Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450218-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200441204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 10:45:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,215,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÁNH-PHÒNG HỌC
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m3
3 Đóng cừ tràm (L=4,5m; Dgốc >=80mm; Dngọn >=40mm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,023 100m
4 Vệ sinh đào bùn non, vạt đầu cừ, vỏ cừ sau khi đóng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m3
5 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m3
6 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100 m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250, (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,906 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 18; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính>18 mm (thép fi 20; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính>18 mm (thép fi 22; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,884 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
20 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=18 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=18 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,969 m3
27 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 14; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
31 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,587 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,03 m3
33 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 100 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,855 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiếtdiện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,873 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 18; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 20; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
42 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn tầng 02, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,553 m3
43 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,979 m3
44 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 14; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 18; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 20; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 20; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
67 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,73 m3
69 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m2
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôliền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,057 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
81 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 m3
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
85 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
86 Xây tường gạch gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,851 m3
87 Xây tường gạch lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
88 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,712 m3
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
91 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x1,8ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
92 Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem (0,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 100m2
93 Cung cấp tôn phẳng mạ màu úp nóc dày 5,0zem (không nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,786 100m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
96 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
97 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
98 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
102 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 m3
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8+10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,125 m3
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,521 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 m3
117 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
118 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
119 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,889 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m2
128 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,724 m2
130 Ốp gạch 25x40cm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,784 m2
131 Ốp gạch 25x40cm vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,045 m2
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,35 m2
133 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,157 m2
134 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,298 m2
135 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 (trong trần không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,245 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,968 m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,659 m2
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,78 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,282 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,994 m2
141 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,179 m2
142 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,767 m2
143 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,494 m2
144 Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,185 m2
145 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,376 m
146 Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại, tấm thạch cao đã hoàn thiện bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,72 m2
147 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,455 m2
148 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,29 m2
149 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,745 m2
150 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,968 m2
151 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,453 m2
152 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,421 m2
153 Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,277 m2
154 Quét 2 lớp chống thấm (BASF Master Seal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,406 m2
155 Lát nền, bằng gạch ceramic 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m2
156 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
157 Cung cấp, lắp sàn gỗ công nghiệp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
158 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,471 m2
159 Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,262 m2
160 Láng đá mài, cầu thang - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,262 m2
161 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m2
162 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kính, sơn dầu phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1,Đ1A; Đ2, S1, S3, S4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,51 m2
163 Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ sắt 14x14 sơn dầu+ phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2, S1, S3, S4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,51 m2
164 Cung cấp, lắp dựng cửa khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
165 Cung cấp, lắp dựng cửa lambris khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ4, Đ5" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m2
166 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "VK2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,493 m2
167 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "VK1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 m2
168 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện, tay vịn inox, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế" Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,986 m2
169 Cung cấp, lắp dựng tay vịn inox, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế" Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
170 Cung cấp, lắp nắp thăm mái, sơn dầu+phụ kiện KT 1,0x1,0m (theo bản vẽ thiết kế KT04/07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 ống nhựa PVC đk=21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
172 Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, lắp nổi chụp mica vân cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
173 Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Đèn Downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
175 Đèn led ốp trần 18W, loại vuông 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
176 Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
177 Quạt gắn trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
178 Quạt đảo trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Đèn exít bóng led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
180 Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (EMERGENCY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
182 Công tắc 1 chiều 10A loại Wide Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
183 Công tắc 2 chiều 10A loại Wide Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Hộp nối âm tường + mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Hộp nối âm tường + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
186 Hộp nối âm tường + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
188 Tủ điện kim loại âm tường chứa 06 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
189 Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
190 MCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
194 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
195 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
197 dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.810 m
198 dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
199 dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
200 dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
201 dây CU/PVC - 1Cx10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
202 Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
203 Cáp CXV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
204 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
205 Đắp cát vàng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,753 m3
206 Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
207 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
208 Ống gân xoắn TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
209 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
210 ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
211 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
212 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
213 Nối PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
215 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
216 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
217 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
218 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
219 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
220 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
221 Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
222 Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
223 Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
226 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
227 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
229 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
230 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
231 ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
232 Nối PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
233 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
234 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
235 Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
236 Đầu báo nhiệt thường (CT 3000 T Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Trung tâm báo cháy 8 vùng gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
240 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
241 Dây CU/PVC 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
242 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
243 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
244 ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
245 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
246 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
247 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
248 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
249 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bịch
250 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
251 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
252 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
253 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
254 ống nhựa PVC đk=21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
255 ống nhựa PVC đk=27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
256 ống nhựa PVC đk=34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
257 ống nhựa PVC đk=42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
258 ống nhựa PVC đk=60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
259 ống nhựa PVC đk=75x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
260 ống nhựa PVC đk=90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
261 ống nhựa PVC đk=114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
262 Co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
263 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
264 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
265 khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
266 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
267 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
268 khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
269 khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
270 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
271 Co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
272 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
273 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
274 khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
276 Co nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
277 khâu rút PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
278 khâu rút PVC D75x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
279 Tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
280 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
281 khâu rút PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
282 Co lơi 135 nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
283 khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
285 Vòi thau rửa sàn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
286 Van khóa thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Van khóa thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Van PVC kết hợp tê D21 (đầu ống vào các thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
289 Rắc co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
290 Hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
291 khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
292 khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
294 khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
295 Lavabo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
296 Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
297 Gương soi (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
298 kệ kính (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
299 Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
300 Chậu tiểu treo trẻ em (có xi phông, van ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
301 Bệ xí bệt người lớn (có xi phông và két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
302 Bệ xí bệt trẻ em (có xi phông và két nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
303 Khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
304 vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 0.0
305 phễu thu inox D60 (KT 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
306 Quả cầu inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
307 Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
308 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m2
309 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
310 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100 m2
311 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
312 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m2
313 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
314 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
315 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100 m2
316 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m3
317 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
318 Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,682 m2
319 Sản xuất vì kèo thép ống liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
320 Sản xuất vì kèo thép tấm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
321 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
322 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 m2
323 Bulong D14 L=250 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
324 Trát gờ chỉ 30x100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
325 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x1,8ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
326 Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH+NHÀ BẢO VỆ+CỔNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,286 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,814 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,964 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,096 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,703 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,942 m2
7 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,286 m2
8 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,778 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,064 m2
10 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,096 m2
11 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,645 m2
12 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,741 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
15 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,137 m2
16 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước dầu phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,137 m2
17 Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
21 Dây CU/PVC 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
22 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Nẹp nhựa PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
26 Nẹp nhựa PVC 30x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
29 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
30 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
31 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 m3
32 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
33 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m2
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
36 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
37 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
38 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,682 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,298 m3
40 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,192 m3
41 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,19 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,377 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,912 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,66 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,153 m2
50 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,19 m2
51 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,269 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,459 m2
53 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,66 m2
54 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,553 m2
55 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,213 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,326 100m2
57 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,19 m2
58 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước dầu phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,19 m2
59 Cung cấp, lắp sàn gỗ công nghiệp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,04 m2
60 Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
64 Dây CU/PVC 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
65 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
66 ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
67 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Nẹp nhựa PVC 25x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
69 Nẹp nhựa PVC 30x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
70 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
72 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bịch
73 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
C HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,924 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
6 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
8 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,727 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
18 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m3
19 Đóng cừ tràm (Dgốc >80cm, L=3,0m) vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 100m
20 Vệ sinh đào bùn non, vạt đầu cừ, vỏ cừ sau khi đóng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
22 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m2
23 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 14; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 16; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 18; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 20; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
47 Nắp khung thép L30x30x2 KT 0,8x0,8m bọc tôn phẳng dày 1ly + khóa (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m2
50 Trát thành hồ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
52 Láng nền sàn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
53 Quét 2 lớp chống thấm (BasF MasterSeal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,882 m2
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôliền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 8; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 10; CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m (thép fi 12; CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
69 Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
70 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
73 Cung cấp, lắp cửa sắt kéo có lá 1 cánh sơn tĩnh điện + khóa (theo bản vẽ thiết kế "Đ1") Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
74 Láng nền sàn dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m2
77 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,315 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,469 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m2
85 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,091 m2
88 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,315 m2
89 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,395 m2
91 Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,866 m2
92 Quét 2 lớp chống thấm (BasF MasterSeal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
94 Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Hộp nối âm tường + mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
98 ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
99 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 ống nhựa PVC đk=90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
101 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Quả cầu inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
104 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,217 m3
105 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,647 m3
106 ống nhựa PVC đk=34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
107 ống nhựa PVC đk=42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
108 ống nhựa PVC đk=49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Co nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Co nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Van thau D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 khâu rút PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 khâu răng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Rắc co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Rắc co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Rúpbê D49 (miệng hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 đồng hồ đo áp (0-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 ống nhựa PVC đk=168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
127 Măng xông nối ống D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
128 Co PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
130 Trunking lỗ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
131 Bộ điều khiển logic 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Contactor 220V 13A 1NO 1NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Role phao NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Role nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Cáp Cu/XLPE/PVC -2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
141 Cáp đồng bọc PVC CVV- 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
142 ống điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
143 ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
144 Nối PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
145 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
147 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
148 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
149 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
150 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
151 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
152 ống thép tráng kẽm, đk=34x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
153 ống thép tráng kẽm, đk=60x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
154 ống thép tráng kẽm, đk=76x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
155 Co thép tráng kẽm, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Co thép tráng kẽm, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
157 Co thép tráng kẽm, d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
158 Tê thép tráng kẽm, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Tê thép tráng kẽm, d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Côn thép tráng kẽm, d=76x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Côn thép tráng kẽm, d=76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Khâu răng thép D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
164 Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
166 Bình chữa cháy xách tay bột (MFZ5) loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
167 Trụ tiếp nước chữa cháy D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,241 m2
169 BU thép BB D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 BU thép BU D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 BU thép UU D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 BU thép BB D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 BU thép BU D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 BU thép UU D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Van bướm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Van bướm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Van 1 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Rupbe D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Rupbe D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 khâu chống rung BB D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 khâu chống rung BB D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 đồng hồ đo áp (0-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 công tắc áp lực 10 Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
186 MCCB 3P 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 MCCB 3P 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 MCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Cáp CVV-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
192 Cáp CXV/DSTA-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
193 Cáp CV-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
194 Cáp CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
195 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
196 Đắp cát vàng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
197 Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
198 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
199 Ống gân xoắn TFP 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
200 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
201 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
202 cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
203 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
204 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
205 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m3
206 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
207 Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100 m2
208 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
209 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
210 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm (thép fi 12, CB 400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
211 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm (thép fi 16, CB 400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
212 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,205 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->