Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 11:29:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,795 | 100m3 |
| 3 | ĐẮp đất công trình băng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi về đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, phạm vi <=1000m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, 4km tiếp theo, phạm vi <=5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, 2km tiếp theo, phạm vi ngoài 5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| B | SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,796 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,384 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,996 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,149 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 11 | Lớp Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,892 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,093 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,892 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,606 | m2 |
| 15 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,606 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,606 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 18 | Đào đất công trình, móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,247 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,353 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,546 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, 4km tiếp theo, phạm vi <=5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, 2km tiếp theo, phạm vi ngoài 5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 32 | Trồng cây (đường kính thân 15-20cm, cao 3-5m) cây phượng vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 33 | Trồng cây (chiều cao 3-4.5m) cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 34 | Trồng cây (chiều cao 3-4m) cây liễu rủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 35 | Trồng cây dâm bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 36 | Trồng cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | md |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cây/lần |
| 38 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | m2/tháng |
| 39 | Ghế đá KT 1200x350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 40 | Đào đất rãnh cáp công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 45 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 46 | DÂY CU-XLPE/PVC (2x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 47 | DÂY CU-XLPE/PVC (2x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100 m |
| 49 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 50 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | viên |
| 51 | Đào đất móng cọc tiếp địa (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 52 | Đào đất móng cọc tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng cọc tiếp địa, bằng đầm cầm tay, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 55 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Đào đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 64 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 68 | Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cột đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 70 | Chùm đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng (bao gồm cột và chùm đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 76 | Khung móng M24,1375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 78 | Lắp đèn Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,414 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,267 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,768 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m3 |
| 19 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,034 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi