Gói thầu: Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km10 ÷ Km15+483m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200438524-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km10 ÷ Km15+483m)
Số hiệu KHLCNT 20200437978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 17:43:00 đến ngày 2020-04-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,107,516,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn, đất C3 Chương V. E-HSMT 17,15 100m3
2 Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn + đào mặt đường cũ, đất C4 Chương V. E-HSMT 1,3062 100m3
3 Đào rãnh, đào chân khay đất C3 Chương V. E-HSMT 10,6652 100m3
4 Đào rãnh, đào chân khay đất C4 Chương V. E-HSMT 0,627 100m3
5 Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4, đào nền Chương V. E-HSMT 35,6437 100m3
6 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 105,5763 100m3
7 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 28,3443 100m2
8 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 8,5033 100m3
9 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, đất C3 Chương V. E-HSMT 80,4369 100m3
10 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, đất C4 Chương V. E-HSMT 13,3186 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất C3 Chương V. E-HSMT 12,7344 100m3
12 Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiên Chương V. E-HSMT 15,0808 100m3
13 Vận chuyển đất C3, L =5.0km tiếp theo Chương V. E-HSMT 15,0808 100m3
14 Vận chuyển đất C3, L =1.3km tiếp theo Chương V. E-HSMT 4,6634 100m3
15 Vận chuyển đất C3, L =1.8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 6,8575 100m3
16 Vận chuyển đất C3, L = 7.8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 3,5599 100m3
17 Vận chuyển đất phạm vi <=500m, đất C4 Chương V. E-HSMT 0,1047 100m3
18 Vận chuyển đất C4+ phế thải, L = 1km đầu tiên Chương V. E-HSMT 1,8285 100m3
19 Vận chuyển phế thải, L = 4.3km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,1286 100m3
20 Vận chuyển phế thải, L = 4.8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,0905 100m3
21 Vận chuyển đất C4, L = 5,0km tiếp theo Chương V. E-HSMT 1,6094 100m3
22 Vận chuyển đất C4, L = 1.3km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,5518 100m3
23 Vận chuyển đất C4, L = 1.8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,1552 100m3
24 Vận chuyển đất C4, L = 2,8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,9024 100m3
25 Vận chuyển đá trong phạm vi <=300m, Chương V. E-HSMT 12,5538 100m3
26 Vận chuyển đá trong phạm vi <=500m, Chương V. E-HSMT 1,0447 100m3
27 Vận chuyển đá cự ly l = 1km Chương V. E-HSMT 20,403 100m3
28 Vận chuyển đá trong phạm vi L=1km, đầu tiên Chương V. E-HSMT 9,2296 100m3
29 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.8km tiếp theo Chương V. E-HSMT 6,2634 100m3
30 Vận chuyển tiếp đá cự ly L =5.0km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,3404 100m3
31 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.3km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,3351 100m3
32 Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.3km tiếp theo Chương V. E-HSMT 0,0053 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đá Chương V. E-HSMT 0,9836 100m3
2 Móng cấp phối thiên nhiên dày 15cm Chương V. E-HSMT 82,5127 100m2
3 Bù vênh cấp phối thiên nhiên Chương V. E-HSMT 533,73 m3
4 Bê tông mặt đường M250 Chương V. E-HSMT 3.620,38 m3
5 Bê tông móng M100 Chương V. E-HSMT 303,34 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 19,8022 100m2
7 Giấy dầu Chương V. E-HSMT 201,1318 100m2
8 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm Chương V. E-HSMT 0,1731 tấn
9 Lắp đặt khe co Chương V. E-HSMT 358,8571 m
10 Lắp đặt khe giãn Chương V. E-HSMT 32,8571 m
11 Ống nhựa Chương V. E-HSMT 333,5 m
12 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,4025 m3
13 Thép thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D25) Chương V. E-HSMT 2.213,75 kg
14 Matis Chương V. E-HSMT 1.730,3 kg
15 Cắt khe co giãn Chương V. E-HSMT 439,6 10m
C RÃNH GIA CỐ
1 Bê tông rãnh + cơi rãnh M200, Chương V. E-HSMT 599,38 m3
2 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 32,132 100m2
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng chôn cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. E-HSMT 65,66 m3
2 Bê tông móng cột M150, Chương V. E-HSMT 167,108 m3
3 Bê tông cọc tiêu Chương V. E-HSMT 1,7 m3
4 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 1.254 m
5 Mũ cột D150x1.8 Chương V. E-HSMT 642 cái
6 Bản đệm 5x70x300 Chương V. E-HSMT 642 cái
7 Đuôi cong Chương V. E-HSMT 30 cái
8 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 6.420 cái
9 Bu lông M19x180 Chương V. E-HSMT 642 cái
10 Mắt phảng quang Chương V. E-HSMT 642 cái
11 Cột D141.3x4.5x1350mm Chương V. E-HSMT 642 cột
12 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. E-HSMT 100 cái
13 Cốt thép cột, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 0,19 tấn
14 Ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 0,3 100m2
15 Sơn các loại Chương V. E-HSMT 35 kg
16 Biển báo tam giác Chương V. E-HSMT 12 cái
E CỐNG BẢN
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,9839 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,3182 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,6243 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C4 Chương V. E-HSMT 0,1028 100m3
5 Bê tông móng + gia cố M200, rộng >250cm, Chương V. E-HSMT 32,1 m3
6 Bê tông hố thu, thân cống M200, Chương V. E-HSMT 36,03 m3
7 Bê tông xà mũ M200, Chương V. E-HSMT 6,97 m3
8 Bê tông tấm bản, M250 Chương V. E-HSMT 5,44 m3
9 Đá hộc xếp khan Chương V. E-HSMT 0,6 m3
10 Dỡ bỏ ống cống D75 Chương V. E-HSMT 6 1 đoạn ống
11 Diện tích tạo nhám Chương V. E-HSMT 12,7 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V. E-HSMT 10,28 m3
13 Lắp đặt tấm bản mới + tận dụng, trọng lượng >250kg Chương V. E-HSMT 36 cái
14 Tháo dỡ tấm bản Chương V. E-HSMT 7 cái
15 Diện tích đệm bản Chương V. E-HSMT 11,55 m2
16 Cốt thép tấm bản lăp đặt Chương V. E-HSMT 0,8189 tấn
17 Ván khuôn xà mũ, mương, thân cống, hố thu Chương V. E-HSMT 2,2485 100m2
18 Ván khuôn tấm bản lắp đặt Chương V. E-HSMT 0,2573 100m2
19 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,585 100m2
F CỐNG TRÒN
1 Đào móng + lòng khe đất C3 Chương V. E-HSMT 1,5171 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,5363 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,9272 100m3
4 Vận chuyển đất C4 + phế thải, phạm vi <=300m Chương V. E-HSMT 0,1356 100m3
5 Bê tông móng + gia cố M200, rộng >250cm, Chương V. E-HSMT 84,94 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, h<=4m, dày >0.45m Chương V. E-HSMT 19,45 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200 Chương V. E-HSMT 52,56 m3
8 Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc M200, h<4m Chương V. E-HSMT 1,82 m3
9 Bê tông ống cống, M200 Chương V. E-HSMT 12,84 m3
10 Đá hộc xếp khan Chương V. E-HSMT 4,5 m3
11 Nhựa đường quét hai lớp Chương V. E-HSMT 122,98 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V. E-HSMT 13,56 m3
13 Lắp đặt ống cống D=50 Chương V. E-HSMT 1 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống cống D70, D100 Chương V. E-HSMT 49 1 đoạn ống
15 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chương V. E-HSMT 1,303 tấn
16 Ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 3,0567 100m2
17 Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc Chương V. E-HSMT 0,1441 100m2
18 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V. E-HSMT 0,6969 100m2
19 Ván khuôn móng, gia cố Chương V. E-HSMT 2,2526 100m2
G KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 2,1065 100m3
2 Đào móng đất C4 Chương V. E-HSMT 0,9608 100m3
3 Đào móng đá C4 Chương V. E-HSMT 0,2783 100m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. E-HSMT 1,1224 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C3 Chương V. E-HSMT 0,8382 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất C4 Chương V. E-HSMT 0,9608 100m3
7 Vận chuyển đá trong phạm vi <=300m, Chương V. E-HSMT 0,2783 100m3
8 Rọ đá 2x1x1 Chương V. E-HSMT 237 1 rọ
9 Đóng cọc thép hình Chương V. E-HSMT 0,22 100m
H Chi phí khác
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương V. E-HSMT 1 Khoản
I Thuế, phí tài nguyên môi trường
1 Phí môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Thuế, tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->