Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:45:00 đến ngày 2020-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,873,215,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÁNH-PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm (L=4,5m; Dgốc >=80mm; Dngọn >=40mm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,023 | 100m |
| 4 | Vệ sinh đào bùn non, vạt đầu cừ, vỏ cừ sau khi đóng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 6 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250, (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,906 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 18; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính>18 mm (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính>18 mm (thép fi 22; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,884 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 20 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=18 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=18 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,969 | m3 |
| 27 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 14; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,03 | m3 |
| 33 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,855 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiếtdiện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,873 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 18; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 42 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn tầng 02, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,553 | m3 |
| 43 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,979 | m3 |
| 44 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 14; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 18; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 67 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m3 |
| 69 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôliền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,851 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 88 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x1,8ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 92 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem (0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp tôn phẳng mạ màu úp nóc dày 5,0zem (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,786 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng<=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 97 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8+10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,521 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | m3 |
| 117 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 118 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 128 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,724 | m2 |
| 130 | Ốp gạch 25x40cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,784 | m2 |
| 131 | Ốp gạch 25x40cm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,045 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,35 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,157 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,298 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 (trong trần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,245 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,968 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,659 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,78 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,282 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,994 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,179 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,767 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,494 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,185 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,376 | m |
| 146 | Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại, tấm thạch cao đã hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,72 | m2 |
| 147 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,455 | m2 |
| 148 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,29 | m2 |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,745 | m2 |
| 150 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,968 | m2 |
| 151 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,453 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,421 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,277 | m2 |
| 154 | Quét 2 lớp chống thấm (BASF Master Seal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,406 | m2 |
| 155 | Lát nền, bằng gạch ceramic 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp sàn gỗ công nghiệp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,471 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,262 | m2 |
| 160 | Láng đá mài, cầu thang - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,262 | m2 |
| 161 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m2 |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kính, sơn dầu phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1,Đ1A; Đ2, S1, S3, S4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ sắt 14x14 sơn dầu+ phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2, S1, S3, S4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,51 | m2 |
| 164 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng cửa lambris khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ4, Đ5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m2 |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "VK2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,493 | m2 |
| 167 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "VK1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện, tay vịn inox, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,986 | m2 |
| 169 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn inox, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 170 | Cung cấp, lắp nắp thăm mái, sơn dầu+phụ kiện KT 1,0x1,0m (theo bản vẽ thiết kế KT04/07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 172 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, lắp nổi chụp mica vân cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 173 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Đèn Downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 175 | Đèn led ốp trần 18W, loại vuông 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 176 | Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Quạt gắn trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 178 | Quạt đảo trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (EMERGENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 182 | Công tắc 1 chiều 10A loại Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 183 | Công tắc 2 chiều 10A loại Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 186 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 188 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 06 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 189 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 190 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 195 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 197 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810 | m |
| 198 | dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 199 | dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 200 | dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 201 | dây CU/PVC - 1Cx10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 202 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 203 | Cáp CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 204 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 205 | Đắp cát vàng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | m3 |
| 206 | Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 207 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 208 | Ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 209 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 210 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 211 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 213 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 215 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 216 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 217 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 218 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 219 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 220 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 221 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 222 | Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 223 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 226 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 227 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 229 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 230 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 231 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 232 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 234 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 235 | Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 236 | Đầu báo nhiệt thường (CT 3000 T Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Trung tâm báo cháy 8 vùng gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 240 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 241 | Dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 242 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 243 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 244 | ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 245 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 246 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 249 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 250 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 251 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 252 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 253 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 254 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 255 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 256 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 257 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 259 | ống nhựa PVC đk=75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 260 | ống nhựa PVC đk=90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 261 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 262 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 263 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 267 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 268 | khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 269 | khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 271 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 274 | khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 276 | Co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | khâu rút PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 278 | khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 279 | Tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 280 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 281 | khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Co lơi 135 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 283 | khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 285 | Vòi thau rửa sàn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 286 | Van khóa thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Van khóa thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Van PVC kết hợp tê D21 (đầu ống vào các thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 289 | Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 290 | Hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 291 | khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 292 | khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 295 | Lavabo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 296 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 297 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 298 | kệ kính (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 299 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 300 | Chậu tiểu treo trẻ em (có xi phông, van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 301 | Bệ xí bệt người lớn (có xi phông và két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 302 | Bệ xí bệt trẻ em (có xi phông và két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 303 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 304 | vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 0.0 |
| 305 | phễu thu inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 306 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 307 | Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 308 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 309 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 310 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100 m2 |
| 311 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 312 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 313 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 314 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 315 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100 m2 |
| 316 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 317 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 318 | Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,682 | m2 |
| 319 | Sản xuất vì kèo thép ống liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 320 | Sản xuất vì kèo thép tấm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 321 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 322 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m2 |
| 323 | Bulong D14 L=250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 324 | Trát gờ chỉ 30x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 325 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x1,8ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 326 | Tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH+NHÀ BẢO VỆ+CỔNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,286 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,814 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,964 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,096 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,703 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,942 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,286 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,778 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,064 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,096 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,645 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,741 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 15 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,137 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước dầu phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,137 | m2 |
| 17 | Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 21 | Dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Nẹp nhựa PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 26 | Nẹp nhựa PVC 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 29 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 30 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 31 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 32 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,682 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,19 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,377 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,912 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,66 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn dầm, sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,153 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,19 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,269 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,459 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,66 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,553 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,213 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | 100m2 |
| 57 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,19 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống sét + 2 nước dầu phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,19 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp sàn gỗ công nghiệp - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,04 | m2 |
| 60 | Đầu báo khói thường (CT 3000 O Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Nút nhấn khẩn địa chỉ (SBDH AB S R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Còi báo cháy 32 âm (VTG 32 SB R Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 64 | Dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 66 | ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Nẹp nhựa PVC 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 69 | Nẹp nhựa PVC 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 70 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 72 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bịch |
| 73 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| C | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,924 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 8 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,727 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm (Dgốc >80cm, L=3,0m) vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m |
| 20 | Vệ sinh đào bùn non, vạt đầu cừ, vỏ cừ sau khi đóng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 22 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 14; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 16; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 18; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Nắp khung thép L30x30x2 KT 0,8x0,8m bọc tôn phẳng dày 1ly + khóa (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 50 | Trát thành hồ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 53 | Quét 2 lớp chống thấm (BasF MasterSeal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,882 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôliền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 8; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m (thép fi 12; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 69 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp cửa sắt kéo có lá 1 cánh sơn tĩnh điện + khóa (theo bản vẽ thiết kế "Đ1") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 77 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,315 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,469 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,831 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 85 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,091 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,315 | m2 |
| 89 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót +2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,395 | m2 |
| 91 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,866 | m2 |
| 92 | Quét 2 lớp chống thấm (BasF MasterSeal 540 hoặc tương đương) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 94 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 98 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 99 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | ống nhựa PVC đk=90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 104 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,217 | m3 |
| 105 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,647 | m3 |
| 106 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 108 | ống nhựa PVC đk=49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Co nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Van thau D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | khâu rút PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | khâu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Rắc co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Rúpbê D49 (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | ống nhựa PVC đk=168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 127 | Măng xông nối ống D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 128 | Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Tủ điện tole dày 1,5 li sơn tĩnh điện (500x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | Trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 131 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Contactor 220V 13A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Role nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC -2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 141 | Cáp đồng bọc PVC CVV- 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 142 | ống điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 143 | ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 144 | Nối PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 145 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 148 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 150 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 152 | ống thép tráng kẽm, đk=34x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | ống thép tráng kẽm, đk=60x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 154 | ống thép tráng kẽm, đk=76x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 155 | Co thép tráng kẽm, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Co thép tráng kẽm, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Co thép tráng kẽm, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 158 | Tê thép tráng kẽm, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê thép tráng kẽm, d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Côn thép tráng kẽm, d=76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn thép tráng kẽm, d=76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Khâu răng thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy xách tay bột (MFZ5) loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 167 | Trụ tiếp nước chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,241 | m2 |
| 169 | BU thép BB D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | BU thép BU D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | BU thép UU D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | BU thép BB D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | BU thép BU D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | BU thép UU D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Van bướm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Van bướm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Van 1 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Rupbe D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Rupbe D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | khâu chống rung BB D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | khâu chống rung BB D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | công tắc áp lực 10 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | MCCB 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | MCCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Cáp CVV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 192 | Cáp CXV/DSTA-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 193 | Cáp CV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 194 | Cáp CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 195 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 196 | Đắp cát vàng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m3 |
| 197 | Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 198 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 199 | Ống gân xoắn TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 200 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 201 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 202 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 203 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 204 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 205 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 207 | Rải nhựa tái sinh làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m2 |
| 208 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 250 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 209 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm (thép fi 12, CB 400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm (thép fi 16, CB 400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 212 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,205 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi