Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc phía sau, thay mới hệ thống cửa phòng làm việc, thay mới mái vòm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà làm việc phía sau, thay mới hệ thống cửa phòng làm việc, thay mới mái vòm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:09:00 đến ngày 2020-04-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,4648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 577,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,7808 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0491 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 11 | Vận chuyển đồ đạc ra ngoài | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Vệ sinh lại sê nô: | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8581 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8581 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8581 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5085 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0835 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3861 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7464 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5706 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,258 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0491 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,85 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,27 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 468,9348 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,956 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5082 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp nóc | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,52 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,488 | m2 |
| 18 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ, nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh day 8mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,688 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa sổ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt lại các thiết bị điện | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,49 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi