Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:46:00 đến ngày 2020-05-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,559,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ NẤM SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 255,868 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 2,29 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 7,506 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung thép B40 | Theo yêu cầu chương V | 61,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 26,224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,262 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ NẤM SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 65,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,428 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 8,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung thép B40 | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 7,439 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ (NHÀ RÁC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 188,188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 1,567 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46,692 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 53,327 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,533 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,533 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,533 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 29,394 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,329 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 23,488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu chương V | 1,922 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,743 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,723 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 3,521 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,202 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,439 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo yêu cầu chương V | 50,366 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,59 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,548 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,348 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,799 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,799 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,571 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,071 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,128 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 3,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,554 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,336 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,336 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu chương V | 14,336 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,784 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,277 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 5,079 | m3 |
| 20 | Quét SIKA proofmemberane (hoặc tương đương) chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 17,613 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,718 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,394 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,222 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 2,373 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,245 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 12,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 4,305 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 4,452 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 30,421 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 1,415 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 2,427 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 16,675 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,251 | m3 |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu chương V | 6,496 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Theo yêu cầu chương V | 6,496 | tấn |
| 21 | Bu lông chân kèo M20x515 | Theo yêu cầu chương V | 96 | bộ |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 5,45 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 5,7 | tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V | 0,926 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,926 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 918,554 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 146,51 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,983 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,357 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu chương V | 131,472 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 42,903 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 563,649 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 679,643 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 346,876 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 249,468 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 102,932 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,74 | m |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,74 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.378,919 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 606,552 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (MÁI SÊ NÔ) | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V | 7,667 | 100m2 |
| 2 | Quét SIKA proofmemberane (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V | 149,479 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 75 (dày từ 5-10cm) | Theo yêu cầu chương V | 149,479 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (KHU VỆ SINH) | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo yêu cầu chương V | 38,568 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu chương V | 38,568 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V | 2,831 | m2 |
| 4 | Con sơn inox đỡ bệ đá, trang trí | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 5 | Khoét lỗ chậu mặt đá | Theo yêu cầu chương V | 3 | lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh composit HPL dày 12mm + phụ kiện đồng bộ + công lắp dựng | Theo yêu cầu chương V | 19,94 | m2 |
| 7 | Khu vực khánh tiết (Bục phát biểu + Bục tượng bác + Bảng hiệu + Phông vải) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi khung xương nhôm hệ màu ghi tối, kính an toàn 8,38mm, 2 cánh, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm | Theo yêu cầu chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung xương nhôm hệ màu ghi tối, kính an toàn 8,38mm, 1 cánh, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ cánh mở lật, cửa khung xương nhôm hệ màu ghi tối dày 8,38mm, phụ kiện kim khí thanh chốt đa điểm, chốt rời 2 tay nắm | Theo yêu cầu chương V | 41,46 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 71,46 | m2 |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 6 | Vách kính khung xương nhôm hệ màu ghi tối dày 8,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 51,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 51,2 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 1,677 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 1,677 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 87,77 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (NỀN, SÀN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 3,361 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 66,989 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V | 3,803 | m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,067 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 65,1 | m3 |
| 6 | Sơn mặt sân thể thao gồm 3 lớp phủ Acrylic (0,75kg/m2) | Theo yêu cầu chương V | 651 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vạch 2 lớp màu trắng 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 19,68 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (BẬC TAM CẤP) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,492 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,732 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu chương V | 23,604 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (GIÀN GIÁO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu chương V | 8,615 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 5,779 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu chương V | 17,338 | 100m2 |
| 4 | Làm biển hiệu chữ in nổi bằng alumium, nền alumium dày 3cm. Khung thép hộp, chống rỉ. | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ (Sân, lối vào, hành lang xung quanh và hoàn trả sân bóng chuyền + bóng rổ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo yêu cầu chương V | 208 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 37,51 | m3 |
| 4 | Sơn mặt sân bóng chuyền gồm 2 lớp (0.75kg/1m2) | Theo yêu cầu chương V | 162 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch 2 lớp màu trắng (0.3kg/1m2) | Theo yêu cầu chương V | 6,3 | m2 |
| 6 | Di chuyển cột lưới sân bóng chuyền và sân bóng rổ | Theo yêu cầu chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Di chuyển trụ néo cột điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | trọn gói |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (ĐIỆN NGUỒN) | |||
| 1 | Cáp điện nguồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DASTA/PVC (4x10mm2) | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lát lại via hè bằng gạch tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 22,5 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN (ĐIỆN NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 500x400x180 | Theo yêu cầu chương V | 1 | vỏ |
| 2 | Vỏ tủ âm tường loại 6mođun | Theo yêu cầu chương V | 1 | vỏ |
| 3 | MCB 3P -32A, 10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P -32A, 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P -20A, 6KA | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P -10A, 6KA | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 7 | RCBO 2P -20A, 6KA; 30mA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thả High bay bóng Led 100W | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đèn Tuyp led có chóa phản quang 2 bóng Led 2x20W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đèn Tuyp led có chóa phản quang 1 bóng Led 1x20W | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110, bóng Led 11W | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn bán cầu D300, bóng Led 1x18w | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh, kèm đèn báo | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 29 | Hộp chia 2,3,4ngả | Theo yêu cầu chương V | 100 | hộp |
| 30 | U thanh giá treo đen | Theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 30,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,306 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (GA THU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 7,597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,016 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,316 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,927 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,415 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xích đông đỡ | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1/2" | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (loại đứng) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d50mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR đường kính tê d=32/25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=50/32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR ren trong , đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=60mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa đường kính d=110/60mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa đường kính d=60mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| V | THIẾT BỊ (PHÒNG GYM) | |||
| 1 | Máy tập cơ chân | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy tập cơ bụng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế vớt tạ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế tập tạ tay | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế đẩy tạ tập ngực | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế tập cơ bụng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghế tập đẩy tạ dốc trên | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế đẩy tạ ngang | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế tập tạ đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Tạ tay gang đúc | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Tạ đòn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Xà đơn, xà kép đa năng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Giá để tạ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| W | THIẾT BỊ (SÂN CẦU LÔNG) | |||
| 1 | Trụ cầu lông | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| X | THIẾT BỊ (BÓNG BÀN) | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ (BÓNG RỔ) | |||
| 1 | Vành bóng rổ | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quả bóng rổ | Theo yêu cầu chương V | 1 | quả |
| 3 | Lắp đặt 02 loa âm thanh treo tường; âm ly + Micro không dây và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi