Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng 10% trung hạn 2016-2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:51:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,139,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | 100M3 |
| 2 | Đào đất dưới kênh đắp lề đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9654 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,947 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,86 | 100M |
| 5 | Đóng cừ gỗ loại đầu bằng, chiều dài cừ >4m Chiểu dày cừ <= 8 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100M |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt mê bồ gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4344 | 100M2 |
| 9 | Trãi cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,43 | 100M2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,3 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng loại tròn Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi