Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:44:00 đến ngày 2020-05-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,098,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4602 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6655 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9732 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0334 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5574 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3342 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1825 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5072 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7379 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7303 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5244 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0685 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2969 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0397 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2612 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 28,1896 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0281 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0051 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,0192 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,1782 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 66,021 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 218,1156 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 88,56 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 206,85 | m2 | |
| 42 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 259,07 | m2 | |
| 43 | Đắp trang trí chân tảng, đầu ngé, đấu cột trốn | 36 | cái | |
| 44 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 9 | m | |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 | 342,612 | m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | 1,2375 | m3 | |
| 47 | Đắp bờ nóc, bờ chảy, bằng vữa XM truyền thống | 75 | md | |
| 48 | Đắp chữ "Nhà tưởng niệm" | 1 | bộ | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 86,7484 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 86,7484 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 37,341 | m2 | |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 37,341 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 66,021 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 218,1156 | m2 | |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 554,48 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 554,48 | m2 | |
| 57 | SXLD cửa gỗ lim con tiện, hoa văn truyền thống hoàn chỉnh | 10,7352 | m2 | |
| 58 | SXLD con tiện gỗ lim ô thoáng cos +4,80 | 127 | cái | |
| 59 | SXLD khuôn gỗ lim ô thoáng cos +4,80 KT(35x50)mm | 56 | md | |
| 60 | Bàn thờ gỗ lim KT(2,5*1,5*1,5)m | 1 | bộ | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng ô cửa sổ bằng chữ thọ đổ cốt đắp bằng vữa truyền thống | 2 | bộ | |
| 62 | Gia công lắp dựng chặn bậc bằng đá xanh nguyên khối Thanh Hóa | 2 | cái | |
| 63 | Đổ cốt đắp nổi bằng vữa XM truyền thống kìm nóc | 2 | bộ | |
| 64 | Đổ cốt đắp nổi bằng vữa XM truyền thống lưỡng long chầu nguyệt | 1 | bộ | |
| 65 | Đổ cốt đắp nổi bằng vữa XM truyền thống đầu đao | 8 | bộ | |
| 66 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng đá xanh nguyên khối Thanh Hóa | 24,1 | md | |
| 67 | Gia công lắp dựng cuốn thư bằng đá xanh nguyên khối Thanh Hóa | 1 | bộ | |
| 68 | Gia công lắp dựng danh bia bằng đá nguyên khối Thanh Hóa | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 2 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | 1 | hộp | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 200 | m | |
| 82 | Hộp khung nhôm kính | 1 | bộ | |
| 83 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | 1 | bình | |
| 84 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | 2 | bình | |
| 85 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | 21,5403 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 4,9686 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | 22,9797 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,1801 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,027 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 0,1705 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,112 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 7,2195 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 6,4077 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0162 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 0,1215 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 27 | cái | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 30,7152 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 95,0421 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 175,84 | m | |
| 17 | Phả vữa XM tạo nhám khung tranh | 21 | bộ | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | 9,7605 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 125,7573 | m2 | |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5266 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 11,703 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 117,03 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 117,03 | m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5952 | m3 | |
| 25 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,6758 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 10,56 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | 6,336 | m2 | |
| 28 | Trồng + chăm sóc cây tùng búp | 4 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi