Gói thầu: Xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI |
| Tên gói thầu | Xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 14:48:00 đến ngày 2020-04-28 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,650,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 10m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,952 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,349 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,193 | m³ |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,207 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,448 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,115 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,788 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,471 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,731 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,857 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,212 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,069 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,988 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,223 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cổng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m3 |
| 45 | Mua đất để làm sần bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,55 | m3 |
| 46 | Trồng cỏ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 53 | Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cỏi |
| 54 | Đèn Led Halumos 100W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đốn |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x4,0mm2 (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 59 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Giá đỡ tủ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ tủ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,244 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 68 | Lát gạch thẻ (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,81 | m2 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 70 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 71 | Mua cây Giáng Hương, cây cao 5-7m, đường kính thân 15-20cm tính từ gốc cây lên 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 72 | Cọc chống câyD30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 73 | Mua ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Mua xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Mua xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,914 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,225 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,443 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,266 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,17 | m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,601 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,5 | cái |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,499 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,98 | m³ |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,27 | 100m2 | |
| 97 | Đánh bóng bề mặt sân | 1.149,83 | m2 | |
| 98 | Mua khung và lưới | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi