Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453036-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung )
Số hiệu KHLCNT 20200452530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 09:45:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,437,108,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,072 m2
2 Tháo dỡ xà gồ + hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3894 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5193 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9752 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 m2
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
8 Đào phá dỡ móng, máy đào <= 0,8 m3, móng nhà từ cốt 0,000 đến -0.600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3218 100m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8749 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,815 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
15 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
16 Đào phá dỡ móng, máy đào <= 0,8 m3, móng nhà từ cốt 0,000 đến -0.450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 100m3
17 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7509 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2464 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,006 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5588 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0426 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2636 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
13 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3584 m3
14 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7966 m3
15 Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8239 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1991 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4771 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8033 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8602 tấn
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9183 100m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7087 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8009 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3025 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3025 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5077 m3
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0138 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1824 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8776 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6732 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6711 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8906 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,447 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,9388 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1066 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7244 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9997 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4186 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6392 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4799 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2547 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2547 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2311 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7779 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,044 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,044 m2
58 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,95 m2
59 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m2
61 Sản xuất lan can câu thang và sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m2
63 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III, D70x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m
64 Trụ thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,2897 m3
66 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8851 m3
67 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6214 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1149 m3
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2796 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5504 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3264 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3331 m2
73 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8219 m2
74 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
77 Lát đá đường rốc kẻ rãnh tạo ma sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,5136 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.812,9296 m2
80 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,11 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,578 m2
82 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,66 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,521 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,804 m2
85 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,78 m
86 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,234 m
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.097,0148 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515,1238 m2
89 Đắp nổi cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
90 Đắp chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
91 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,59 m2
92 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,851 m2
93 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,851 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7956 100m2
95 Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 m
96 Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 0.0
97 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6526 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9853 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,218 m2
100 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 0.0
101 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 0.0
102 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ ; kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 0.0
103 Hoa sắt cửa S1,S2 sắt đặc 12x12mm, bao gồm sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 0.0
104 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 0.0
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
112 Lắp đặt tủ điện phòng 300*450*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
121 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
125 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Giá dỡ dây phi 10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 0.0
128 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
129 Bu lông M12x25, đai ốc, kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 0.0
130 Đệm chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
131 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
132 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
135 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
136 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
137 Nẹp, ốc vít vố định ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
138 Lắp đặt Ống thoát nước tràn D34 trên mái; 14 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
139 Hộp đựng bình bọt chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
140 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
141 Bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tính cho 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2744 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4457 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 100m3
3 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1523 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8634 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
6 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1064 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2047 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6379 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
12 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3287 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,528 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,4317 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3172 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8538 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
27 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
29 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,718 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
37 Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
47 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Tê nhựa D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
57 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
59 Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
60 Trát thành trong dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1175 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7465 m2
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
64 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m3
67 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4457 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 100m3
3 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1523 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8634 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
6 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1064 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2047 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6379 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
12 Xây gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7753 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9768 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,528 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3172 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8538 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
27 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
29 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,718 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,56 m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
37 Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường; kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Máng tiểu nam bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
48 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Tê nhựa D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
58 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
60 Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1175 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7465 m2
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
65 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,888 m3
68 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 100m3
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
6 Di chuyển cây vào các bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
7 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
8 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,3 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,33 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 10m
11 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5619 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,354 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4458 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5222 m3
15 Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,388 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,21 m2
17 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,848 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m3
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8721 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7664 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1472 m3
25 Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3198 m3
26 Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,552 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
28 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5888 m3
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->