Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:42:00 đến ngày 2020-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,233,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG - PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100M3 |
| 2 | VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100M3 |
| 3 | VC đất nền đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường K=0,95 (đất tận dụng phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100M3 |
| B | TÁI LẬP PHUI ĐÀO CỐNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100M3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,771 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,309 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 đường giao thông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,968 | m3 |
| 6 | Làm khe co ( ngang) đường BT đầm lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,137 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,741 | M3 |
| E | VẠCH SƠN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo trụ cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,955 | 100M3 |
| 2 | VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,767 | 100M3 |
| 3 | VC đất nền đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,767 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,083 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,472 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,686 | M3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 100M2 |
| G | PHẦN CỐNG Þ400 | |||
| 1 | CC lắp đặt cống Þ400, dưới đường đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn |
| 2 | Cốt thép gối cống Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | CC lắp đặt gối cống Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| H | PHẦN CỐNG Þ600 | |||
| 1 | CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | đoạn |
| 2 | CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 3 | Joint cao su mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 4 | Cốt thép gối cống Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,076 | m3 |
| 7 | CC lắp đặt gối cống Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | Cái |
| 8 | Vữa ximăng M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| I | HẦM GA ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 100M3 |
| 2 | VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 100M3 |
| 3 | VC đất nền đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,788 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,788 | M3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | 100M2 |
| 11 | Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,561 | M3 |
| 12 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| J | THÂN HẦM GA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hầm ga d <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm thang hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,86 | kg |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | 100M2 |
| 6 | Bê tông thân hầm ga, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,349 | M3 |
| K | ĐÀ HẦM | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép đà hầm d <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép đà hầm d <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100M2 |
| 4 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | M3 |
| 5 | Sản xuất thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 7 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | M2 |
| L | NẮP ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | M3 |
| 5 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| M | VAN NGĂN MÙI | |||
| 1 | Bê tông hộp ngăn mùi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Khoan lỗ bulong nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | l/khoan |
| 4 | Vít nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 5 | Bulong nở D10, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | con |
| 6 | Bulong nở D10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | con |
| 7 | Thép tấm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,84 | tấn |
| 8 | Tấm cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 9 | Tấm nhựa PVC dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| N | CỬA THU NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Cung cấp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | SXLĐ cốt thép cửa thu nước, Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,012 | M3 |
| 5 | Bê tông miệng thu nước và lưỡi hầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,905 | M3 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100M2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,363 | M3 |
| P | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | 100M |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100M |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ lasen (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*11 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,252 | m |
| 5 | Cung cấp thép tấm gia cố hố móng (khấu hao 2% * 2 tháng + 7% * 11 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi