Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452594-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Thọ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200452589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 02:57:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TC phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TC phê duyệt 1 Khoản
B PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
C NHÀ LỚP HỌC
1 Đào đất móng Theo TC phê duyệt 3,9803 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 34,6935 m3
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 53,1316 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,112 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 3,1521 tấn
6 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 1,6232 100m2
7 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 118,1474 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 42,4542 m3
9 Xây be giằng móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 15,186 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,186 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3056 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,6805 tấn
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,3268 100m3
14 Vận chuyển đất, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,6536 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,974 100m3
16 Mua đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 327,14 m3
17 Vận chuyển đất, đất c3 Theo TC phê duyệt 3,2714 100m3
18 Bê tông cột, cao <=4 m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,0608 m3
19 Bê tông cột, cao <= 16 m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,0608 m3
20 Ván khuôn cột Theo TC phê duyệt 2,6624 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,43 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,8458 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 59,0659 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,6285 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,1164 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 6,0284 tấn
27 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 78,3356 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 7,9554 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 9,1383 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,4608 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2324 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,0533 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,0621 tấn
34 Bê tông lanh tô, lam, ô văng, tay vịn lan can, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,1205 m3
35 Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, tay vịn lan can Theo TC phê duyệt 1,4021 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tay vịn lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,2004 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, tay vịn lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 0,4893 tấn
38 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,0232 m3
39 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2575 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,4393 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0786 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ, khóa tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 64,5758 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ, khóa tường bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 75,8779 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 14,0842 m3
45 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 7,2618 m3
46 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 7,3815 m3
47 Xây bậc cầu thang, bục giảng, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 11,67 m3
48 Trát xà dầm, giằng thu hồi, lam, ô văng, giằng lan can, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 426,3 m2
49 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 25,75 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 795,54 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 205,94 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 934,4117 m2
53 Trát đắp đầu cột, chân cột VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 9,6 m
54 Trát đắp gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 411,3596 m
55 Đắp nổi trang trí lan can, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 10,248 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 836,7125 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.084,3025 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 934,4117 m2
59 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 35,6769 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 771,6382 m2
61 Lát đá bậc cầu thang màu đen Theo TC phê duyệt 28,96 m2
62 Đào móng bậc lên xuống đất C3 Theo TC phê duyệt 12,4201 m3
63 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 5,175 m3
64 Xây bậc lên xuống bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 27,9938 m3
65 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 73,9388 m2
66 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 4,14 m3
67 Đào móng bồn hoa, đất C3 Theo TC phê duyệt 1,4314 m3
68 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,5964 m3
69 Xây bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 2,6554 m3
70 Mua đất màu trồng cây Theo TC phê duyệt 12,3786 m3
71 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,4771 m3
72 Công tác ốp gạch bồn hoa gạch thẻ 60x240mm Theo TC phê duyệt 24,424 m2
73 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 216,3556 m2
74 Láng seno tạo dốc thoát nước, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 216,3556 m2
75 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,2862 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,2862 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 200,16 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 4,0601 100m2
79 Tôn úp nắp 0,4 ly Theo TC phê duyệt 47,32 m
80 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 800 cái
81 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox Theo TC phê duyệt 10,18 m
82 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm Theo TC phê duyệt 87,36 m2
83 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 63,84 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo TC phê duyệt 87,36 m2
85 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 20,7075 m2
86 Sản xuất lắp dựng thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 bộ
87 Sản xuất và lắp dựng chi tiết trang trí lan can sắt hộp 20x20 Theo TC phê duyệt 28 cái
88 Sản xuất và lắp dựng lam bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 112 cái
89 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " bằng MECA màu đỏ Theo TC phê duyệt 18 chữ cái
90 Dọn dẹp nền đất trước khi đổ bê tông nền Theo TC phê duyệt 5 công
91 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,37 m3
92 Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,4843 100m3
93 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 5,3811 m3
94 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,7856 m3
95 Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 11,2897 m3
96 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1794 100m3
97 Vận chuyển đất, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,3588 100m3
98 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 86,962 m2
99 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2 cm, VXM 100, PC40 Theo TC phê duyệt 36,0324 m2
100 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC phê duyệt 6,2997 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Theo TC phê duyệt 0,4581 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo TC phê duyệt 0,3671 100m2
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 121 cái
104 Dọn sạch nền đất tự nhiên Theo TC phê duyệt 5 công
105 Bê tông lót móng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 14,2 m3
106 Bê tông sân, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,2 m3
107 Cắt khe sân bê tông Theo TC phê duyệt 3 10m
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 72 bộ
109 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 48 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 24 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 2 cái
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 16 bộ
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 48 cái
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo TC phê duyệt 500 m
115 Lắp hộp điện phòng Theo TC phê duyệt 8 hộp
116 Lắp đặt cầu dao 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 2 cái
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
123 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo TC phê duyệt 8 cái
124 Hộp điện tổng Theo TC phê duyệt 1 hộp
125 Hộp nối dây Theo TC phê duyệt 100 cái
126 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 Theo TC phê duyệt 13,23 m3
127 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
128 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 8 cọc
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 70 m
130 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 4,41 m3
131 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 8 hộp
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹp 40x40mm Theo TC phê duyệt 42 m
133 Giá đỡ dây Theo TC phê duyệt 39 cái
134 Kẹp kiểm tra Theo TC phê duyệt 8 cái
135 Bu lông, đai ốc và vành đệm Theo TC phê duyệt 8 cái
136 Đệm chì lá Theo TC phê duyệt 8 m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TC phê duyệt 1,3 100m
138 Cầu chắn rác Theo TC phê duyệt 15 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 26 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=45mm Theo TC phê duyệt 0,1 100m
143 Hộp bình cứu hỏa Theo TC phê duyệt 2 hộp
144 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo TC phê duyệt 2 bình
145 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Theo TC phê duyệt 4 bình
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 35,64 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Theo TC phê duyệt 1,7313 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép Theo TC phê duyệt 5 công
4 Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 3 phòng Theo TC phê duyệt 6 ca máy
5 Đào xúc phế thải xây dựng lên xe tải Theo TC phê duyệt 3 ca máy
6 Bốc xếp phế thải xây dựng lên xe tải Theo TC phê duyệt 5 công
7 Vận chuyển phế thải Theo TC phê duyệt 3 ca máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->