Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449759-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200138766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (CT 30a), ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:36:00 đến ngày 2020-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại 0,01 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0,025 Khoản
B Xây lắp
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2:<=2cây 97,907 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III 113,888 100m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 114,2385 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,296 m3
5 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,648 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 0,896 m3
7 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm 0,098 m3
8 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm 5,6 m3
9 Bê tông cột tiết diện >0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 0,28 m3
10 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 4,5 m3
11 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 9,837 m3
12 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
13 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
14 Ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,6 100m2
15 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng 0,8632 100m2
16 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng<=50kg 80 Cái
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m 0,0065 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m 0,0429 Tấn
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột đúc sẵn, d <=10mm 0,5919 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m 0,3583 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m 0,3476 Tấn
22 Xây móng dầy <=60cm, đá hộc, VXM M 75, cát vàng Ml>2 mác 58,4 m3
23 Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm, dày <=30cm, VXM M50, h<=4m 1,47 m3
24 Xây ốp trụ, hộp kỹ thuật gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h<=16m, VXM M50 7,371 m3
25 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm, dày <=30cm, VXM M50, h<=4m 33,1365 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 208,28 m2
27 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 611,7 m2
28 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 6 m
29 Đắp đầu trụ 44 cai
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ 819,98 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cổng thép 9 m2
32 Sản xuất, lắp dựng bảng tên công trình 3 m2
33 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 264,96 m2
34 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=2,3m3, đất cấp I 1,286 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp I 1,286 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III 103,085 m3
37 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 19,824 m3
38 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm 19,824 m3
39 Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 18,833 m3
40 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm 5,352 100m2
41 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 11,564 m3
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... 1,2431 Tấn
43 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp 0,7517 100m2
44 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg 413 Cái
45 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III 10,4 m3
46 Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III 0,3974 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp III 0,3974 100m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 39,744 m3
49 Làm lớp cấp phối đá dăm đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 1,696 m3
50 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm 4,8713 m3
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m 0,3731 Tấn
52 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng 0,2904 100m2
53 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm, dày <=30cm, VXM M50, h<=4m 9,484 m3
54 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 55,44 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,44 m2
56 Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm 4,416 m3
57 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 50 m2
58 Sản xuất cột thép hình 0,3433 Tấn
59 Sản xuất xà gồ thép 0,2148 Tấn
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=9m 0,5276 Tấn
61 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ 0,52 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->