Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:55:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.679,961 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 561,461 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.007,35 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.021,328 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 6,864 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 31,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép U40x80x3 | E-HSMT Chương V | 0,488 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,488 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 600 | E-HSMT Chương V | 36,2 | m |
| 11 | Phá dỡ tường đại bờ cũ bằng máy khoan | E-HSMT Chương V | 1,267 | m3 |
| 12 | Nhân công vận chuyển vật liệu các loại lên cao | E-HSMT Chương V | 20 | công |
| 13 | Láng sê mái có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 tạo dốc về 2 phía hông tường nhà văn hóa | E-HSMT Chương V | 175,86 | m2 |
| 14 | Quét SIKA chống thấm mái 3 nước + SIKA trộn vữa láng chống thấm 2 lớp | E-HSMT Chương V | 175,86 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 175,86 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT Chương V | 80,89 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 117,105 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 28,508 | 1m2 |
| 21 | Nhân công phá chỉnh sửa và xây chỉnh lại bậc | E-HSMT Chương V | 20 | công |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | E-HSMT Chương V | 136,8 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | E-HSMT Chương V | 5,608 | m3 |
| 24 | Bốc xếp đất các loại | E-HSMT Chương V | 5,681 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT Chương V | 3,719 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT Chương V | 3,719 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 5,681 | 100m2 |
| B | Hạng mục phần sân đường nội bộ | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 1.035,96 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch terrazzo | E-HSMT Chương V | 1.035,96 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 1,175 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT Chương V | 28,751 | m2 |
| 5 | Thi công móng bằng đá mạt tạo dốc mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,148 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | E-HSMT Chương V | 11,42 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi