Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ nguồn quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:41:00 đến ngày 2020-05-04 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,949,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình ,chiều rộng móng<= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7701 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5->7cm Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,245 | 100M |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6238 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4824 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | M3 |
| 9 | Tấm nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9454 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5411 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8415 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1905 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2687 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,722 | M3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4642 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9469 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9001 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6119 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1449 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3585 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3592 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5174 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1315 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3959 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4432 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7724 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3963 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6187 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5499 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6395 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3087 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | Tấn |
| 64 | Phá dỡ sàn ô văng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5423 | M3 |
| 65 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 66 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7032 | M3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,824 | M3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,943 | M3 |
| 69 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,865 | M2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,48 | M2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,8 | M2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,566 | M2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3393 | M3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8168 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2895 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0665 | M3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18 mác 75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1442 | M3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | M3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | M2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,895 | M2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,122 | M2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | M2 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 dày 30, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | M2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 dày 30, kích thước gạch bóng kiếng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,26 | M2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | M2 |
| 88 | Ốp gạch giả đá 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | M2 |
| 89 | Ốp chân tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,635 | M2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,72 | M2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,905 | M2 |
| 92 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,65 | M2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,78 | M2 |
| 94 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,19 | M2 |
| 95 | Trát sê nô, lanh tô, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,81 | M2 |
| 96 | Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,24 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,805 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,771 | M2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.553,236 | M2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,3852 | M2 |
| 101 | Sơn giả đá cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5648 | M2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | Mét |
| 103 | Láng sê nô không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | M2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,37 | M2 |
| 105 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | M2 |
| 106 | Trần rima khung nổi (TP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,52 | M2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,48 | M2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,48 | M2 |
| 111 | Lắp dựng vách ngăn tiểu phenolic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6325 | M2 |
| 112 | Lắp dựng Ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | M2 |
| 113 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,65 | M2 |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,155 | M2 |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | M2 |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép L75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0755 | Tấn |
| 117 | Sản xuất vì kèo thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8111 | Tấn |
| 118 | Sản xuất vì kèo thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | Tấn |
| 119 | Sản xuất vì kèo thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | Tấn |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | Tấn |
| 121 | Sản xuất vì kèo thép dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | Tấn |
| 122 | Sản xuất vì kèo thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | Tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3849 | Tấn |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3141 | Tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3141 | Tấn |
| 126 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3854 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6472 | 100m2 |
| 128 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100M |
| 130 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6721 | M3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1176 | M3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | M3 |
| 133 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | M3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4559 | M3 |
| 135 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4071 | M3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | M2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,368 | M2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | M2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | M3 |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 143 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | Tấn |
| 144 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | M3 |
| 145 | Đèn đôi bóng led 1,2m lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
| 146 | Đèn đơn bóng led 1,2m lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 147 | Đèn đơn bóng led 0,6m lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 148 | Đèn led D220 áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 150 | Ổ cắm điện loại ba 2 chấu + viền +đế nổi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 151 | Hộp 1 công tắc + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 152 | Hộp 2 công tắc + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 153 | Hộp 3 công tắc + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 154 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt MCCB 2P 125A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt MCCB 2P 75A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 160 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 161 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 162 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | Mét |
| 163 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Mét |
| 164 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | Mét |
| 165 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706 | Mét |
| 166 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081 | Mét |
| 167 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | Mét |
| 168 | Ống nhựa dẹp 25x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Mét |
| 169 | Ống nhựa dẹp 30x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | Mét |
| 170 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cuồn |
| 171 | Đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 172 | Đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 173 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 174 | Tủ điện nguồn ATS 1 pha 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Máy |
| 176 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 177 | Ống dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 178 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100M |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100M |
| 184 | Tê nhựa uPVC D34X21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 185 | Tê nhựa uPVC D42X42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 186 | Tê nhựa uPVC D27X21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 187 | Tê nhựa uPVC D34X34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 188 | Tê nhựa uPVC D42X34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 189 | Tê nhựa uPVC D34X27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 190 | Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 191 | Co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 192 | Co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 193 | Co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 194 | Co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 195 | Côn nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 196 | Côn nhựa uPVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 197 | Van uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 198 | Van uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 199 | Van uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 200 | Van cổng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 201 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 202 | Ống nhựa mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100M |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100M |
| 214 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 215 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 216 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 217 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 218 | Co lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 219 | Co lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 220 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 221 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 222 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 226 | Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 227 | Lưới thu sàn inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 228 | Van đáy D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 230 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9966 | M3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3746 | M3 |
| 232 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | M3 |
| 233 | Đóng cọc tràm L=2,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7935 | 100M |
| 234 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | M3 |
| 235 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | M3 |
| 236 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M3 |
| 237 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M3 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6488 | M3 |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M3 |
| 240 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 241 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 242 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 243 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 244 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | Tấn |
| 246 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | Tấn |
| 247 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | Tấn |
| 248 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | Tấn |
| 249 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | Tấn |
| 250 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | Tấn |
| 251 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | Tấn |
| 252 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4812 | M3 |
| 253 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3296 | M3 |
| 254 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7276 | M3 |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,956 | M2 |
| 256 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,936 | M2 |
| 257 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,424 | M2 |
| 258 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | Mét |
| 259 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,316 | M2 |
| 260 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | M2 |
| 261 | Khắc bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 262 | Lắp dựng cửa cổng trượt khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | M2 |
| 263 | Lắp dựng cửa rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | M2 |
| 264 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | M2 |
| 265 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | M2 |
| 266 | Đèn hộp trên cột (PT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 267 | Đèn hình cầu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 268 | Công tắc 5A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 269 | Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 270 | Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mét |
| 271 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Mét |
| 272 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 273 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 275 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | M3 |
| 276 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5045 | M2 |
| 277 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 278 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3456 | M3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7941 | M3 |
| 280 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4408 | M3 |
| 281 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | M3 |
| 282 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7675 | M3 |
| 283 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | M3 |
| 284 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0431 | M3 |
| 285 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | M3 |
| 286 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8693 | M3 |
| 287 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | M3 |
| 288 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 289 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 290 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 291 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 292 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | Tấn |
| 294 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | Tấn |
| 295 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | Tấn |
| 296 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | Tấn |
| 297 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | Tấn |
| 298 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | Tấn |
| 299 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | Tấn |
| 300 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | Tấn |
| 301 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | Tấn |
| 302 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | M2 |
| 303 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | M3 |
| 304 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | M3 |
| 305 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2538 | M3 |
| 306 | Đá chẻ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | M2 |
| 307 | Ốp gạch gốm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | M2 |
| 308 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,69 | M2 |
| 309 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | M2 |
| 310 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | M2 |
| 311 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | M2 |
| 312 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2681 | M2 |
| 313 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | Mét |
| 314 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6581 | M2 |
| 315 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | M2 |
| 316 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | M2 |
| 317 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 318 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M2 |
| 319 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0156 | M2 |
| 320 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3006 | M2 |
| 321 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3006 | M2 |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 323 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 324 | Đèn quỳnh quang đơn 0.6m/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 325 | Công tắc 5A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 326 | Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 327 | Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 328 | Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 329 | Cáp đồng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 330 | Ống bảo vệ dây điện 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 331 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 332 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6904 | M3 |
| 333 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8204 | M3 |
| 334 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0434 | M3 |
| 335 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | M3 |
| 336 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | M3 |
| 337 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2347 | M3 |
| 338 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | M3 |
| 339 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | M3 |
| 340 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | M3 |
| 341 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 342 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 343 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 344 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 345 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | Tấn |
| 346 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | Tấn |
| 347 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | Tấn |
| 348 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | Tấn |
| 349 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 350 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | M2 |
| 351 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | M3 |
| 352 | Lắp ÔH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 353 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4378 | M2 |
| 354 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9538 | M2 |
| 355 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | M2 |
| 356 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7044 | M2 |
| 357 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | M2 |
| 358 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8582 | M2 |
| 359 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9538 | M2 |
| 360 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | M2 |
| 361 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | M2 |
| 362 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | M2 |
| 363 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | M2 |
| 364 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 365 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 366 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 367 | Đèn huỳnh quang đơn 0,6m/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 368 | Bảng điện nhựa 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 369 | Công tắc nhựa 5A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 370 | Cầu chì 5A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 371 | Cáp Cu/PVC 12/10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 372 | Cáp Cu/PVC 30/10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 373 | Cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 374 | Ống bảo vệ điện 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 375 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 376 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | M3 |
| 377 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | M3 |
| 378 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | M3 |
| 379 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 380 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 381 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 382 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | M3 |
| 383 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 384 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 385 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | Tấn |
| 386 | Kẻ ron (tạm tính nc 3/7x0,01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,16 | M |
| 387 | Sản xuất cột Bằng thép tròn D90x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | Tấn |
| 388 | Sản xuất cột Bằng thép tấm D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | Tấn |
| 389 | Sản xuất vì kèo thép D60x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | Tấn |
| 390 | Sản xuất vì kèo thép D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | Tấn |
| 391 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | Tấn |
| 392 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | Tấn |
| 393 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | Tấn |
| 394 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | Tấn |
| 395 | Bulong fi 16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 396 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 397 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3818 | M2 |
| 398 | Máng xối tole (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | M |
| 399 | Đào đất lắp ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M3 |
| 400 | Gối đệm bê tông (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 401 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,141 | M3 |
| 402 | Gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,5 | Viên |
| 403 | LĐ ống thép tráng kẽm, D90x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 404 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 405 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 406 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 407 | CC, LĐ bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 408 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa , đường kính họng cứu hỏa 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 409 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 410 | Lắp đặt van hai chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 411 | Lắp đặt luppe D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 412 | Lắp đặt nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 413 | Lắp đặt áp kế kèm van bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 414 | Lắp đặt van Y lọc rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 415 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 416 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 417 | Lắp đặt bầu giảm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 418 | Phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 419 | CC, LĐ lăng phun chữa cháy D50 13ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 420 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 -20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 421 | CC, LĐ lăng phun chữa cháy D65 16ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 422 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D65 -30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 423 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 424 | Lắp đặt van chữa cháy đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 425 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 426 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 427 | Lắp đặt van khóa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 428 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 429 | Tủ cụm bơm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 430 | LĐ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 431 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 432 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | M3 |
| 433 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M3 |
| 434 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Viên |
| 435 | Trung tâm báo cháy 05-zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 436 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 437 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 438 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 439 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 440 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 441 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 442 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 443 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 444 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 445 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 448 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7625 | M3 |
| 449 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8288 | M3 |
| 450 | Lắp đặt kim thu sét tích cực - Rp=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 451 | Cáp đồng trần S=30mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 452 | Trụ đỡ đầu kim (SKT D=42x3,2mm) cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 453 | Kẹp cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 454 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 455 | Cọc tiếp đất D=16mm, L=2,4m - ERICO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 456 | Bulong liên kết cáp vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Mét |
| 458 | Bulong M14-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 459 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | M3 |
| 460 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | M3 |
| 461 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | M3 |
| 462 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | M3 |
| 463 | Beton nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | M3 |
| 464 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | M3 |
| 465 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 466 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1067 | M2 |
| 467 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | Tấn |
| 468 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | Tấn |
| 469 | Sản xuất thép u50x100c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | Tấn |
| 470 | Sản xuất inox ống 90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | Tấn |
| 471 | Sản xuất inox ống 76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | Tấn |
| 472 | Sản xuất inox ống 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | Tấn |
| 473 | Sản xuất inox ống 21x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0001 | Tấn |
| 474 | Lắp dựng cột cờ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 475 | Bu long 18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 476 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | M3 |
| 477 | Tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m2 |
| 478 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | M3 |
| 479 | Lát gạch xi măng 400x400, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | M2 |
| 480 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | M3 |
| 481 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4513 | M3 |
| 482 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7178 | M3 |
| 483 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | M3 |
| 484 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0456 | M3 |
| 485 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4848 | M3 |
| 486 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 487 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | Tấn |
| 488 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | Tấn |
| 489 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 490 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | M2 |
| 491 | Láng nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | M2 |
| 492 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Đoạn ống |
| 493 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 494 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | Tấn |
| 495 | Đào móng công trình , Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6028 | 100m3 |
| 496 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 497 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=3,8-4,0m,ngọn >=4,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,294 | 100M |
| 498 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | M3 |
| 499 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | M3 |
| 500 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | M3 |
| 501 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | M3 |
| 502 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | M3 |
| 503 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4304 | M3 |
| 504 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6141 | 100m2 |
| 505 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 506 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 507 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 508 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 509 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5716 | M2 |
| 510 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | M2 |
| 511 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | M2 |
| 512 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5316 | M2 |
| 513 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1695 | Tấn |
| 514 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | Tấn |
| 515 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2375 | Tấn |
| 516 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1288 | Tấn |
| 517 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | Tấn |
| 518 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | Tấn |
| 519 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | Tấn |
| 520 | Sản xuất thang STK D49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | Tấn |
| 521 | Sản xuất thang STK D27x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | Tấn |
| 522 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6959 | M2 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 1 pha 25KVA (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 3 | Tủ điện nguồn ATS 1 pha 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bàn làm việc có kính che gỗ căm xe (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Bảng tên cơ quan bằng meca (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi