Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452714-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200451151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở tại xóm Hoa Trung, xã Nghi Hoa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 10:50:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 7,796 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 1,481 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 1,559 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 1,559 100m3
5 Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất Lèn Dơi nghi yên, (cự ly 11Km) Đất mua tại mỏ đất Lèn Dơi nghi yên 376,994 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 3,77 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,77 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,77 100m3
9 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đầm chặt K0,95 2,397 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đầm chặt K0,95 1,262 100m3
11 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đầm chặt K0,98 0,792 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương 0,266 100m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,264 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 53,2 m3
15 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 40 m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẨN SỐ 1, 4, 5
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 1,934 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 21,486 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 2,149 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 2,149 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 3,076 100m3
6 Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất Lèn Dơi nghi yên, (cự ly 11Km) 338,36 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 3,384 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,384 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 3,384 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 32,04 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,335 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 48,06 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Gạch Tuynen đặc loại A hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 76,362 m3
14 Trát tường thành mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xi măng PC40, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 694,2 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ mố 1,068 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 16,02 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mũ mố, đường kính <=10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,223 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 21,36 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,872 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,935 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg 267 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA SỐ 2, 3
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 1,93 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 21,444 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 2,144 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 2,144 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 5,106 100m3
6 Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất Lèn Dơi nghi yên Đất mua tại mỏ đất Lèn Dơi nghi yên 561,693 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 5,617 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 5,617 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 5,617 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 49,08 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,8 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 58,896 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 77,792 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 14,397 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 6,883 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 51,534 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 4,285 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,307 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg 409 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,696 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,733 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 77,333 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,215 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 5,16 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 7,74 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 1,367 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,462 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 13,915 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 6,063 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Thép Tisco, Hòa Phát hoặc tương đương 0,676 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg 43 cái
E ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 12,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,067 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,04 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 8,435 m3
6 Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5, 190,5.0 10 cái
7 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn 41,438 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=1km 41,438 10tấn/km
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=20km 41,438 10tấn/km
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,09 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xi măng PC40, Đá Quỳnh lưu hoặc tương đương, Cát vàng Đô Lương hoặc Thanh Chương 9 m3
13 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( dây bọc) Cáp điện Cadivi hoặc tương đương 201,6 m
14 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công 0,175 tấn
15 Vòng nẹp 20 Cái
16 Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điện 20 Cái
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 1 1km/1 dây
18 kẹp đồng phân dây, bịt đầu dây 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->