Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451442-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 17:17:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 3,73 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 15,683
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 22,47
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 59,955
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,414
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 13,08
7 Xây móng bằng gạch block không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 0,576
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,206 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,765 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,141 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,828 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 3,328 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 1,367 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,961
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,012 100m²
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,675
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,039 100m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,076 tấn
19 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 8 cái
20 Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 3,688
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 31,092
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,533 100m³
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,142 100m³
24 Đổ đất màu trồng hoa 0,936
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 21,319
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,815
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,824
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,304
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 48,588
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,139
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,776
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 1,519 100m²
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,714 100m²
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 4,624 100m²
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,464 100m²
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,255 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,637 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,505 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 1,432 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,908 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,127 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 1,114 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,931 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,276 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m 0,501 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,346 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,118 tấn
48 Xây ốp cột, trụ Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h≤16m, VXM50 16,443
49 Xây gạch rỗng 6 lỗ block không nung 75x115x175, xây tường thẳng, dày ≤30cm, h≤4m, VXM50 36,556
50 Xây gạch rỗng 6 lỗ block không nung 75x115x175, xây tường thẳng, dày ≤30cm, h≤16m, VXM50 49,937
51 Xây gạch đặc block không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, dày ≤10cm, h≤4m, VXM50 0,711
52 Xây cầu thang, bậc cấp, Gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h≤4m, VXM50 5,996
53 Gia công xà gồ thép 0,748 tấn
54 Gia công giằng mái thép 0,187 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 0,748 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,187 tấn
57 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.42mm 2,515 100m²
58 Cửa đi 4 cánh mở quay, Nhôm XINGFA , kính trắng cường lực dày 5mm (Báo giá Trang 28 Quý II/2018 Sở XD Đà Nẵng) 58,32
59 Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm XINGFA , kính trắng cường lực dày 5mm (Báo giá Trang 35 Quý II/2018 Sở XD Quảng Nam) 25,12
60 Cửa sổ lùa, Nhôm XINGFA, kính trắng cường lực dày 5mm (Báo giá Trang 35 Quý II/2018 Sở XD Quảng Nam) 20,88
61 Gia công lan can 0,756 tấn
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 0,372 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt 78,546
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,44
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,055 1m²
66 Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 120
67 Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, VXM75 7,11
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 207,69
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 533,46
70 Trát trụ xây ốp gạch thẻ dày 1.5cm, VXM75 150,08
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 98,78
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 410,625
73 Trát trần, vữa XM mác 75 440,045
74 Trát má cửa dày 1,5cm, VXM75 44,77
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột: gạch 100x600 21,33
76 Lát nền sân khấu gạch granit chống trượt 600x600 18,33
77 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 916,094
78 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp 46,425
79 Lát nền gạch Vệ sinh gạch chống trượt 300x300 22,4
80 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu vệ sinh (báo giá Sở XD Đà Nẵng) 22,4
81 Láng sê nô, chiều dày trung bình 2cm, tạo dốc về phễu thu VXM75 126,555
82 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang 21,644
83 Quét Sika Raintine chống thấm chống thấm mái, sênô, ôvăng, sàn vệ sinh tầng 2 (định mức 1,5kg/m2) 140,195
84 Ốp đá chẻ chân móng 20,475
85 Bả ma tít vào tường ngoài 793,03
86 Bả mác tíc vào cột, dầm, trần 1.099,53
87 Bả ma tít vào tường trong 512,13
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ 793,03
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ 1.611,66
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 108,84 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 174,8 m
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,38 100m²
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,495 100m²
B Cấp điện, cấp thoát nước
1 Tủ Điện Tổng T0 : 400X400 1 hộp
2 Tủ Điện Các Nhánh T1; T2: 300X300 2 hộp
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =150A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =63A 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =32A 10 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =16A 18 cái
7 Công Tắc Đèn Đặt Ngầm : 250V - 10A 30 cái
8 Ổ cắm đôi đặt ngầm : 250V - 10A 155 cái
9 Nút điều chỉnh quạt trần VN 5 tốc độ gió : 220V - 80W 16 cái
10 Đèn compact xoắn lớn: 220V - 45W 34 bộ
11 Đèn ống đôi bóng dài 1M2 đế sắt tráng men : 220V - 40W 32 bộ
12 Quạt trần VN 5 tốc độ gió : 220V - 80W 16 cái
13 Dây đơn ruột đồng Cadivi (1X10) 160 m
14 Dây đơn ruột đồng Cadivi (1X6) 160 m
15 Dây đơn ruột đồng Cadivi (1X4) 240 m
16 Dây đơn ruột đồng Cadivi (1X2,5) 300 m
17 Dây đơn ruột đồng Cadivi (1X1,5) 900 m
18 Ống nhựa PVC - D16 luồn dây 640 m
19 Ống nhựa PVC - D21 luồn dây 900 m
20 Hộp đấu nối dây bằng nhựa : 150X150 34 hộp
21 Con sơn 4 sứ đón điện đầu nhà 1 sứ
22 Lắp đặt đồng hồ điện 1 cái
23 Ống nhựa PVC D34 0,66 100m
24 Ống nhựa PVC D27 1,1 100m
25 Ống nhựa PVC D21 0,88 100m
26 Tê nhựa PVC D34 5 cái
27 Tê nhựa PVC D27 7 cái
28 Tê nhựa PVC D21 18 cái
29 Van khoá D34 8 cái
30 Van khoá D27 8 cái
31 Cút nhựa PVC D27 27 cái
32 Nối nhựa PVC D27 30 cái
33 Cút nhựa PVC D21 27 cái
34 Nối nhựa PVC D21 27 cái
35 Van 1 chiều D27 3 cái
36 Vòi Lavabô 4 cái
37 Vòi Nước 4 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 1 bể
39 Ống nhựa PVC D140 0,5 100m
40 Ống nhựa PVC D114 1,2 100m
41 Ống nhựa PVC D90 0,72 100m
42 Ống nhựa PVC D49 1,4 100m
43 Tê Nhựa PVC D114 8 cái
44 Tê Nhựa PVC D60 22 cái
45 Cút Nhựa PVC D90/114 10 cái
46 Cút Nhựa PVC D60/90 18 cái
47 Nối Nhựa PVC D114 12 cái
48 Nối Nhựa PVC D90 20 cái
49 Nối Nhựa PVC D49 28 cái
50 Lavabô 4 bộ
51 Giá Gương + Phụ Kiện 4 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
53 Phễu thu Inox D100 4 cái
54 Quả cầu chắn rác 14 cái
C Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m 1 cái
2 Trụ đỡ thép tráng kẽm d66/76 cao 5m + phụ kiện 1 cột
3 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m 1 cọc
4 Dây CU/PVC s = 50mm2 80 m
5 Dây đồng trần s = 50mm2 40 m
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 4
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4
8 Lỗ khoan sâu d100 l=12m bằng phương pháp khoan giếng 1 lỗ
9 Bulong 20x60 4 cái
10 Sản xuất dây néo giữ thân kim stk Ø8 + phụ kiện 0,024 tấn
11 Lắp dựng Dây néo giữ thân kim stk Ø8 + phụ kiện 0,024 tấn
12 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
13 Sản xuất 2 Thép tấm dày 12mm kt 300x200/1tấm 0,001 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,001 tấn
D Nhà để xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 7,84
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,588
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 9,343
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 0,9
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 0,384
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,072 100m²
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,077 100m²
8 Cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,035 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,104 tấn
10 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 1,44
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75 93,435
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 1,44
13 Sản xuất cột bằng thép hình 0,437 tấn
14 Lắp dựng cột thép 0,437 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m 0,412 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,412 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép 0,179 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,179 tấn
19 Lợp mái tole mạ màu, dà 0,43ly 1,199 100m²
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Áp dụng định mức 1172) 48,21 1m²
21 GCLD bu lông neo D14; L=500 48 cái
22 Mạ kẽm nhúng nóng 1.028,7 kg
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,067 100m³
24 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất CẤP 3 0,012 100m³
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m 1,193 100m²
26 Lắp đặt cầu chắn rác D60 12 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm 0,36 100m
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 12 cái
29 Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 12 cái
E Sân bê tông và bồn hoa
1 Đào đất tạo mặt bằng - đất cấp 3 bằng máy 2,76 100m³
2 Đào đất tạo mặt bằng - đất cấp 3 bằng nhân công 30,7
3 Đào đất hữu cơ 4,19 100m³
4 Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤1000m, đất hữu cơ 4,19 100m³
5 Đầm chặt nền đất K90 (chiều dày trung bình 10cm) 21,76 100m³
6 Đào xúc đất cấp III để đắp 20,87 100m³
7 Vận chuyển đất để đắp phạm vi ≤1000m, đất cấp III 20,87 100m³
8 Đá dăm đệm dày 5cm 74,65
9 Lót giấy dầu chống thấm 14,93 100m²
10 BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm 223,935
11 Ván khuôn sân bê tông 0,327 100m²
12 Đào móng đất cấp 3 7,85
13 Đắp đất hoàn trả K90 0,03 100m³
14 Vận chuyển đổ thải 0,04 100m³
15 Xây tường gờ bồn hoa bằng gạch thẻ 3,5
16 Trát vữa gờ bồn hoa dày 2cm - vữa XM M75 55,2
17 Bê tông lót M100 đá 4x6 1,73
18 Ván khuôn 0,115 100m²
19 Trồng cây bàng Đài Loan 7 cây
F Mương và cống thoát nước
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 55,16
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 1,7 100m²
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 10,28
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,4 100m³
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm 7 1 đoạn ống
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,45
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,484 100m²
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm 0,258 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm 0,199 tấn
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường 26,39
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 6 1 mối nối
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 4,09
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,09 100m²
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 1,15
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,137 100m³
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,458 100m³
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 5,12
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm 0,321 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 5,43
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,182 100m²
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 3,34
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,12 100m²
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 1,77
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,21 100m³
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,069 100m³
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 5,71
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,162 100m²
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 1,32
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,112 100m³
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,038 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->