Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:45:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,108,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3894 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5193 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9752 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 8 | Đào phá dỡ móng, máy đào <= 0,8 m3, móng nhà từ cốt 0,000 đến -0.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3218 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8749 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Đào phá dỡ móng, máy đào <= 0,8 m3, móng nhà từ cốt 0,000 đến -0.450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,006 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0426 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3584 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7966 | m3 |
| 15 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8239 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1991 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4771 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8602 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3135 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9183 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7087 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8009 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3025 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3025 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5077 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0138 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8776 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6732 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6711 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8906 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9388 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1066 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7244 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6392 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4799 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2547 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2547 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2311 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m2 |
| 58 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can câu thang và sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m2 |
| 63 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III, D70x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m |
| 64 | Trụ thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2897 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8851 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6214 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1149 | m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2796 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5504 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3264 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3331 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8219 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 77 | Lát đá đường rốc kẻ rãnh tạo ma sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,5136 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,9296 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,11 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,578 | m2 |
| 82 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,66 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,521 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,804 | m2 |
| 85 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,78 | m |
| 86 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,234 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.097,0148 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,1238 | m2 |
| 89 | Đắp nổi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 90 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,59 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,851 | m2 |
| 93 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,851 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7956 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 96 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | 0.0 |
| 97 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9853 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,218 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | 0.0 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 0.0 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ ; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | 0.0 |
| 103 | Hoa sắt cửa S1,S2 sắt đặc 12x12mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | 0.0 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ; kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | 0.0 |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện phòng 300*450*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 121 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 127 | Giá dỡ dây phi 10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 0.0 |
| 128 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 129 | Bu lông M12x25, đai ốc, kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 130 | Đệm chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 131 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Nẹp, ốc vít vố định ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Ống thoát nước tràn D34 trên mái; 14 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 139 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 140 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 141 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (tính cho 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2744 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4457 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1523 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1064 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2047 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6379 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3287 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,528 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,4317 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3172 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8538 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 27 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,718 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6225 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 59 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 60 | Trát thành trong dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1175 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7465 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4457 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1523 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1064 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2047 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6379 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7753 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,528 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3172 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8538 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 27 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,718 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường; kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Máng tiểu nam bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6225 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 60 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1175 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7465 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 6 | Di chuyển cây vào các bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 8 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 10m |
| 11 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5619 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,354 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4458 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5222 | m3 |
| 15 | Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,388 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,21 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,848 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8721 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7664 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3198 | m3 |
| 26 | Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,552 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5888 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi