Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới vùng sản xuất xóm Phẩm 2, HTX ngựa bạch xóm Phẩm xã Dương Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới vùng sản xuất xóm Phẩm 2, HTX ngựa bạch xóm Phẩm xã Dương Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 1.200 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 12:53:00 đến ngày 2020-04-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,102,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 77,87 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK | 116,09 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm nắp kênh bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 23 | cái |
| 5 | Lắp dựng tấm phai bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng kênh bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK | 172 | cái |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK | 8,7532 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh | Theo HSTK | 0,3091 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng kênh, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,2407 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng kênh | Theo HSTK | 1,9928 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 15,591 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm nắp + thanh giằng | Theo HSTK | 0,3587 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 12,9 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng kênh | Theo HSTK | 25,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 0,026 | 100m |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 2,2705 | 100m3 |
| 18 | Đào móng kênh, đất cấp II | Theo HSTK | 56,76 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK | 317,12 | m3 |
| 20 | Mua đất để đắp móng kênh | Theo HSTK | 55,52 | m3 |
| B | KÊNH NHÁNH N1, N2 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 23,07 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK | 26,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thanh giằng kênh, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK | 60 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng kênh, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,0739 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng kênh | Theo HSTK | 0,6759 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 3,5344 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp + thanh giằng | Theo HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh lót móng kênh | Theo HSTK | 153,79 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 0,024 | 100m |
| 12 | Đào móng kênh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 68,15 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK | 55,76 | m3 |
| C | KÊNH NHÁNH N3 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 45,81 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK | 68,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,92 | m3 |
| 4 | Lắp dựng thanh giằng kênh, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK | 102 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng kênh, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,1427 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng kênh | Theo HSTK | 1,1745 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 9,1926 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK | 0,153 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 7,5 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng kênh | Theo HSTK | 15,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 0,024 | 100m |
| 12 | Đào móng kênh, đất cấp II | Theo HSTK | 186,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK | 140,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi