Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441684-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:06:00 đến ngày 2020-04-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,280,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Km0 - Km2+500 ĐT19 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 115,483 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102,197 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 366,103 | 1 m3 |
| 4 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=98 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 606,35 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29.177,34 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày bình quân 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 208,25 | 1 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày bình quân 3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 961,76 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày bình quân 5,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,17 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày bình quân 7,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 104,47 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27.020,28 | 1 m2 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 90,95 | 1 m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 121,27 | 1 m3 |
| 13 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.077,17 | 1 m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.259,28 | 1 m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 186,5 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm và biển phụ; Cột đỡ L=3,65m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 180x100cm; Cột đỡ L=3,7m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang hình vuông 60x60cm; Cột đỡ L=3,3m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D=70cm; Cột đỡ L=3,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang hình vuông 60x60cm; Cột đỡ L=3,95m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 21 | Gắn đinh phản quang 3M (100x100) dài 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85 | 1 cái |
| 22 | Khoan tạo lỗ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85 | 1 lỗ |
| B | Nền, mặt đường Km31+560 - Km32+500 ĐT14B | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 202,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 179,619 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 288,451 | 1 m3 |
| 4 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,75 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.004,35 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 704,35 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.479,09 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.479,09 | 1 m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 212,985 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 180,783 | 1 m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 218,2 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,7 | 1 m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,6 | 1 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52 | 1 cọc |
| 16 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,456 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,012 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,012 | 1 tấn |
| 19 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,498 | 1 m2 |
| C | Cống vuông 1,0M Km0+819,29 ĐT14B | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,138 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,095 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,067 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,44 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 ống |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 64,4 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,99 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,86 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,69 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,45 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,81 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,16 | 1 m2 |
| D | Đan mương thủy lợi ĐT14B | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,6 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,358 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | 1 tấm |
| E | Cống dọc ĐT14B | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 115 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống BTLT D=1000mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41 | mối nối |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 241,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 131,62 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối suối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,5 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,33 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45 | 1 m2 |
| F | Cửa xả ĐT14B | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,18 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,97 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,48 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,53 | 1 m2 |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối suối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,66 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,61 | 1 m3 |
| G | Hố thu ĐT14B | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,76 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép giằng hố thu d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,056 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,217 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80,84 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,73 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,043 | 1 tấn |
| 9 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,86 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 tấm |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,389 | 1 tấn |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37,94 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,45 | 1 m3 |
| H | Nền, mặt đường Km9+100 - Km10+100 ĐT20 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 127,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,92 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,7 | 1 m3 |
| 4 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 641,06 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.080,96 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.080,96 | 1 m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 184,62 | 1 m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128,21 | 1 m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 771,32 | 1 m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,11 | 1 m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76 | 1 cọc |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,128 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 16 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,189 | 1 m2 |
| I | Cống bản Km0+271,82 ĐT20 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 tấm |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,76 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,3 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,31 | 1 m2 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,63 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,38 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,11 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, thân cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,124 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, thân cống d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,136 | 1 tấn |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,26 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,103 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,61 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép giằng hố thu d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,012 | 1 tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,027 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,37 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,05 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,008 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,035 | 1 tấn |
| J | Cống bản Km0+461,07 ĐT20 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 tấm |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,53 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,3 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,31 | 1 m2 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,52 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,72 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,85 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, thân cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,129 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, thân cống d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,144 | 1 tấn |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,76 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,103 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,68 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép giằng hố thu d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,012 | 1 tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,027 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,01 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,05 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,008 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,035 | 1 tấn |
| K | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông các đoạn tuyến | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi