Gói thầu: Toàn bộ chi phí phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 theo thông tư 92 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:09:00 đến ngày 2020-05-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,367,155,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO BẠT MÁI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,192 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,462 | 100m³ |
| 3 | Phá đá nền đường, rãnh, đá cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,283 | 100m³ |
| 4 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m³ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,283 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,146 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,462 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,283 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,045 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m³ |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m³ |
| B | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | rọ |
| 2 | Gia công thép khung rọ đá phi 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.633,2 | kg |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5821 | 100m³ |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m² |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m² | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m² |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2435 | 100m³ |
| 2 | Phá đá móng rãnh bằng thủ công, đá cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,701 | m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,586 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,009 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m² |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC TALUY | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3368 | 100m³ |
| 2 | Phá đá rãnh bằng thủ công, đá cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,933 | m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,782 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,177 | 100m² |
| F | RÃNH ĐỈNH | |||
| 1 | Lót Nilon | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,45 | m³ |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | 100m² |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m³ |
| G | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,044 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax<=4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,647 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bậc nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | 100m² |
| 6 | Bê tông bậc nước, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,968 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi