Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường đan ấp Tân Định - Ngã Hậu, xã Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường đan ấp Tân Định - Ngã Hậu, xã Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:57:00 đến ngày 2020-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,744 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2556 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8575 | 100m3 |
| 4 | Đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.220,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8864 | 100m3 |
| 6 | Trải vải nilong | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,744 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,879 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,5274 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440,93 | m3 |
| 10 | Biển báo tròn (cả cột) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi