Gói thầu: Trang bị hệ thống PCCC cho Trường Đại học Tài chính - Marketing tại cơ sở Quận 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441190-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Trang bị hệ thống PCCC cho Trường Đại học Tài chính - Marketing tại cơ sở Quận 9
Số hiệu KHLCNT 20200376176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trang bị hệ thống PCCC cho Trường Đại học Tài chính - Marketing tại cơ sở Quận 9
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 19:15:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,573,555,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ CHỮA CHÁY
1 Bơm điện Q=78 m3/h, H=90m (có sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Bơm DIEZEL Q=78 m3/h, H=90m (có sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
3 Bơm duy trì áp Q=5 m3/h, H=100m (có sẳn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Bình áp lực 200 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
5 Chi phí tháo dỡ 03 máy bơm từ cơ sở quận 7 và vận chuyển về cơ sở quận 9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
6 Tủ điện điều khiển 4 bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
7 Ống thép DN100 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 100m
8 Ống thép DN75 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 100m
9 Ống thép DN50 Dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
10 Ống thép DN32 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
11 Ống thép DN25 Dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 100m
12 Cáp cấp nguồn bơm điện 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Cáp cấp nguồn bơm bù 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Đồng hồ đo áp suất kèm phụ kiện Siphon và van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
15 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Van an toàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
20 Rọ hút DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Van khóa DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
22 Van khóa DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
24 Van một chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
26 Van khóa DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
27 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
29 Chống rung DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 bích
31 Mặt bích DN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bích
32 Tê thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
33 Tê thép DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
34 Tê thép DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
35 Tê thép DN65/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
36 Tê thép DN40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
37 Tê thép DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
38 Tê thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Cái
39 Cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
40 Cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 Cái
41 Cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Cái
42 Cút thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Cái
43 Bầu giảm thép DN76/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
44 Bầu giảm thép DN25/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 Cái
45 Rắc co DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Cái
46 Hai đầu ren ngoài DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Cái
47 Hai đầu ren ngoài DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
48 Đầu Sprinkler hướng xuống , K=5.6 , 68 độ, kèm nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 Cái
49 Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 Bao gồm: Van chữa cháy DN50: 1 cái, Lăng phun DN50 : 1 cái, Cuộn vòi DN50-20m : 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 tủ
50 Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 bao gồm: Lăng phun DN65 : 2 cái, Cuộn vòi DN65-20m : 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
51 Trụ cứu hỏa DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
52 Bình chữa cháy xách tay ABC 8KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bính
53 Bình chữa cháy xách tay CO2 5KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bình
54 Sơn ống thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,2 m2
55 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 bộ
56 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Cái
57 Lắp đặt khối bê tông đế và đan cố định trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Đào đất đi âm đường ống chữa cháy( Ống DN100= 350m; Ống DN76=109m) - tiết diện đào S=0.5m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,5 m3
59 Đắp cát đường ống đi âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,12 m3
60 Đắp đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,072 m3
61 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 đường ống đi âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
62 Thảm lại mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 100m2
63 Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháy (Cùm treo, Ubon, tắc kê, đinh vít....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
B HỆ BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 84 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 bộ
4 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
6 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
7 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 bộ
8 Cáp điện Cu/ Fr 2x2,5 mm2 cấp nguồn cho chuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
9 Cáp điện Cu/ Fr 2x1,5 mm2 cho báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.190 m
10 Cáp điện 2x1,5mm2 cho đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.750 m
11 Ống PVC DN20-25 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.960 m
12 Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
13 CB 20A cho đèn EX, EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
14 Ổ cắm cho đèn EX, EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cái
15 Cáp 20x2x1,0mm2 cho hệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160 m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp báo cháy đi âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.900 m
17 Kiểm tra và lập trình toàn bộ hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
C CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét LIVA Rp=120m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 Trụ
3 Lắp đặt chân đế trụ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Khoan giếng hệ thống tiếp địa chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
5 Lắp đặt cáp đồng chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt ốc siết cáp thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
8 Đóng cọc tiếp địa D16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 cọc
9 Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cọc
11 Đo kiểm tra điện trở của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
12 Vật tư phụ cho hệ thống chống sét( cáp neo trụ, tăng đơ,tắc kê, đinh vít....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
D NHÀ BƠM
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
2 Lấp lại đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,216 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150-lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250-móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 m3
5 Bê tông đá 1x2 M250-dầm kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
6 Bê tông đá 1x2 M250-cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5872 m3
7 Bê tông đá 1x2 M250-dầm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1924 m3
8 Bê tông đá 1x2 M250-sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
9 Bê tông đá 1x2 M250-sàn trệt và bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
11 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m2
12 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 100m2
13 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m2
14 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
15 Cốt thép móng đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 tấn
16 Cốt thép dầm đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 tấn
17 Cốt thép dầm đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2683 tấn
18 Cốt thép cột đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
19 Cốt thép cột đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 tấn
20 Cốt thép sàn đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4609 tấn
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 8cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2448 m3
22 Xây gạch đinh 4x8x18 vữa M75 - bó nền hành lang quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 m3
23 Trát tường trong nhà dày 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,56 m2
24 Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,56 m2
25 Trát cột dày 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
26 Trát dầm dày 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,856 m2
27 Trát trần dày 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
28 Láng nền vửa M75 tạo dốc sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
29 Chống thấm sàn mái và sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
30 Láng nền dầy 3cm vửa M75 tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,94 m2
31 Bả matit ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,996 m2
32 Sơn nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,996 m2
33 Cung cấp lắp dựng cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
34 Sơn dầu cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
35 Ống uPVC D60 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
36 Co lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
37 Quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
E THANG THOÁT HIỂM (06 CÁI)
1 Sản xuất cột cầu thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,352 tấn
2 Sản xuất dầm cầu thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,326 tấn
3 Sản xuất bậc thang, mâm nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,704 tấn
4 Lắp dựng cột cầu thang (bằng KL sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,352 tấn
5 Lắp dựng dầm cầu thang (bằng KL sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,326 tấn
6 Lắp dựng bậc thang, mâm nghỉ (bằng KL sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,704 tấn
7 Boulon neo M.20x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
8 Boulon M.20x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
9 Boulon M.20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.332 cái
10 Boulon M.12x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.880 cái
11 Sản xuất và lắp dựng lan can bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 tấn
12 Sơn dầu cầu thang và lan can-1 nước lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.971,48 m2
13 Đào đất móng cầu thang - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,474 m3
14 Bê tông đá 1x2 M150 - lót dầm kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
15 Bê tông đá 1x2 M250 - dầm kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,192 m3
16 Bê tông đá 1x2 M250 - nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
17 Cốt thép dầm đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
18 Cốt thép nền đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
19 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
20 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->