Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:52:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,564,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,9575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,305 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,425 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5925 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,23 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,45 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,9785 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600mm x 600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,7975 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150mm x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,573 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300mm x 600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,305 | m2 |
| 17 | Vệ sinh gạch ốp tường, gạch nền, chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | nhà |
| 18 | Xử lý hệ thống nước thoát chậu rửa, bồn cầu bị nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 19 | Xử lý hệ thống thoát nước phểu thi bị nghẹt (Bao gồm đục nền, hộp ghen thay gạch, thay ống thoát d90 L=6m, và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 20 | SXLD khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sửa chữa lại khung nẹp cánh tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,895 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.307,8078 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,65 | m2 |
| 26 | Đánh bóng, quét keo bậc cấp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5618 | m2 |
| 27 | Sơn thổi PU tủ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi kính cường lực 10 ly (Bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề sàn, ổ khóa, chốt thanh kẹp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9625 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1464 | m2 |
| 30 | GCLD ổ khóa tròn cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Thay kính, ron cửa đi, cửa sổ, dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 32 | Dán decan kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,12 | m2 |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm 600mm x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,45 | m2 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường, công suất 47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần, công suất 77W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp đơn Cu/PVC/1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đôi Cu/PVC/PVC/2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường, công suất 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Tủ điện 400mm x 500mm x 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm, công suất 35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường, công suất 47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp đơn Cu/PVC/1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp đôi Cu/PVC/PVC/2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m, công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường, công suất 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt quạt trần, công suất 77W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm, công suất 35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đơn Cu/PVC/PVC/1Cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh, 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 50 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | GCLD khung đỡ hệ chân bồn NLMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy bơm nước tăng áp 0,25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy năng lượng mặt trời, dung tích 360 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi