Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 13:41:00 đến ngày 2020-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | E-HSYC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | E-HSYC | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSYC | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | E-HSYC | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | E-HSYC | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,6896 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 449,2444 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 135,15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.363,0473 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 660,576 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 341,364 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 265,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,0109 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,2177 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,2177 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,2177 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3168 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 94,442 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.327,0733 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 790,992 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30), láng tạo phẳng sê nô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 135,15 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 135,15 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30), tạo dốc sê nô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 135,15 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.438,126 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 684,4993 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 449,2444 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 449,2444 | m2 |
| 25 | Cửa đi, cửa nhôm xingfa (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 55,98 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, cửa nhôm xingfa (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 88,38 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 1 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13 | bộ |
| 28 | Khóa cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36 | bộ |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1152 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,4136 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 37 | cái |
| 33 | Đế nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | cái |
| 34 | Mặt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 35 | Mặt công tắc đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 36 | Công tắc 4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 37 | Hạt công tắc 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 38 | Hạt công tắc 3 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x300x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng nhựa 3-6 moudle | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 27 | cái |
| 48 | Chiết áp 100W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 27 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 600 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 880 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | hộp |
| 60 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 61 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 62 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 64 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 65 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,343 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,17 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô ra bãi tập kết | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | chuyến |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 355,8618 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,8362 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 431,8648 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 163,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 647,7972 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 245,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 121,968 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 359,123 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83,088 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,0176 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,0176 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,0176 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 355,8618 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 355,8618 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 272,0384 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 159,8264 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 163,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.079,662 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 409,5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30), láng bù tạo phẳng cổ, mặt bậc cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,8362 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,8362 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.089,596 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 399,566 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 359,123 | m2 |
| 27 | Bản lề, chốt, móc cửa đi, cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | bộ |
| 28 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 121,968 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, tạo mặt phẳng sê nô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83,088 | m2 |
| 31 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83,088 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, sê nô tạo dốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 83,088 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18 | cái |
| 34 | Đế nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 35 | Mặt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 36 | Mặt công tắc đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 37 | Hạt công tắc 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 38 | Hạt công tắc 3 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng 3-6 moudle | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 48 | Chiết áp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 130 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 130 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 600 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 800 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | hộp |
| 60 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 61 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 62 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 63 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 64 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 65 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 66 | Dây VGA L=15m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,285 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,95 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,475 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô ra bãi tập kết | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | chuyến |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 799,9236 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 117,3554 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,0064 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 155,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 664,0104 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 377,232 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 996,0156 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 565,848 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 646,213 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23,1607 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,8831 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,8831 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,8831 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 453,2136 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 210,7968 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 377,232 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 799,9236 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 799,9236 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.660,026 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 943,08 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 117,3554 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 117,3554 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.076,114 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 526,992 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 646,213 | m2 |
| 28 | Bản lề,chốt, móc cửa đi, cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 192 | cái |
| 29 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | bộ |
| 30 | Vách nhôm kính (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,12 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, tạo phẳng sê nô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 155,76 | m2 |
| 32 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 155,76 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, sê nô tạo dốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 155,76 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39 | cái |
| 38 | Đế nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84 | cái |
| 39 | Mặt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 40 | Mặt công tắc đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
| 41 | Hạt công tắc 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26 | cái |
| 42 | Hạt công tắc 3 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện phòng 3-6 moudle | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 72 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 52 | Chiết áp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 250 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 250 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.350 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.180 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | hộp |
| 64 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 65 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 66 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 67 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 68 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 69 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 70 | Dây VGA L=15m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | cái |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,68 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,928 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,45 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 139,3204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68,311 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,3521 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4032 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,876 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2216 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2216 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2216 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 74,9595 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 64,3609 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68,311 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,3521 | m2 |
| 17 | Vách compossite | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,32 | m2 |
| 18 | Cửa đi, cửa khuôn nhôm (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,4 | m2 |
| 19 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | cái |
| 24 | Vòi inox rửa tay, d=25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo Inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 26 | Giá để xà bông rửa tay | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bể |
| 29 | Van phao D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính tê d=50/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê d=25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, đường kính d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 61 | Tê thu PVC 110/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 63 | Tê thu PVC 90/50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 69 | Chóp thông hơi d90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| F | CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,1856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,56 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,1856 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,75 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84,2256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,5868 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84,2256 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,5868 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,264 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,264 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,264 | m2 |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8817 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8817 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 31,2 | m2 |
| 4 | Lưới B40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 361,4 | kg |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7411 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1606 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4328 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,8952 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,856 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 85,148 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi