m2
34 Vuốt nối BTNC12,5 dày TB 5cm Chương V/Phần II 641,64 m2
35 HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG Chương V/Phần II 0 m
36 Vạch sơn Chương V/Phần II 0 m
37 Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm Chương V/Phần II 431,421 m2
38 Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mm Chương V/Phần II 1.485,6 m2
39 Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mm Chương V/Phần II 99 m2
40 Bổ sung tôn dán phản quang cọc tiêu Chương V/Phần II 0 cái
41 Tôn thép dày 2mm, kích thước 6x10cm, dán phản quang Chương V/Phần II 0,912 m2
42 Bulong M6x80 Chương V/Phần II 304 cái
43 Lỗ khoan D7 sâu 9cm, để bắt bulong vào tiêu Chương V/Phần II 304 lỗ
44 Bổ sung cột H mới Chương V/Phần II 0 cột
45 BTXM M200 đúc sẵn Chương V/Phần II 0,429 m3
46 BTXM M150 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 0,561 m3
47 Thép D<10 Chương V/Phần II 0,0293 tấn
48 Ván khuôn Chương V/Phần II 5,06 m2
49 Đào đất C3 Chương V/Phần II 1,76 m3
50 Đắp đất C3 Chương V/Phần II 1,056 m3
51 Lắp dựng cột H Chương V/Phần II 11 cột
52 Chụp tôn dán phản quang cột H Chương V/Phần II 0 cột
53 Tôn thép dày 2mm, dán phản quang Chương V/Phần II 31,312 m2
54 Bulong M6x80 Chương V/Phần II 1.216 cái
55 Lỗ khoan D7 sâu 9cm Chương V/Phần II 1.216 cái
56 Chụp tôn dán phản quang cột KM Chương V/Phần II 0 cột
57 Tôn thép dày 2mm, dán phản quang Chương V/Phần II 6,21 m2
58 Bulong M6x80 Chương V/Phần II 144 cái
59 Lỗ khoan D7 sâu 9cm Chương V/Phần II 144 cái
60 Biển báo Chương V/Phần II 0 0
61 Dán phản quang biển báo hiện trạng Chương V/Phần II 13 biển
62 Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 13 biển
63 Bổ sung biển báo Chương V/Phần II 0 biển
64 Đào đất C3 Chương V/Phần II 2,625 m3
65 BTXM M150 đổ tại chỗ chân cột Chương V/Phần II 2,625 m3
66 Biển báo tam giác cạnh 90cm Chương V/Phần II 21 bộ
67 Hộ lan tôn sóng Chương V/Phần II 0 m
68 Bổ sung tiêu phản quang trên hộ lan hiện trạng Chương V/Phần II 677 cái
69 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V/Phần II 442,4887 m3
B Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019
1 Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công,KT60x140cm, cột L=1,8m Chương V/Phần II 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường,KT140x200cm,cột L=1,8m Chương V/Phần II 2 biển
3 Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
4 Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
5 Biển tam giác W227: công trường, L=70cm Chương V/Phần II 2 biển
6 Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cm Chương V/Phần II 2 biển
7 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Chương V/Phần II 26,5727 kg
8 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống Chương V/Phần II 100 ống
9 BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa Chương V/Phần II 1,35 m3
10 Dây phản quang nhựa PVC Chương V/Phần II 300 m
11 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%) Chương V/Phần II 4 cái
12 Di chuyển biển báo Chương V/Phần II 8 lần
13 Nhân công bậc 2,7/7 ĐBGT trong quá trình thi công Chương V/Phần II 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->