Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 23:47:00 đến ngày 2020-05-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tả Vu | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm ( cột gỗ Lim Nam Phi) | Theo yêu cầu HSMT | 4,5843 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4883 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 0,9059 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy, góc tầu mái và các cấu kiện tương tự loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4126 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 3,3163 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,2239 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 117,638 | m2 |
| 8 | Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảy | Theo yêu cầu HSMT | 147 | Viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 29,4 | 1m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3146 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu HSMT | 1,8639 | m2 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo yêu cầu HSMT | 2,569 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,144 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,215 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 3,403 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 8,132 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 7,88 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,928 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu HSMT | 0,066 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,842 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 19,54 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 500x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 81,651 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Theo yêu cầu HSMT | 94,279 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 10,208 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường, cột trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 104,487 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 138,56 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m | Theo yêu cầu HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 35 | Ngói lót chữ thọ 40v/m2, KT (205x135x11mm) | Theo yêu cầu HSMT | 4.648,048 | viên |
| B | Hữu Vu | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm ( cột gỗ Lim Nam Phi) | Theo yêu cầu HSMT | 4,5843 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4883 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 0,9059 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy, góc tầu mái và các cấu kiện tương tự loại đơn giản ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4126 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật ( Gỗ Sến) | Theo yêu cầu HSMT | 3,3163 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu HSMT | 1,2239 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu HSMT | 117,638 | m2 |
| 8 | Gạch hoa chanh 200x80 gắn đỉnh mái, bờ chảy | Theo yêu cầu HSMT | 147 | Viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu HSMT | 29,4 | 1m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <=30cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3146 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu HSMT | 1,8639 | m2 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo yêu cầu HSMT | 2,569 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,144 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,215 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 3,403 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 8,132 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 7,88 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,928 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu HSMT | 0,066 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu HSMT | 0,842 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo yêu cầu HSMT | 19,54 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch cotto kích thước 500x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 81,651 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu HSMT | 94,279 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 10,208 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 97,5 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường, cột trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 104,487 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu HSMT | 138,56 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m | Theo yêu cầu HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 35 | Ngói lót chữ thọ 40v/m2, KT (205x135x11mm) | Theo yêu cầu HSMT | 4.648,048 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi