Gói thầu: 16-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Long An-Kiến Tường-Hồng Ngự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 16-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Long An-Kiến Tường-Hồng Ngự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 16-2020/PMB/ FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Long An-Kiến Tường-Hồng Ngự |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:55:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,485,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ra kéo cáp quang ADSS treo. | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,549 | km cáp |
| B | Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | km cáp |
| C | Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ ODF |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| D | Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| E | Đào lắp đặt tuyến ống loại đường bê tông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(1x2=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*48m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)*48m đào | 9 | m3 | |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m ống |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*48m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*48m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*48m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.2*0.1)*48m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| F | Đào lắp đặt tuyến ống loạI đường đất | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*49m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100 m ống |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.265+0.2)/2*(0.55)-0.002*49m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 5 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường(0.3+0.265)/2*(0.3)*49m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | m3 |
| G | Đổ hầm BTCT 1N, 2N | |||
| 1 | Bơm nước( 1.52 x 1.02 *1.35)* 3 hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván(1.52+1.740)*2*1.35*6/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II(1.52*1.02*1.35*3hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x1hầm1N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| H | Trồng trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ụ quầy |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ụ quầy |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 12m (1000x1000*1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại >12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt ống dẫn cáp treo vào lan can thành cầu, đường kính ống <= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi