Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453523-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT QUẬN CẦU GIẤY
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200355419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 12:39:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,020,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp lực điện áp 1-35kv, cáp 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
3 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Rơle dòng điện-Kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
11 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp < 1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sợi
12 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp < 1000V, cáp 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
13 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa của cột điện bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ thống
B CÁC HẠNG MỤC
1 Cầu dao phụ tải, điện áp <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (560kVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy ngắt SF6, điện áp <=35kV 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tụ điện, điện áp ≤1000 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tụ
5 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV - 560KVA, lắp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
7 Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 60kvaR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hệ thống
9 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
10 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
12 Phá dỡ kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
13 Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 1000 viên
15 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
16 Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp (3pha)
17 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp (bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
22 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
23 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
24 Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
25 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
26 Đào đất móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,552 m3
27 Đổ bê tông móng, thi công thủ công, bê tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
28 Đổ bê tông lót móng trụ ,đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
29 Đắp đất móng cột, độ chặt k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
30 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
31 Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
33 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
34 Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
35 Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22kV, loại 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp (3pha)
36 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1m
37 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 1m
38 Lắp đặt giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
39 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế, vỏ tủ RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
40 Lắp đặt bộ báo sự cố tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
43 Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
44 Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
45 Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
46 Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu cốt
47 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
48 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
49 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
50 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
51 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10 mm, cao ≤ 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
57 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 m2
61 Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
63 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
66 Đào móng cột trụ, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8794 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
68 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 m2
70 Đắp đất móng cột, độ chặt k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tủ RMU, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ tủ RMU, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m2
83 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,689 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
85 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữă xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
86 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữă xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
87 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (trụ tường 22cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tường dày 11cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
93 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
95 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữă xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,782 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữă xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,544 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,128 m2
98 Sơn tường 2 nước, 1 nước lót 1 nước phủ màu vàng kem Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,672 m2
99 Lắp dựng cửa cổng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
100 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
102 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 m3
103 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,413 m3
104 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
105 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m2
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
107 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
108 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
109 Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 1000kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
110 Tháo hạ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha - 1600A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
111 Tháo hạ thu hồi tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
112 Tháo hạ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
113 Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Km
114 Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Km
115 Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Km
116 Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Km
117 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
118 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 md
119 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
120 Phá dỡ kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,275 m3
121 Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,159 m3
122 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
123 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 100m
124 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 100m
125 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m3
126 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 1000 viên
127 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
128 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp (3pha)
129 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
130 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm (44,518kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
136 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
137 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
138 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
139 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
140 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100kg
141 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
142 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 32mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
143 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
144 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 Km
145 Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m2
146 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m2
147 Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
C THIẾT BỊ:
1 Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MBA ngoài trời 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A-70 kA/s trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
4 Tủ hạ thế liên lạc 600V-800A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tủ tụ bù hạ thế 440V-60kVAr tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
6 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
9 Gạch chỉ 200x95x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 viên
10 Biển báo lộ cáp đến và đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
14 Dây đồng M95mm2 trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
16 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Dây đồng M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
18 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,88 kg
19 Vỏ tủ trung thế 4 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Dây đồng mềm 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
29 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
30 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
36 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
37 Cửa Inox 0,25x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
39 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
44 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
46 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
47 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
48 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 732 m
49 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m3
50 Gạch chỉ 200x95x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.330 viên
51 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
52 Mốc báo hiệu cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 viên
53 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
55 Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,036 kg
56 Biển báo lộ cáp đến và đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,61 kg
58 Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,82 kg
59 Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,86 kg
60 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
62 Ống nối AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
63 Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
65 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
69 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->