Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT QUẬN CẦU GIẤY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 12:39:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp lực điện áp 1-35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Rơle dòng điện-Kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp < 1000V, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp điện áp < 1000V, cáp 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp địa của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| B | CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (560kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy ngắt SF6, điện áp <=35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tụ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV - 560KVA, lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 60kvaR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 9 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 13 | Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1000 viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 16 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 17 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 23 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 26 | Đào đất móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, thi công thủ công, bê tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng trụ ,đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng cột, độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 22kV, loại 3 pha, tiết diện cáp, td ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp (3pha) |
| 36 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1m |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 39 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, hộp cáp hạ thế, hộp cáp cao thế, vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ báo sự cố tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 48 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10 mm, cao ≤ 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m2 |
| 61 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 66 | Đào móng cột trụ, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8794 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 68 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m2 |
| 70 | Đắp đất móng cột, độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ tủ RMU, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ tủ RMU, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m2 |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 85 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữă xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 86 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữă xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 87 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (trụ tường 22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tường dày 11cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữă xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữă xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,544 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,128 | m2 |
| 98 | Sơn tường 2 nước, 1 nước lót 1 nước phủ màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,672 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 100 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 102 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | m3 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,413 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m2 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 109 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 1000kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 110 | Tháo hạ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha - 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 111 | Tháo hạ thu hồi tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 112 | Tháo hạ thu hồi đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Km |
| 114 | Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Km |
| 115 | Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Km |
| 116 | Tháo hạ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Km |
| 117 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 118 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | md |
| 119 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,275 | m3 |
| 121 | Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,159 | m3 |
| 122 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 123 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m |
| 125 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 126 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 1000 viên |
| 127 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 128 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp (3pha) |
| 129 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm (44,518kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 139 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 140 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100kg |
| 141 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 143 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 144 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | Km |
| 145 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 146 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| C | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MBA ngoài trời 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A-70 kA/s trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 440V-60kVAr tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 9 | Gạch chỉ 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | viên |
| 10 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 14 | Dây đồng M95mm2 trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 16 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 18 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,88 | kg |
| 19 | Vỏ tủ trung thế 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 36 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 37 | Cửa Inox 0,25x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 44 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 46 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 47 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 49 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 50 | Gạch chỉ 200x95x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330 | viên |
| 51 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 52 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | viên |
| 53 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,036 | kg |
| 56 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | kg |
| 58 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,82 | kg |
| 59 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | kg |
| 60 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 65 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 69 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi