Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:51:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ TRÊN MÁI TẦNG 2: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 98,48 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,9198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 30,7197 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 41,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 41,64 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 40,376 | m2 |
| 7 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4038 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 11 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TẦNG 3: | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,9274 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,7171 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8284 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,4858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,3972 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,0828 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3101 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,4486 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,3086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,3274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5219 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,4693 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 70,5924 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 15,0266 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5449 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 6,4251 | m3 |
| 21 | Lan can thép hộp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 324 | kg |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 472 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 35,104 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9136 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9136 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 168,848 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,2144 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 29 | Đai thép giữ ống thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 60 | c |
| 30 | Vít nở +ốc vít 5x18 | Chương V của E-HSMT | 150 | c |
| 31 | Rọ chắn rác đầu ống thoát | Chương V của E-HSMT | 10 | c |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika, Basf, Mapei | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 191,8124 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 351,9864 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,1884 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 489,6996 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,8552 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 378,396 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 172,84 | m |
| 41 | Trát đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,4 | m |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 293,352 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x500mm | Chương V của E-HSMT | 16,272 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,954 | m2 |
| 46 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x6cm (cả song tiện) | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m |
| 47 | Sản xuất khuôn cửa đơn, KT 60x130, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m |
| 49 | Sản xuất nẹp bao khuôn cửa, KT 60x15, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 50 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 18,832 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ panô kính, khung gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 28,6848 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 47,5168 | m2 |
| 53 | Mua vách kính khung nhôm định hình dày 60mm | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.940,0732 | m2 |
| 56 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.325,9936 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 12,9792 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 126,765 | m2 |
| 59 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 245,205 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 22,0416 | m2 |
| 64 | Mua bảng từ, chống loá + lắp đặt (phòng học bộ môn) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Mua ảnh bác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Mua biển hiệu thi đua dạy tốt học tốt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Mua bảng hiệu 5 điều bác hồ dạy ... | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Công tác dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| C | Phần điện + chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần D16: | Chương V của E-HSMT | 16 | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Dây tiếp địa D18 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Bu lông, đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 35 | Đệm chì lá 40x120, &=3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 37 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi