Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND-UBND phường Thắng Lợi và Hội trường xây mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THẮNG LỢI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc HĐND-UBND phường Thắng Lợi và Hội trường xây mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất - Ngân sách phường (năm 2017-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:43:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,827,000,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 91,968 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 45,112 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của HSMT | 15,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 30,6473 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V của HSMT | 0,1109 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V của HSMT | 1,2309 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 1,2591 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 36,6 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 7,276 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của HSMT | 0,159 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của HSMT | 0,7964 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 0,7276 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 6,9276 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,9138 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 2,1192 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,264 | m3 |
| 17 | Đệm vữa xi măng M75, trung bình dày 2cm | Theo chương V của HSMT | 11,13 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x32mm | Theo chương V của HSMT | 11,13 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 6,162 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của HSMT | 1,1711 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V của HSMT | 0,8123 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của HSMT | 0,8712 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V của HSMT | 0,4044 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 58,5845 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 6,528 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,2205 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,1243 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 0,6528 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 6,2448 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,1896 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,3999 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 13,1044 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,8337 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của HSMT | 1,3104 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 39,1649 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 5,58 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,1207 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,6249 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 4,7314 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,2468 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của HSMT | 0,4731 | 100m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V của HSMT | 2,1444 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của HSMT | 2,1444 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 1,8172 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 1,7551 | tấn |
| 50 | Bạc 2 mặt chống ồn, chống nóng | Theo chương V của HSMT | 353,48 | m2 |
| 51 | Bu lông Phi 12 L100 | Theo chương V của HSMT | 84 | bộ |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 53 | Làm trần nổi tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường | Theo chương V của HSMT | 243,57 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 200,392 | m2 |
| 55 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo chương V của HSMT | 25,02 | m2 |
| 56 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Theo chương V của HSMT | 59,51 | m2 |
| 57 | Khung hoa sắt bảo vệ loại 14x14x1,2 | Theo chương V của HSMT | 98,85 | m2 |
| 58 | Khung hoa sắt trang trí | Theo chương V của HSMT | 19,195 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 84,53 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của HSMT | 116,13 | m2 |
| 61 | Kính màu 5mm (Khung kính bảo vệ lấy sáng) | Theo chương V của HSMT | 42 | m2 |
| 62 | Ổ khóa loại lớn | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 70,6895 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V của HSMT | 283,11 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của HSMT | 50,83 | m2 |
| 66 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm | Theo chương V của HSMT | 10,56 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 424,1655 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 518,525 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 159,2444 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 121,08 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 178,35 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 134,148 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 335,44 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 149,74 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 104,67 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 283,02 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường chân móng | Theo chương V của HSMT | 35,58 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dán | Theo chương V của HSMT | 35,58 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của HSMT | 942,6905 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT | 458,6744 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 894,5584 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 640,9545 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V của HSMT | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Theo chương V của HSMT | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo chương V của HSMT | 800 | m |
| 88 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 96 | Mặt nạ âm tường | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V của HSMT | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 101 | Đèn led âm trần 7W kính đục, đổi 3 chế độ màu - AT7W3ML | Theo chương V của HSMT | 50 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V của HSMT | 0,758 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác Inox 304 D60 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, HỘI TRƯỜNG TẦNG 3, CỘT CỜ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Theo chương V của HSMT | 23,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V của HSMT | 0,2256 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của HSMT | 0,8888 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo chương V của HSMT | 2,588 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V của HSMT | 1,1723 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của HSMT | 7,7506 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2652 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của HSMT | 7,83 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của HSMT | 0,5378 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400*400 | Theo chương V của HSMT | 21,8625 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V của HSMT | 9,8381 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V của HSMT | 12,2297 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo chương V của HSMT | 22,232 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 3,904 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của HSMT | 22,834 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT | 3,976 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 33,592 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo chương V của HSMT | 0,016 | 100m |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 2,706 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,902 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 2,1714 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 18,7 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 9,3983 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V của HSMT | 23,85 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 146,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của HSMT | 128,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 500,3395 | m2 |
| 31 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 32 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 3,24 | m2 |
| 34 | Kính màu 5mm | Theo chương V của HSMT | 6,2528 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 li, nhôm dày 1mm. | Theo chương V của HSMT | 49,296 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 1,0354 | m3 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,539 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của HSMT | 0,2652 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,522 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 1,3095 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,165 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 13,0664 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 6,2282 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của HSMT | 12,4946 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá bốc 10*20 vào bồn hoa cột cờ | Theo chương V của HSMT | 6,7882 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V của HSMT | 0,0119 | tấn |
| 47 | Bulông M22x350 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cột cờ inox L=8m được chia làm 3 đốt Ø89x1.2ly (3m) - Ø76x1.2ly (3m) - Ø63x1.2ly (2m) | Theo chương V của HSMT | 1 | cột |
| 49 | Cáp thép D6-D8mm | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 50 | Bánh xe đỡ ống (ròng rọc) | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Gia công và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL chống thấm nước (KT 0,6*1,2) dày 12mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của HSMT | 181,309 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V của HSMT | 162,646 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 181,309 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 162,646 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cổng chính) | Theo chương V của HSMT | 17,0162 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cổng chính) | Theo chương V của HSMT | 17,0162 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cổng phụ) | Theo chương V của HSMT | 15,6707 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cổng phụ) | Theo chương V của HSMT | 15,6707 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của HSMT | 243,9505 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 243,9505 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của HSMT | 23,12 | m3 |
| 63 | Đệm vữa xi măng M75, trung bình dày 2cm | Theo chương V của HSMT | 1.315,2 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x32mm | Theo chương V của HSMT | 1.315,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi