Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453888-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20200417343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ nguồn quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 11:41:00 đến ngày 2020-05-04 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình ,chiều rộng móng<= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1205 100m3
2 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7701 100m3
3 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 5->7cm Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,245 100M
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6238 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4824 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,65 M3
9 Tấm nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9454 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5411 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8415 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1905 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2687 M3
16 Bê tông lanh tô, sê nô đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,722 M3
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4642 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8688 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9469 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2934 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9001 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6119 100m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1449 100m2
25 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3585 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3142 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3527 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1804 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3592 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5174 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4773 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1315 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1812 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0852 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3959 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4432 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3323 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1271 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7724 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2722 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4321 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3963 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6187 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5499 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2026 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6395 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3541 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3087 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 Tấn
64 Phá dỡ sàn ô văng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5423 M3
65 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
66 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7032 M3
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,824 M3
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,943 M3
69 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,865 M2
70 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,48 M2
71 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,8 M2
72 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,566 M2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3393 M3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8168 M3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,135 M3
76 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2895 M3
77 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0665 M3
78 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18 mác 75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1442 M3
79 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,856 M3
80 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 M2
81 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,895 M2
82 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,122 M2
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,745 M2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 dày 30, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,86 M2
85 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 M2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 dày 30, kích thước gạch bóng kiếng 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,26 M2
87 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 M2
88 Ốp gạch giả đá 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 M2
89 Ốp chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,635 M2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,72 M2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,905 M2
92 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,65 M2
93 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,78 M2
94 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,19 M2
95 Trát sê nô, lanh tô, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,81 M2
96 Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,24 M2
97 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,805 M2
98 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,771 M2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.553,236 M2
100 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,3852 M2
101 Sơn giả đá cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5648 M2
102 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 Mét
103 Láng sê nô không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,37 M2
104 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,37 M2
105 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,37 M2
106 Trần rima khung nổi (TP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,52 M2
107 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 M2
108 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9 M2
109 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,48 M2
110 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,48 M2
111 Lắp dựng vách ngăn tiểu phenolic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6325 M2
112 Lắp dựng Ô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3 M2
113 Lắp dựng cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,65 M2
114 Lắp dựng lan can cầu thang gỗ sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,155 M2
115 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 M2
116 Sản xuất vì kèo thép L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0755 Tấn
117 Sản xuất vì kèo thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8111 Tấn
118 Sản xuất vì kèo thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 Tấn
119 Sản xuất vì kèo thép dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 Tấn
120 Sản xuất vì kèo thép dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 Tấn
121 Sản xuất vì kèo thép dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 Tấn
122 Sản xuất vì kèo thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 Tấn
123 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3849 Tấn
124 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3141 Tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3141 Tấn
126 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3854 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6472 100m2
128 Cầu chắn rác thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100M
130 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6721 M3
131 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1176 M3
132 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 M3
133 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 M3
134 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4559 M3
135 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4071 M3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 M2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,368 M2
138 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 M2
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 M3
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m2
141 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
142 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
143 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 Tấn
144 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 M3
145 Đèn đôi bóng led 1,2m lắp nổi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
146 Đèn đơn bóng led 1,2m lắp nổi 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
147 Đèn đơn bóng led 0,6m lắp nổi 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
148 Đèn led D220 áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
149 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
150 Ổ cắm điện loại ba 2 chấu + viền +đế nổi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
151 Hộp 1 công tắc + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
152 Hộp 2 công tắc + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
153 Hộp 3 công tắc + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
154 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
155 Lắp đặt MCCB 2P 125A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
156 Lắp đặt MCCB 2P 75A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
157 Lắp đặt MCB 2P 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
158 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
159 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
160 Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
161 Cáp Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
162 Cáp Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 Mét
163 Cáp Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 Mét
164 Cáp Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271 Mét
165 Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706 Mét
166 Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081 Mét
167 Ống nhựa dẹp 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 876 Mét
168 Ống nhựa dẹp 25x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 Mét
169 Ống nhựa dẹp 30x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 Mét
170 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cuồn
171 Đầu coss 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
172 Đầu coss 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
173 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
174 Tủ điện nguồn ATS 1 pha 25KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
175 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Máy
176 Giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
177 Ống dẫn ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Mét
178 Ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100M
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
184 Tê nhựa uPVC D34X21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
185 Tê nhựa uPVC D42X42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
186 Tê nhựa uPVC D27X21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
187 Tê nhựa uPVC D34X34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
188 Tê nhựa uPVC D42X34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
189 Tê nhựa uPVC D34X27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
190 Co nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
191 Co nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
192 Co nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
193 Co nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
194 Co nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
195 Côn nhựa uPVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
196 Côn nhựa uPVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
197 Van uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
198 Van uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
199 Van uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
200 Van cổng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
201 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
202 Ống nhựa mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
204 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
205 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
206 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
207 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
208 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
210 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
211 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100M
212 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
214 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
215 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
216 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
217 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
218 Co lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
219 Co lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
220 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
221 Côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
222 Côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
223 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
224 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
225 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
226 Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
227 Lưới thu sàn inox 120x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
228 Van đáy D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
230 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9966 M3
231 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3746 M3
232 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 M3
233 Đóng cọc tràm L=2,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7935 100M
234 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 M3
235 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 M3
236 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M3
237 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M3
238 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6488 M3
239 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M3
240 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m2
241 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
242 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
243 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
244 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1998 100m2
245 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 Tấn
246 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 Tấn
247 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 Tấn
248 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 Tấn
249 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 Tấn
250 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 Tấn
251 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 Tấn
252 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4812 M3
253 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3296 M3
254 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7276 M3
255 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,956 M2
256 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,936 M2
257 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,424 M2
258 Trát gờ chỉ đầu cột, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 Mét
259 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,316 M2
260 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,255 M2
261 Khắc bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
262 Lắp dựng cửa cổng trượt khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 M2
263 Lắp dựng cửa rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 M2
264 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 M2
265 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,78 M2
266 Đèn hộp trên cột (PT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
267 Đèn hình cầu trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
268 Công tắc 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
269 Bảng điện nhựa 150x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
270 Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mét
271 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Mét
272 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
273 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 Tấn
274 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 Tấn
275 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 M3
276 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5045 M2
277 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Mét
278 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3456 M3
279 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7941 M3
280 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4408 M3
281 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 M3
282 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7675 M3
283 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4736 M3
284 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0431 M3
285 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3866 M3
286 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8693 M3
287 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 M3
288 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m2
289 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m2
290 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
291 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m2
292 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
293 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 Tấn
294 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 Tấn
295 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 Tấn
296 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 Tấn
297 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 Tấn
298 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 Tấn
299 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 Tấn
300 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 Tấn
301 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 Tấn
302 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 M2
303 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 M3
304 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 M3
305 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 M3
306 Đá chẻ ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 M2
307 Ốp gạch gốm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 M2
308 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,69 M2
309 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,16 M2
310 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 M2
311 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 M2
312 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2681 M2
313 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 Mét
314 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6581 M2
315 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,16 M2
316 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 M2
317 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M2
318 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 M2
319 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0156 M2
320 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3006 M2
321 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3006 M2
322 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
323 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
324 Đèn quỳnh quang đơn 0.6m/1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
325 Công tắc 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
326 Bảng điện nhựa 150x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
327 Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
328 Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
329 Cáp đồng 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
330 Ống bảo vệ dây điện 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
331 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
332 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6904 M3
333 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8204 M3
334 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0434 M3
335 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 M3
336 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 M3
337 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2347 M3
338 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5305 M3
339 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 M3
340 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5779 M3
341 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
342 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 100m2
343 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
344 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
345 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 Tấn
346 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 Tấn
347 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 Tấn
348 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 Tấn
349 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
350 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 M2
351 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0363 M3
352 Lắp ÔH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
353 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4378 M2
354 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9538 M2
355 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 M2
356 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7044 M2
357 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 M2
358 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8582 M2
359 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9538 M2
360 Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 M2
361 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 M2
362 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 M2
363 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 M2
364 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Tấn
365 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Tấn
366 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m2
367 Đèn huỳnh quang đơn 0,6m/1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
368 Bảng điện nhựa 150x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
369 Công tắc nhựa 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
370 Cầu chì 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
371 Cáp Cu/PVC 12/10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
372 Cáp Cu/PVC 30/10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
373 Cáp 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
374 Ống bảo vệ điện 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
375 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
376 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 M3
377 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,488 M3
378 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 M3
379 Nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m2
380 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
381 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
382 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 M3
383 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
384 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 Tấn
385 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 Tấn
386 Kẻ ron (tạm tính nc 3/7x0,01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,16 M
387 Sản xuất cột Bằng thép tròn D90x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 Tấn
388 Sản xuất cột Bằng thép tấm D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 Tấn
389 Sản xuất vì kèo thép D60x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 Tấn
390 Sản xuất vì kèo thép D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 Tấn
391 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 Tấn
392 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 Tấn
393 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 Tấn
394 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 Tấn
395 Bulong fi 16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
396 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m2
397 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3818 M2
398 Máng xối tole (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 M
399 Đào đất lắp ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M3
400 Gối đệm bê tông (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
401 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,141 M3
402 Gạch thẻ báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,5 Viên
403 LĐ ống thép tráng kẽm, D90x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
404 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M
405 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
406 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
407 CC, LĐ bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
408 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa , đường kính họng cứu hỏa 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
409 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
410 Lắp đặt van hai chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
411 Lắp đặt luppe D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
412 Lắp đặt nối mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
413 Lắp đặt áp kế kèm van bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
414 Lắp đặt van Y lọc rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
415 Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
416 Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
417 Lắp đặt bầu giảm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
418 Phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
419 CC, LĐ lăng phun chữa cháy D50 13ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
420 CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 -20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
421 CC, LĐ lăng phun chữa cháy D65 16ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
422 CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D65 -30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
423 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
424 Lắp đặt van chữa cháy đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
425 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
426 Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
427 Lắp đặt van khóa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
428 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
429 Tủ cụm bơm ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
430 LĐ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
431 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
432 Đào mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 M3
433 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 M3
434 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Viên
435 Trung tâm báo cháy 05-zones Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
436 Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
437 Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
438 Lắp đặt nút ấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
439 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
440 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
441 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
442 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
443 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
444 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
445 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Mét
446 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
447 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
448 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7625 M3
449 Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8288 M3
450 Lắp đặt kim thu sét tích cực - Rp=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
451 Cáp đồng trần S=30mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
452 Trụ đỡ đầu kim (SKT D=42x3,2mm) cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
453 Kẹp cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
454 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
455 Cọc tiếp đất D=16mm, L=2,4m - ERICO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
456 Bulong liên kết cáp vào cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
457 Lắp đặt ống nhựa PVC D=42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Mét
458 Bulong M14-300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
459 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 M3
460 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 M3
461 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 M3
462 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 M3
463 Beton nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 M3
464 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 M3
465 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m2
466 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1067 M2
467 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 Tấn
468 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 Tấn
469 Sản xuất thép u50x100c2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 Tấn
470 Sản xuất inox ống 90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 Tấn
471 Sản xuất inox ống 76x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 Tấn
472 Sản xuất inox ống 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 Tấn
473 Sản xuất inox ống 21x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0001 Tấn
474 Lắp dựng cột cờ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 Tấn
475 Bu long 18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
476 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,55 M3
477 Tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 100m2
478 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 M3
479 Lát gạch xi măng 400x400, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 M2
480 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 M3
481 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4513 M3
482 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7178 M3
483 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 M3
484 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0456 M3
485 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4848 M3
486 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
487 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2331 Tấn
488 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 Tấn
489 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cái
490 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 M2
491 Láng nền, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,54 M2
492 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đoạn ống
493 Gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
494 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 Tấn
495 Đào móng công trình , Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6028 100m3
496 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m3
497 Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=3,8-4,0m,ngọn >=4,2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,294 100M
498 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,152 M3
499 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 M3
500 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,712 M3
501 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 M3
502 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 M3
503 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4304 M3
504 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6141 100m2
505 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100m2
506 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
507 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
508 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
509 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5716 M2
510 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 M2
511 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 M2
512 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5316 M2
513 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1695 Tấn
514 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 Tấn
515 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2375 Tấn
516 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1288 Tấn
517 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 Tấn
518 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 Tấn
519 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 Tấn
520 Sản xuất thang STK D49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 Tấn
521 Sản xuất thang STK D27x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 Tấn
522 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6959 M2
C Hạng mục 3: Hạng mục thiết bị
1 Máy phát điện 1 pha 25KVA (theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Máy điều hòa 2 cục 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 máy
3 Tủ điện nguồn ATS 1 pha 25KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Bàn làm việc có kính che gỗ căm xe (theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
5 Bảng tên cơ quan bằng meca (theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->