Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện cân đối 1.200 triệu đồng, vốn ATK 2.000 triệu đồng và ngân sách thị trấn Đình Cả cân đối 200 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:38:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,879,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK | 3,3073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 36,7488 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 8,1379 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7324 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 18,6621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7776 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo HSTK | 0,0973 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo HSTK | 1,9333 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Theo HSTK | 0,4214 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 32,906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9493 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo HSTK | 0,0382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 6,6222 | m3 |
| 14 | Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 14,5385 | m3 |
| 15 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 25,6592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,405 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,2559 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,7808 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 4,455 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,8722 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,3095 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=16m | Theo HSTK | 1,372 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=16m | Theo HSTK | 1,0921 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=16m, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 17,3935 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK | 0,7589 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d<=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,2269 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,5792 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,0617 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 5,7007 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1271 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo HSTK | 0,3606 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,1418 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,0443 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,1187 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,2251 | Tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 3,3418 | m3 |
| 37 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 1,4015 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,7525 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,779 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo HSTK | 3,0679 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 0,4319 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=16m | Theo HSTK | 2,5264 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 2,5405 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 27,4164 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 30,6782 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 179,6962 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 0,8027 | m3 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=12m | Theo HSTK | 3,5527 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ > 18m | Theo HSTK | 3,5527 | Tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 154,5301 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép, thanh đỡ trần | Theo HSTK | 2,1876 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh đỡ trần | Theo HSTK | 2,1876 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 101,8796 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn LD d=0,4mm | Theo HSTK | 7,4014 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 50,26 | m |
| 56 | SX cửa đi sắt vân gỗ | Theo HSTK | 40,6 | m2 |
| 57 | SX cửa đi sắt vân gỗ | Theo HSTK | 2,94 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ sắt vân gỗ, kính trắng dầy 5mm | Theo HSTK | 47,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 82,67 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK | 0,7446 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 41,9727 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 27,0984 | m2 |
| 63 | Lan can con tiện bê tông định hình cao 0.555m | Theo HSTK | 168 | Cái |
| 64 | Lắp dựng lan can con tiện | Theo HSTK | 17,76 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 2,8448 | m3 |
| 66 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 22,3161 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 4,659 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VTH M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 35,2998 | m3 |
| 69 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 5,3148 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 62,7408 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 529,7614 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 1.384,9503 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 288,2533 | m2 |
| 74 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 319,4914 | m2 |
| 75 | Xây cột sảnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo HSTK | 2,7169 | 1m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 138,2349 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 386,57 | 1m2 |
| 78 | Láng sênô,mái hắt,máng nước dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 298,5618 | 1m2 |
| 79 | Trát má cửa dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 74,9373 | 1m2 |
| 80 | Sản xuất cửa CTT bằng sắt vuông rỗng 30x30mm | Theo HSTK | 0,267 | 1Tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 14,8225 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 14,8225 | m2 |
| 83 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 197,642 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 504,4 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.917,6139 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 822,1498 | m2 |
| 87 | Sơn con tiện | Theo HSTK | 168 | con |
| 88 | Trát vẩy tường chống vang VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 4,1351 | m2 |
| 89 | Đèn chùm trang trí | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 4,8566 | 100m3 |
| 91 | Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng M50 | Theo HSTK | 55,9725 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK | 473,5404 | m2 |
| 93 | Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng M50 | Theo HSTK | 4,311 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 17,244 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 96 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 80 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Theo HSTK | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo HSTK | 0,105 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Theo HSTK | 42 | cái |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 53,91 | m2 |
| 102 | Đắp trang trí trên cửa sổ | Theo HSTK | 14 | cái |
| 103 | SXLD Bu lông các loại | Theo HSTK | 36 | Cái |
| 104 | Chữ nổi hợp kim nhôm nhà văn hóa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp các loại kích thước <=300x400mm | Theo HSTK | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, các loại đèn đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Theo HSTK | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 434 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 182 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK | 238 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống <=15 mm | Theo HSTK | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 15 | Cái |
| 15 | Xà đón điện trọn bộ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo HSTK | 56 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo HSTK | 56 | m3 |
| 21 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | GCLD con sứ chân kim + cả công lắp đặt | Theo HSTK | 6 | con |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 18 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Theo HSTK | 230 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đất | Theo HSTK | 140 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK | 10,3887 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 1,0981 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo HSTK | 23,6421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 23,6421 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 22,4911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo HSTK | 10,3887 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi