Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451356-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 17:13:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,669,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
B PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,884 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,53 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,03 m3
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24 gốc
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9596 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9596 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9596 100m3
C ĐÀO ĐẮP:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 19,4543 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 107,576 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 108,583 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,7085 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 152,317 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,2317 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,2317 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,2317 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9274 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 23,0855 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,5651 100m3
D KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12,239 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 32,4843 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,3662 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,7712 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24,97 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,4477 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 21,5223 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 21,6815 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 21,6815 100m2
E KẾT CẤU VUỐT NỐI KC3:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,192 m3
2 Lớp nilon lót chống thấm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 63,7 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0764 100m3
F HÈ VỈA:
G Lát hè đường:
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1.867,41 m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9337 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,8674 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 48,0237 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,3713 100m2
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 685,63 m
7 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 186,522 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 20,9385 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,269 100m2
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 41,877 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 329,94 m2
H Ô bó gốc cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12,2468 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,9955 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7577 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,5154 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 8,364 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0326 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0328 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1804 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3608 m3
I MẢNH LẺ 3:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,4983 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0302 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8305 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 7,097 m2
J Lát sân gạch lối vào Đình:
1 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 139,98 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,998 m3
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG:
1 Trồng cây sấu đường kính gốc 15-18cm, trọn gói gía mua cây, trồng cây, chăm sóc bảo dưỡng cây sống đến khi bàn giao: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 80 cây
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 61,39 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 14,4 m2
4 Cột biển báo D80: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 20,5 m
5 Biển vuông cạnh 70x70 cm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,98 m2
6 Biển vuông cạnh 60x60 cm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,36 m2
7 Biển báo tam giác cạnh 70cm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 14 1 bộ
2 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 40/30mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,6005 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,395 100 m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5,054 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 8,3189 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7487 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8319 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,3704 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0455 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0892 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0892 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0892 100m3
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
M Phần làm mới:
1 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 1 cột
3 Lắp Khung móng M16 x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 bảng
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,84 100m
6 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,236 100m
7 Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,236 100m
8 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24 1 đầu cáp
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24 1 đầu cáp
N Phần tháo dỡ di chuyển:
1 Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2 1 cột
2 Lắp Khung móng M16 x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m
4 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,06 100m
O HẠNG MỤC: BÓ CÁP KỸ THUẬT:
P PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2239 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,488 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2488 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2488 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2488 100m3
Q Hoàn trả mặt đường hiện trạng:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,073 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,049 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,068 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,033 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2333 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2333 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2375 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2375 100m2
R ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,975 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 19,928 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,017 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9957 100m3
S GA CỐNG BỂ KỸ THUẬT (9 ga):
T Thân + móng ga:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,0157 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0953 100m2
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 11,54 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 43,79 m2
U Dầm ga:
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1973 100m2
2 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0413 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,193 tấn
4 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,133 m3
5 Sắt dẹt 75x8 dài 110mm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 28,0629 kg
6 Bộ khung nắp 1660x950x100mm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 9 bộ
7 Lắp nắp ga Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 9 cái
V LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA:
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,74 100 m
2 Mua ống nhựa gân xoắn HPDE D195/150: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 392,7 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,785 100 m
4 Mua ống nhựa gân xoắn D130/100: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 712,425 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,57 100 m
6 Mua ống nhựa gân xoắn HPDE d110/90: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1.424,85 m
7 Gối đỡ ống D110: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 136 bộ
8 Gối đỡ ống D130: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 68 bộ
9 Gối đỡ ống D195: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 37 bộ
W GIAO CẮT VỚI TNM (3 vị trí):
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,62 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1044 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0462 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 36 1cấu kiện
X THOÁT NƯỚC MƯA:
Y ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 14,5341 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 132,464 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 27,428 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,598 m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 7,1567 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7952 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,92 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,52 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 m3
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 86,57 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8657 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8657 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8657 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0244 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0244 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0244 100m3
Z ĐIỀU PHỐI ĐẤT:
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,9955 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,9955 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,9955 100m3
AA CỐNG TRÒN BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 29,5649 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24 1 đoạn ống
4 Ống cống BTCT D400: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 66 m
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 84 cái
6 Đế cống D400: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 84 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 28 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 48 1 đoạn ống
9 Ống BTCT D800: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 144 cái
11 Đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 144 cái
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 47 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 39,96 1 đoạn ống
14 Ống BTCT D1250 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 99,9 m
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 120 cái
16 Đế cống D1250 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 120 cái
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 39 mối nối
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5,8 1 đoạn ống
19 Ống BTCT D1000 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 14,5 m
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 17 cái
21 Đế cống D1000: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 17 cái
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5 mối nối
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 166,5 100m
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 43,27 m3
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m3
26 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 44,4 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,7825 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,44 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,4495 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,9309 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,8149 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,8756 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,1911 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,9309 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,8149 tấn
37 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,44 m2
38 Băng cản nước: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 68,8 m
39 Nhựa đường: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 32 kg
40 Thép d32: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 302,88 kg
41 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,48 100m
AB Lắp đặt ống thép:
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m
AC Rãnh xây B400:
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,045 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,98 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,96 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,05 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,12 100m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 21 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,048 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0872 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1189 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15 1cấu kiện
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,73 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0572 100m2
14 Băng cản nước: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5,5 m
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 8,37 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,6 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 16,49 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 44,17 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 14,09 m3
20 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,66 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6602 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,4103 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,5932 100m2
24 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2475 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0334 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,1662 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,226 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,047 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1214 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8759 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7236 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1922 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 34 1cấu kiện
35 Bộ khung chắn rác composite KT 430x860 tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 24 cái
36 Bộ nắp ga composite khung vuông nắp tròn KT 850x850cm tải trọng 400KN: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 34 cái
AD Hố tụ nước:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8467 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0202 100m2
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,286 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 8,16 m2
5 Lắp dựng cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0031 tấn
AE Ga thăm rãnh B400 (1 ga):
1 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2908 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6508 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,094 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0067 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0158 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0258 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0089 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1989 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
AF Cửa thu, cửa xả:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,58 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,868 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,593 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12,246 m3
5 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,275 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,294 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,39 m3
AG THOÁT NƯỚC THẢI:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,2779 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 20,932 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,378 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,7432 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1937 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,773 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 102,6 1 đoạn ống
8 Ống BTCT D300 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 256,5 m
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 308 cái
10 Đế cống D300: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 308 cái
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 102 mối nối
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5,0803 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,121 100m2
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 10,3327 m3
15 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,5344 m3
16 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2304 100m2
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 38,1581 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,0607 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,157 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1954 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,356 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
23 Bộ nắp ga composite tải trọng 125KN kích thước 850x850cm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 11 cái
24 Bộ nắp ga composite tải trọng 400KN kích thước 850x850cm: Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->