Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453893-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 11:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200453863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 11:29:00 đến ngày 2020-05-04 11:32:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,5208 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 131,48 m
3 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,2 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5161 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.221,6166 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.112,5206 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.078,688 m2
8 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 305,4042 m2
9 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278,1302 m2
10 Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 234,66 m2
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng wc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,1068 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 572,184 m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh + khu hội trường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
14 Vận chuyển phế thải đi bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
15 Vệ sinh xê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,0744 m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7819 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,472 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 305,4042 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 278,1302 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.527,8852 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.527,0208 m2
23 Vệ sinh nền nhà tầng 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 234,66 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,1068 m2
26 Ốp gạch thẻ giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,699 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66,807 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 107,04 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,4826 m2
31 Màng chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,4826 m2
32 Cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,528 m2
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6633 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6633 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3983 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3983 tấn
37 Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,0409 100m2
38 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,1216 m2
39 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 m2
40 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
41 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
42 Tủ điện tầng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=200A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 bộ
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 bộ
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 825 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 750 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.000 m
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bể
63 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
64 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
69 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
70 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
76 Cút ren trong PPR d25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
78 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
85 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
86 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
87 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
88 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0209 m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,332 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,11 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
92 Đai inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 cái
93 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
94 Phá dỡ đá ốp trụ cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,6079 m2
95 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,6079 m2
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,2096 m2
97 Trồng cây nhội đường kính 15cm - 20cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->