Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452543-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200445566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 00:04:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,376,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Tháo dỡ toàn bộ lớp ốp gỗ khu vực sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,975 m2
2 Tháo dỡ hệ sàn gỗ công nghiệp khu vực sân khấu và bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,576 m2
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - gỗ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
4 Làm mặt sàn gỗ ép công nghiệp dày 1,2cm hoàn thiện đã bao gồm: Gỗ, công lắp đặt, cao su non, phào chỉ và nẹp... Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m2
5 Ốp lại mặt sân khấu bằng gỗ Gõ tự nhiên, kích thước ván 1.8x12x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,133 m2
6 Sản xuất, lắp đặt chữ INOX mạ vàng cao 400 dày 30mm, dòng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
7 Cung cấp lắp đặt khung treo khẩu hiệu, kích thước 1900x4600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
8 Xây tường thẳng gạch xi măng M100, KT 10,5x6.5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,841 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,841 m2
11 Tháo dỡ thảm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - thảm tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
13 Vệ sinh mặt sàn trước khi trải thảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
14 Cung cấp, lắp đặt thảm hội trường, thảm nỉ đế lưới one loop, độ dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,27 m2
15 Vệ sinh bề mặt tường (vách tiêu âm), vệ sinh thủ công, kết hợp máy hút bụi bẩn, sử dụng hóa chất làm sạch bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công vệ sinh vách tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
17 vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,611 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,611 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,153 100m2
20 Vệ sinh các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,955 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,955 1m2
22 Lắp dựng dàn giáo thi công mái sảnh chính, sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m2
23 Vệ sinh, đánh bóng lại mặt đá granit bậc tam cấp sảnh chính, thủ công kết hợp máy đánh bóng bề mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,338 m2
24 Phá dỡ lớp gạch lá nem mái đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,872 m2
25 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
26 Vệ sinh cặn bẩn, vệ sinh lại toàn bộ bề mặt mái (vận dụng mã hiệu để tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,872 m2
27 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (vận dụng mã hiệu tính cứ 2,5m2 cần 1kg chất trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,872 m2
28 Láng tạo dốc thoát nước mái tại các khe, rãnh thoát nước và bề mặt mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,872 m2
29 Lát gạch lá nem 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,872 m2
30 Vệ sinh cặn bẩn, vệ sinh lại toàn bộ bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,141 m2
31 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng (vận dụng mã hiệu tính cứ 2,5m2 cần 1kg chất trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,197 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,141 m2
33 Thay thế quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 quả
34 Cung cấp lắp đặt rọ chắn rác inox xung quanh vị trí quả cầu chắn rác (hạn thế tắc và tạo diện tích thoát nước rộng hơn cho sê nô mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
35 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,08 m2
36 Bu long M8 liên kết bản mã cột với hệ dầm sàn BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
37 Khoan cấy bulong M8 vào kết cấu bê tông, liên kết bằng keo chuyên dụng (hilti,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 lỗ
38 Mua thép tấm dày 2 ly làm bản mã chân cột, hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
39 Mua thép hộp dày 1.5 ly làm cột thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
40 Gia công cột bằng thép hình (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,268 1m2
42 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
43 Mua thép hộp dày 1.5 ly làm vì kèo thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,398 1m2
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
47 Mua thép hộp dày 1.2 ly làm xà gồ thép, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
48 Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,229 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 100m2
52 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m
53 Tháo dỡ máng tôn thu nước đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
54 Mua thép hộp dày 1.5 ly làm khung đỡ máng nước, hao hụt 1.02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
55 Gia công khung đỡ máng nước (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 1m2
57 Lắp đặt khung đỡ máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
58 Máng tôn inox 304, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,959 kg
59 Quả cầu chắn rác D110mm (lấy theo thiết kế lập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m
61 Cút nhựa 90 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Nhân công khơi thông rãnh thoát nước tại các vị trí hộc kỹ thuật, đăt cục nóng máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
63 Lắp hệ dàn giáo để thi công hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,409 100m2
64 Tháo dỡ hệ thống bóng đèn, điện đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
65 Đèn Halogen 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
66 Lắp đặt Đèn Halogen 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
67 Đèn dowlight D220/2x26w Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
68 Lắp đặt Đèn dowlight D220/2x26w Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
69 Đèn front side lighting Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt Đèn front side lighting Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Đèn pha 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
72 Đèn pha 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Đèn PARLED-54X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt đèn PARLED-54X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC (2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Máng ghen nhựa 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
78 Vệ sinh dàn nóng điều hòa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Vệ sinh dàn lạnh điều hòa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Vệ sinh máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Châm ga R410 cho máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Tháo dỡ Ống đồng 34.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
83 Tháo dỡ Ống đồng 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
84 Tháo dỡ Ống đồng 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
85 Tháo dỡ Ống đồng 6.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
86 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
87 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
88 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
89 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
91 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
92 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->