Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường THPT Vân Cốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Vân Cốc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường THPT Vân Cốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 12:15:00 đến ngày 2020-05-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,629,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 346,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,24 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,1736 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 299,174 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,24 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,24 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,64 | m2 |
| 11 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 346,48 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7179 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,718 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,76 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1824 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1824 | m3 |
| 19 | Quét sika membrane 3 lớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,76 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 22 | Bóc lớp granito cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3685 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8684 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8684 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,368 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 11 | Cung cấp bu lông móng M18x250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3673 | tấn |
| 13 | Sản xuất thang sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thang sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5399 | m2 |
| C | BỔ SUNG THANG THÉP THOÁT HIỂM NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 11 | Cung cấp bu lông móng M18x250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3673 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thao tác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5399 | m2 |
| D | PHÁ DỠ KHU VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9564 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,016 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,016 | m3 |
| E | BỂ NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7158 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8649 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9938 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4729 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng thi công V25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3456 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0528 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,528 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4829 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4848 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 25 | Quét Masterseal 540 vào tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,32 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,656 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,656 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m2 |
| 29 | Ngâm bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m3 |
| F | TRẠM BƠM TRÊN BỂ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3478 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0956 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5196 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,876 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2369 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi, cửa thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ chớp kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 16 | Cung cấp lưới chắn côn trùng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2369 | m2 |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8147 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5348 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5348 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6283 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 1 m3 |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Chuông đèn báo cháy tự động | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | ống luồn dây d32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | ống luồn dây d16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 5 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Chuông đèn báo cháy tự động | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | ống luồn dây d32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | ống luồn dây d16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Chuông đèn báo cháy tự động | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | ống luồn dây d32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | ống luồn dây d16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | ống luồn dây d32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | ống luồn dây d16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 3 | bình chữa cháy xách tay khí mt3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 4 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 6 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D80 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Cút thép D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Cút thép D80 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút thép D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Cút thép D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tê thép D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Tê thép D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tê thép D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Măng sông thép D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Măng sông thép D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Kép thép D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Kép thép D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Van chặn D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Van chặn D50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Van chặn D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê TKK D60/50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Côn TKK D100/65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Côn TKK D60/50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lọc xiên D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bích thép D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 34 | Mối nối mềm D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Trõ hút D100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 39 | trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 1 m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4995 | m2 |
| M | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính, q=54m3/h, p=18,5kw, h>40m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu, q=54m3/h, p=18,5kw, h>40m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi