Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452673-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200451585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 13:41:00 đến ngày 2020-05-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh E-HSYC 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu E-HSYC 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSYC 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường E-HSYC 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành E-HSYC 1 Khoản
B NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,6896 m3
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 449,2444 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 135,15 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.363,0473 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 660,576 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 341,364 m2
7 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 265,72 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
9 Tháo dỡ ống thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 công
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,0109 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,2177 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,2177 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,2177 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3168 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 94,442 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.327,0733 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 790,992 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30), láng tạo phẳng sê nô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 135,15 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 135,15 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30), tạo dốc sê nô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 135,15 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.438,126 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 684,4993 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 449,2444 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 449,2444 m2
25 Cửa đi, cửa nhôm xingfa (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 55,98 m2
26 Cửa sổ, cửa nhôm xingfa (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 88,38 m2
27 Khóa cửa đi 1 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13 bộ
28 Khóa cửa đi 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36 bộ
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1152 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,4136 100m2
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 37 cái
33 Đế nổi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 cái
34 Mặt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
35 Mặt công tắc đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
36 Công tắc 4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
37 Hạt công tắc 2 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
38 Hạt công tắc 3 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
39 Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT400x300x150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
40 Tủ điện phòng nhựa 3-6 moudle Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 42 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 27 cái
48 Chiết áp 100W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 27 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 600 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 880 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 hộp
60 Cọc tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
61 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
62 Hộp bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
63 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
64 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
65 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,343 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,17 100m2
69 Vận chuyển phế thải bằng ô tô ra bãi tập kết Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 chuyến
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 355,8618 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,8362 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 431,8648 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 163,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 647,7972 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 245,7 m2
7 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 121,968 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 359,123 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 83,088 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15 công
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 công
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,0176 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,0176 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,0176 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 355,8618 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 355,8618 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 272,0384 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 159,8264 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 163,8 m2
20 Bả bằng matít vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.079,662 m2
21 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 409,5 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30), láng bù tạo phẳng cổ, mặt bậc cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,8362 m2
23 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,8362 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.089,596 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 399,566 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 359,123 m2
27 Bản lề, chốt, móc cửa đi, cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 bộ
28 Khóa cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 bộ
29 Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 121,968 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, tạo mặt phẳng sê nô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 83,088 m2
31 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 83,088 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, sê nô tạo dốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 83,088 m2
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18 cái
34 Đế nổi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 48 cái
35 Mặt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
36 Mặt công tắc đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
37 Hạt công tắc 2 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
38 Hạt công tắc 3 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
39 Tủ điện tổng KT 400x300x150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
40 Tủ điện phòng 3-6 moudle Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
48 Chiết áp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 130 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 130 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 600 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 800 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 hộp
60 Cọc tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
61 Thép dẹt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
62 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
63 Hộp bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
64 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
65 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
66 Dây VGA L=15m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,285 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d&#x3D;89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
71 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,95 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,475 100m2
74 Vận chuyển phế thải bằng ô tô ra bãi tập kết Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 chuyến
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 799,9236 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 117,3554 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,0064 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 155,76 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 664,0104 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 377,232 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 996,0156 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 565,848 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 646,213 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15 công
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 công
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 23,1607 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 45,8831 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 45,8831 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 45,8831 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 453,2136 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 210,7968 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 377,232 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 799,9236 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 799,9236 m2
21 Bả bằng matít vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.660,026 m2
22 Bả bằng matít vào trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 943,08 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 117,3554 m2
24 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 117,3554 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2.076,114 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 526,992 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 646,213 m2
28 Bản lề,chốt, móc cửa đi, cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 192 cái
29 Khóa cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 bộ
30 Vách nhôm kính (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,12 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100, tạo phẳng sê nô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 155,76 m2
32 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 155,76 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100, sê nô tạo dốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 155,76 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d&#x3D;90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
36 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39 cái
38 Đế nổi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84 cái
39 Mặt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
40 Mặt công tắc đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11 cái
41 Hạt công tắc 2 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26 cái
42 Hạt công tắc 3 cực Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
43 Tủ điện tổng KT 400x300x150 1 cái
44 Tủ điện phòng 3-6 moudle Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 72 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18 bộ
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 48 cái
52 Chiết áp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 48 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 250 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 250 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.350 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.180 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11 hộp
64 Cọc tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
65 Thép dẹt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
66 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
67 Hộp bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
68 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
69 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
70 Dây VGA L=15m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11 cái
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,68 m3
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,928 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,45 100m2
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 139,3204 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 68,311 m2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,3521 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4032 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,876 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
8 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,4 m2
9 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,2216 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,2216 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,2216 m3
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 74,9595 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 64,3609 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 68,311 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,3521 m2
17 Vách compossite Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,32 m2
18 Cửa đi, cửa khuôn nhôm (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,4 m2
19 Khóa cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
23 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 cái
24 Vòi inox rửa tay, d=25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
25 Lắp đặt giá treo Inox Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
26 Giá để xà bông rửa tay Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bể
29 Van phao D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,02 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,32 100m
35 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d&#x3D;50&#x2F;32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d&#x3D;32&#x2F;25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 25&#x2F;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
42 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
43 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
44 Rắc co PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
45 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
46 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính tê d&#x3D;50&#x2F;25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d&#x3D;25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
49 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê d&#x3D;25&#x2F;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
53 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, đường kính d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d&#x3D;25&#x2F;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính tê d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
56 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính tê d&#x3D;20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,24 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
60 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d&#x3D;110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
61 Tê thu PVC 110/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
63 Tê thu PVC 90/50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
69 Chóp thông hơi d90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
72 Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
F CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17,1856 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,75 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,56 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17,1856 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,75 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,56 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84,2256 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,5868 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84,2256 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,5868 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,264 m2
12 Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,264 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,264 m2
G PHỤ TRỢ
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8817 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8817 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 31,2 m2
4 Lưới B40 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 361,4 kg
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7411 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1606 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4328 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21,8952 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,856 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 85,148 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->