Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 17:13:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,669,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | gốc |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9596 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9596 | 100m3 |
| C | ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,4543 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 107,576 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 108,583 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,7085 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 152,317 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,2317 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,2317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,2317 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9274 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,0855 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,5651 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,239 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,4843 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,3662 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7712 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,97 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4477 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,5223 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,6815 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,6815 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU VUỐT NỐI KC3: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,192 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| F | HÈ VỈA: | |||
| G | Lát hè đường: | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.867,41 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9337 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8674 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,0237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3713 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 685,63 | m |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 186,522 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,9385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,877 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 329,94 | m2 |
| H | Ô bó gốc cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,2468 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,9955 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7577 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5154 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,364 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1804 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| I | MẢNH LẺ 3: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8305 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,097 | m2 |
| J | Lát sân gạch lối vào Đình: | |||
| 1 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 139,98 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,998 | m3 |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Trồng cây sấu đường kính gốc 15-18cm, trọn gói gía mua cây, trồng cây, chăm sóc bảo dưỡng cây sống đến khi bàn giao: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | cây |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,39 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D80: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,5 | m |
| 5 | Biển vuông cạnh 70x70 cm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 6 | Biển vuông cạnh 60x60 cm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,6005 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,395 | 100 m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,054 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,3189 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7487 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8319 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,3704 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| M | Phần làm mới: | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp Khung móng M16 x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,236 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,236 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| N | Phần tháo dỡ di chuyển: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp Khung móng M16 x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: BÓ CÁP KỸ THUẬT: | |||
| P | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2239 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| Q | Hoàn trả mặt đường hiện trạng: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2333 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| R | ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,017 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9957 | 100m3 |
| S | GA CỐNG BỂ KỸ THUẬT (9 ga): | |||
| T | Thân + móng ga: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,0157 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,79 | m2 |
| U | Dầm ga: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1973 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 5 | Sắt dẹt 75x8 dài 110mm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,0629 | kg |
| 6 | Bộ khung nắp 1660x950x100mm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp nắp ga | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| V | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,74 | 100 m |
| 2 | Mua ống nhựa gân xoắn HPDE D195/150: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 392,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,785 | 100 m |
| 4 | Mua ống nhựa gân xoắn D130/100: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 712,425 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,57 | 100 m |
| 6 | Mua ống nhựa gân xoắn HPDE d110/90: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.424,85 | m |
| 7 | Gối đỡ ống D110: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| 8 | Gối đỡ ống D130: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 9 | Gối đỡ ống D195: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| W | GIAO CẮT VỚI TNM (3 vị trí): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| X | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| Y | ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,5341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 132,464 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,428 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,1567 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7952 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 86,57 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| Z | ĐIỀU PHỐI ĐẤT: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,9955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,9955 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,9955 | 100m3 |
| AA | CỐNG TRÒN BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,5649 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 4 | Ống cống BTCT D400: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Đế cống D400: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ống BTCT D800: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 47 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,96 | 1 đoạn ống |
| 14 | Ống BTCT D1250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 99,9 | m |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Đế cống D1250 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 39 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,8 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ống BTCT D1000 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,5 | m |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Đế cống D1000: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 166,5 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,27 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,7825 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,44 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4495 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9309 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,8149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8756 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,1911 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9309 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,8149 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 38 | Băng cản nước: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,8 | m |
| 39 | Nhựa đường: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | kg |
| 40 | Thép d32: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 302,88 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| AB | Lắp đặt ống thép: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| AC | Rãnh xây B400: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 14 | Băng cản nước: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,37 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,17 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 20 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6602 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,4103 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,1662 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,047 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8759 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 35 | Bộ khung chắn rác composite KT 430x860 tải trọng 125KN: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Bộ nắp ga composite khung vuông nắp tròn KT 850x850cm tải trọng 400KN: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| AD | Hố tụ nước: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8467 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| AE | Ga thăm rãnh B400 (1 ga): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2908 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,094 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1989 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| AF | Cửa thu, cửa xả: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,58 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,868 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,593 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,246 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,275 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| AG | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,2779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,932 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,7432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,773 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 102,6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ống BTCT D300 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 256,5 | m |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 10 | Đế cống D300: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 102 | mối nối |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,0803 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,3327 | m3 |
| 15 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 38,1581 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0607 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Bộ nắp ga composite tải trọng 125KN kích thước 850x850cm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Bộ nắp ga composite tải trọng 400KN kích thước 850x850cm: | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi