Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453635-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200410470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 10:36:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A +) Tuyến kênh N1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 141,845 1 m3
2 Đắp đất hai bên mương bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V- của E-HSMT 356,545 1 m3
3 Đào bốc hữu cơ, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp I Chương V- của E-HSMT 53,154 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 261,051 1 m3
5 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Chương V- của E-HSMT 261,051 1 m3
6 Vận chuyển đất 10m ttheo=thủ công, Đất cấp III (tính trung bình 250m) Chương V- của E-HSMT 261,051 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 14,023 1 m3
8 Gia công c.thép kênh mương, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V- của E-HSMT 2,383 Tấn
9 Bê tông đáy, thành, trụ, giằng kênh mương, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 86,574 1 m3
10 Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy kênh mương Chương V- của E-HSMT 145,424 1 m2
11 Ván khuôn kim loại thành kênh mương Chương V- của E-HSMT 516,106 1 m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- của E-HSMT 5,088 1 m2
13 Chét khe nối bằng dây thừng, tẩm nhựa khe phòng lún Chương V- của E-HSMT 37,25 1 m
B +) Cửa lấy nước
1 Bê tông cửa lấy nước,Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V- của E-HSMT 2,345 1 m3
2 Ván khuôn cửa lấy nước Chương V- của E-HSMT 20,02 1 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,21 1 m3
4 Gia công c.thép cửa lấy nước,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V- của E-HSMT 0,041 Tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d100 Chương V- của E-HSMT 35 1 m
C *\ Hạng mục: Đập tràn
1 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Chương V- của E-HSMT 16,54 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 18,69 1 m3
3 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, ô tô 10T, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 18,69 1 m3
4 Vận chuyển đất 10m ttheo=thủ công, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 18,69 1 m3
5 Đào hữu cơ đập tràn Chương V- của E-HSMT 13,26 1 m3
6 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Chương V- của E-HSMT 402 1 m
7 Đệm sạn ngang dày 10cm Chương V- của E-HSMT 1,26 1 m3
8 Bê tông móng đập tràn, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V- của E-HSMT 6,28 1 m3
9 Bê tông đập tràn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 4,15 1 m3
10 Gia công cốt thép đập tràn, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V- của E-HSMT 0,134 Tấn
11 Ván khuôn móng đập Chương V- của E-HSMT 18,15 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cửa phai vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,03 1 m3
13 Cốt thép tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,003 1 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,18 1 m2
15 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước Chương V- của E-HSMT 8 1 rọ
D *\ Hạng mục: Vận chuyển vật liệu
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 57,927 m3
2 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (tính TB 250m) Chương V- của E-HSMT 57,927 m3
3 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 109,38 m3
4 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm,Xi măng đóng bao các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 28,94 1tấn
5 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo,Xi măng đóng bao các loại (tấn) (tính TB 250m) Chương V- của E-HSMT 28,94 1tấn
6 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 3 1tấn
7 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) (tính trung bình 250m) Chương V- của E-HSMT 3 1tấn
8 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 4,519 m3
9 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) (tính trung bình 250m) Chương V- của E-HSMT 4,519 m3
10 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm,Tre cây 8 - 9m (1 cây) Chương V- của E-HSMT 49,659 1 cây
11 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo,Tre cây 8 - 9m (1 cây) Chương V- của E-HSMT 49,659 1 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->