Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447980-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200434684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 15:46:00 đến ngày 2020-05-03 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,559,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ NẤM SỐ 1)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 255,868 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 2,29 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 7,506 m2
4 Tháo dỡ khung thép B40 Theo yêu cầu chương V 61,65 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 26,224 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,262 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,262 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,262 100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ NẤM SỐ 2)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 65,278 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,428 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 8,1 m2
4 Tháo dỡ khung thép B40 Theo yêu cầu chương V 7,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 7,439 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,074 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,074 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,074 100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ RÁC)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 188,188 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 1,567 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 46,692 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 53,327 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,533 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,533 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,533 100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 2,832 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 29,394 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 2,069 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,177 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,329 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 23,488 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,318 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Theo yêu cầu chương V 1,922 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,743 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,27 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,723 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 3,521 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 1,202 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 1,439 tấn
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo yêu cầu chương V 50,366 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 4,59 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,548 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 2,348 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,799 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,799 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,799 100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (BỂ PHỐT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,141 100m3
2 Đào móng công trình, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,571 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,051 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo yêu cầu chương V 0,01 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,604 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt Theo yêu cầu chương V 0,042 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,072 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,071 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,128 m3
10 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 3,156 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu chương V 0,046 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,057 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,554 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,336 m2
15 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,336 m2
16 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu chương V 14,336 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 17,784 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,277 m2
19 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo yêu cầu chương V 5,079 m3
20 Quét SIKA proofmemberane (hoặc tương đương) chống thấm Theo yêu cầu chương V 17,613 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN KẾT CẤU)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,718 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,394 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,222 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 2,373 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 3,245 m3
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Theo yêu cầu chương V 12,026 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 4,305 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,54 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 4,452 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,238 tấn
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo yêu cầu chương V 30,421 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 1,415 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 2,427 tấn
14 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo yêu cầu chương V 16,675 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,198 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,074 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 0,023 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,251 m3
19 Sản xuất hệ khung dàn Theo yêu cầu chương V 6,496 tấn
20 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn Theo yêu cầu chương V 6,496 tấn
21 Bu lông chân kèo M20x515 Theo yêu cầu chương V 96 bộ
22 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 5,45 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 5,7 tấn
24 Sản xuất giằng mái thép Theo yêu cầu chương V 0,926 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 0,926 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 918,554 m2
G HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 146,51 m3
2 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,983 m3
3 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,357 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo yêu cầu chương V 131,472 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 42,903 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 563,649 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 679,643 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 346,876 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 249,468 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 102,932 m2
11 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 18,74 m
12 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu chương V 18,74 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.378,919 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 606,552 m2
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (MÁI SÊ NÔ)
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo yêu cầu chương V 7,667 100m2
2 Quét SIKA proofmemberane (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu chương V 149,479 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 75 (dày từ 5-10cm) Theo yêu cầu chương V 149,479 m2
I HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (KHU VỆ SINH)
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo yêu cầu chương V 38,568 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu chương V 38,568 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu chương V 2,831 m2
4 Con sơn inox đỡ bệ đá, trang trí Theo yêu cầu chương V 16 bộ
5 Khoét lỗ chậu mặt đá Theo yêu cầu chương V 3 lỗ
6 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh composit HPL dày 12mm + phụ kiện đồng bộ + công lắp dựng Theo yêu cầu chương V 19,94 m2
7 Khu vực khánh tiết (Bục phát biểu + Bục tượng bác + Bảng hiệu + Phông vải) Theo yêu cầu chương V 1 bộ
J HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN CỬA)
1 Cửa đi khung xương nhôm hệ màu ghi tối, kính an toàn 8,38mm, 2 cánh, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm Theo yêu cầu chương V 19,2 m2
2 Cửa đi khung xương nhôm hệ màu ghi tối, kính an toàn 8,38mm, 1 cánh, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm Theo yêu cầu chương V 10,8 m2
3 Cửa sổ cánh mở lật, cửa khung xương nhôm hệ màu ghi tối dày 8,38mm, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm Theo yêu cầu chương V 41,46 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 71,46 m2
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Theo yêu cầu chương V 7 bộ
6 Vách kính khung xương nhôm hệ màu ghi tối dày 8,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu chương V 51,2 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo yêu cầu chương V 51,2 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu chương V 1,677 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hoa sắt Theo yêu cầu chương V 1,677 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 87,77 m2
K HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (NỀN, SÀN)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 3,361 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 66,989 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo yêu cầu chương V 3,803 m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 1,067 tấn
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Theo yêu cầu chương V 65,1 m3
6 Sơn mặt sân thể thao gồm 3 lớp phủ Acrylic (0,75kg/m2) Theo yêu cầu chương V 651 m2
7 Sơn kẻ vạch 2 lớp màu trắng 0,3kg/m2 Theo yêu cầu chương V 19,68 m2
L HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (BẬC TAM CẤP)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 3,492 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,037 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,492 m3
4 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,732 m3
5 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo yêu cầu chương V 23,604 m2
M HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (GIÀN GIÁO)
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu chương V 8,615 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 5,779 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu chương V 17,338 100m2
4 Làm biển hiệu chữ in nổi bằng alumium, nền alumium dày 3cm. Khung thép hộp, chống rỉ. Theo yêu cầu chương V 3,6 m2
N HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (Sân, lối vào, hành lang xung quanh và hoàn trả sân bóng chuyền + bóng rổ)
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m3
2 Lót nilong Theo yêu cầu chương V 208 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 37,51 m3
4 Sơn mặt sân bóng chuyền gồm 2 lớp (0.75kg/1m2) Theo yêu cầu chương V 162 m2
5 Sơn kẻ vạch 2 lớp màu trắng (0.3kg/1m2) Theo yêu cầu chương V 6,3 m2
6 Di chuyển cột lưới sân bóng chuyền và sân bóng rổ Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
7 Di chuyển trụ néo cột điện Theo yêu cầu chương V 1 trọn gói
O HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (ĐIỆN NGUỒN)
1 Cáp điện nguồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DASTA/PVC (4x10mm2) Theo yêu cầu chương V 52 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 15,3 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,047 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,09 100m3
5 Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo yêu cầu chương V 45 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/60mm Theo yêu cầu chương V 0,45 100m
7 Lát lại via hè bằng gạch tận dụng Theo yêu cầu chương V 22,5 m2
P HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (ĐIỆN NHÀ)
1 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 500x400x180 Theo yêu cầu chương V 1 vỏ
2 Vỏ tủ âm tường loại 6mođun Theo yêu cầu chương V 1 vỏ
3 MCB 3P -32A, 10KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 MCB 2P -32A, 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 MCB 1P -20A, 6KA Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 MCB 1P -10A, 6KA Theo yêu cầu chương V 5 cái
7 RCBO 2P -20A, 6KA; 30mA Theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn thả High bay bóng Led 100W Theo yêu cầu chương V 20 bộ
9 Lắp đặt hộp đèn Tuyp led có chóa phản quang 2 bóng Led 2x20W Theo yêu cầu chương V 8 bộ
10 Lắp đặt hộp đèn Tuyp led có chóa phản quang 1 bóng Led 1x20W Theo yêu cầu chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110, bóng Led 11W Theo yêu cầu chương V 18 bộ
12 Lắp đặt đèn bán cầu D300, bóng Led 1x18w Theo yêu cầu chương V 4 bộ
13 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Theo yêu cầu chương V 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Theo yêu cầu chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh, kèm đèn báo Theo yêu cầu chương V 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu chương V 11 cái
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 400 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 400 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 400 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
24 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 300 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 600 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 60 m
28 Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 70 m
29 Hộp chia 2,3,4ngả Theo yêu cầu chương V 100 hộp
30 U thanh giá treo đen Theo yêu cầu chương V 55 m
Q HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 30,6 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cút PPR đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,306 100m3
R HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (GA THU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 7,597 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,044 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 1,016 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,316 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 23,927 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 2 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,023 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,156 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,415 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 8 cấu kiện
S HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (THIẾT BỊ)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 3 cái
3 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Theo yêu cầu chương V 3 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 3 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo yêu cầu chương V 3 bộ
6 Xích đông đỡ Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Xi phông Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1/2" Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo yêu cầu chương V 2 bộ
11 Máy bơm nước Theo yêu cầu chương V 1 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (loại đứng) Theo yêu cầu chương V 1 bể
13 Lắp đặt van phao cơ đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu chương V 1 cái
T HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo yêu cầu chương V 15 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d50mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
11 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
18 Lắp đặt tê PPR đường kính tê d=32/25mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=50/32mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu chương V 50 cái
24 Lắp đặt cút PPR ren trong , đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu chương V 25 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
U HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=160mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=60mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
10 Lắp đặt Y nhựa đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
11 Lắp đặt Y nhựa đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Lắp đặt Y nhựa đường kính d=110/60mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đặt Y nhựa đường kính d=90/60mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=42mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 30 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 25 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=60mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
V THIẾT BỊ (PHÒNG GYM)
1 Máy tập cơ chân Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Máy tập cơ bụng Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Ghế vớt tạ Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Ghế tập tạ tay Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Ghế đẩy tạ tập ngực Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Ghế tập cơ bụng Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Ghế tập đẩy tạ dốc trên Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Ghế đẩy tạ ngang Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Ghế tập tạ đa năng Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Tạ tay gang đúc Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Tạ đòn Theo yêu cầu chương V 3 cái
12 Xà đơn, xà kép đa năng Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Giá để tạ Theo yêu cầu chương V 1 cái
W THIẾT BỊ (SÂN CẦU LÔNG)
1 Trụ cầu lông Theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Lưới cầu lông Theo yêu cầu chương V 2 bộ
X THIẾT BỊ (BÓNG BÀN)
1 Bàn bóng bàn Theo yêu cầu chương V 2 bộ
Y THIẾT BỊ (BÓNG RỔ)
1 Vành bóng rổ Theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Quả bóng rổ Theo yêu cầu chương V 1 quả
3 Lắp đặt 02 loa âm thanh treo tường; âm ly + Micro không dây và phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->